Giờ hiện tại ở Nicaragua
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CST
- UTC hiện tại
- UTC−6
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +505
- Dân số
- 6.465.513
- Diện tích
- 129.494 km²
- Los Angeles ☀PDT−1 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+7 giờ
- Paris ☀CEST+8 giờ
- Dubai ☀GST+10 giờ
- Ấn Độ ☀IST+11 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+14 giờ
- Tokyo ☀JST+15 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nicaragua muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Nicaragua hiện tại
Múi giờ của Nicaragua
Nicaragua dùng một múi giờ: Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Managua
Thành phố lớn ở Nicaragua
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Managua (City) | 973.087 |
| León | 144.538 |
| Masaya | 130.113 |
| Chinandega | 126.387 |
| Matagalpa | 109.089 |
| Estelí | 96.422 |
| Granada (City) | 89.409 |
| Mateare | 61.234 |
| Jinotega | 55.000 |
| Ciudad El Viejo | 53.504 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Nueva Guinea | 52.929 |
| Juigalpa | 50.000 |
| Bluefields | 44.373 |
| Diriamba | 35.008 |
| Ocotal (City) | 33.928 |
| Puerto Cabezas | 33.635 |
| Rivas | 30.000 |
| San Rafael del Sur | 29.836 |
| Jinotepe (Thành phố) | 29.507 |
| Boaco | 29.046 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Nagarote | 26.270 |
| Jalapa | 24.037 |
| La Paz Centro | 23.481 |
| San Marcos | 23.347 |
| Nandaime | 20.810 |
| El Rama | 20.456 |
| Somoto | 20.316 |
| Río Blanco | 17.018 |
| Camoapa | 16.653 |
| Siuna | 16.056 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nicaragua
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −1 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | cùng giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +2 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +7 giờ |
| Dublin | ☀IST | +7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +8 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +8 giờ |
| Roma | ☀CEST | +8 giờ |
| Paris | ☀CEST | +8 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +9 giờ |
| Dubai | ☀GST | +10 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +11 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +13 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +13 giờ |
| Manila | ☀PHT | +14 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +14 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +15 giờ |
| Seoul | ☀KST | +15 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +17 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +17 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +19 giờ |
Đổi giờ nhanhNicaragua ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nicaragua (CST) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 01:001:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 02:002:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 03:003:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 04:004:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 05:005:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 06:006:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 07:007:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 08:008:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 09:009:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| Nicaragua (CST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 13:001:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 14:002:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 15:003:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 16:004:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 17:005:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 18:006:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 19:007:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 04:004:00 AM+1ngày | 23:0011:00 PM | 09:309:30 AM+1ngày | 05:005:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 05:005:00 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày | 10:3010:30 AM+1ngày | 06:006:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Nicaragua
- Thủ đô
- Managua (City)
- Diện tích
- 129.494 km²
- Dân số
- 6.465.513
- Châu lục
- Bắc Mỹ
- Tiền tệ
- Córdoba Nicaragua (NIO)
- Mã điện thoại
- +505
- Tên miền quốc gia
- .ni
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Anh
- Nước láng giềng
- Costa Rica, Honduras
- Định dạng mã bưu chính
- ###-###-## = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Nicaragua dùng múi giờ nào?
Nicaragua dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6); mã IANA là America/Managua.
Nicaragua có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Nicaragua không đổi giờ; giữ CST (UTC−6) quanh năm.
Nicaragua chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Nicaragua muộn hơn UTC 6 giờ (UTC−6) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Nicaragua là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Nicaragua là +505; tiền tệ là Córdoba Nicaragua (NIO). Tên miền quốc gia là .ni.
Bây giờ ở Managua (City) là mấy giờ?
Managua (City) theo Giờ chuẩn miền Trung (CST, UTC−6): khi là 12:00 UTC thì ở Managua (City) là 06:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.