Giờ hiện tại ở Nicaragua

Mặt trời hôm nay ↑ 05:36 ↓ 17:24 (11 giờ 48 phút)CSTUTC-6Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CST
UTC hiện tại
UTC−6
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+505
Dân số
6.465.513
Diện tích
129.494 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nicaragua muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nicaragua hiện tại

Múi giờ của Nicaragua

Nicaragua dùng một múi giờ: Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Managua

Thành phố lớn ở Nicaragua

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Managua (City)973.087
León144.538
Masaya130.113
Chinandega126.387
Matagalpa109.089
Estelí96.422
Granada (City)89.409
Mateare61.234
Jinotega55.000
Ciudad El Viejo53.504
Địa điểmDân số
Nueva Guinea52.929
Juigalpa50.000
Bluefields44.373
Diriamba35.008
Ocotal (City)33.928
Puerto Cabezas33.635
Rivas30.000
San Rafael del Sur29.836
Jinotepe (Thành phố)29.507
Boaco29.046
Địa điểmDân số
Nagarote26.270
Jalapa24.037
La Paz Centro23.481
San Marcos23.347
Nandaime20.810
El Rama20.456
Somoto20.316
Río Blanco17.018
Camoapa16.653
Siuna16.056

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nicaragua

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−1 giờ
Thành phố México CST
cùng giờ
Washington, D.C. ☀EDT
+2 giờ
Luân Đôn ☀BST
+7 giờ
Abuja WAT
+7 giờ
Dublin ☀IST
+7 giờ
Berlin ☀CEST
+8 giờ
Madrid ☀CEST
+8 giờ
Roma ☀CEST
+8 giờ
Paris ☀CEST
+8 giờ
Jerusalem ☀IDT
+9 giờ
Riyadh AST
+9 giờ
Ankara TRT
+9 giờ
Dubai GST
+10 giờ
New Delhi IST
+11 giờ 30
Hà Nội ICT
+13 giờ
Băng Cốc ICT
+13 giờ
Manila PHT
+14 giờ
Bắc Kinh CST
+14 giờ
Tokyo JST
+15 giờ
Seoul KST
+15 giờ
Canberra ☀AEDT
+17 giờ
Sydney ☀AEDT
+17 giờ
Wellington ☀NZDT
+19 giờ

Đổi giờ nhanhNicaragua ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nicaragua (CST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
01:001:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
02:002:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
03:003:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
04:004:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
05:005:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
06:006:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
07:007:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
08:008:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
09:009:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
10:0010:00 AM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
11:0011:00 AM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
Nicaragua (CST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
13:001:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
14:002:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
15:003:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
16:004:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
17:005:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
18:006:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
19:007:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
20:008:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
21:009:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM04:004:00 AM+1ngày23:0011:00 PM09:309:30 AM+1ngày05:005:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM05:005:00 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày10:3010:30 AM+1ngày06:006:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nicaragua

Thủ đô
Managua (City)
Diện tích
129.494 km²
Dân số
6.465.513
Châu lục
Bắc Mỹ
Tiền tệ
Córdoba Nicaragua (NIO)
Mã điện thoại
+505
Tên miền quốc gia
.ni
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh
Nước láng giềng
Costa Rica, Honduras
Định dạng mã bưu chính
###-###-## = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Nicaragua dùng múi giờ nào?

Nicaragua dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6); mã IANA là America/Managua.

Nicaragua có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nicaragua không đổi giờ; giữ CST (UTC−6) quanh năm.

Nicaragua chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Nicaragua muộn hơn UTC 6 giờ (UTC−6) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Nicaragua là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Nicaragua là +505; tiền tệ là Córdoba Nicaragua (NIO). Tên miền quốc gia là .ni.

Bây giờ ở Managua (City) là mấy giờ?

Managua (City) theo Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6): khi là 12:00 UTC thì ở Managua (City) là 06:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.