Giờ hiện tại ở Tokelau

TKTUTC+13Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
TKT
UTC hiện tại
UTC+13
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+690
Dân số
1.466
Diện tích
10 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tokelau sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tokelau hiện tại

Múi giờ của Tokelau

Tokelau dùng một múi giờ: Giờ Tokelau (TKT, UTC+13). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Pacific/Fakaofo

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tokelau

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−20 giờ
Thành phố México CST
−19 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−17 giờ
Luân Đôn ☀BST
−12 giờ
Abuja WAT
−12 giờ
Dublin ☀IST
−12 giờ
Berlin ☀CEST
−11 giờ
Madrid ☀CEST
−11 giờ
Roma ☀CEST
−11 giờ
Paris ☀CEST
−11 giờ
Jerusalem ☀IDT
−10 giờ
Riyadh AST
−10 giờ
Ankara TRT
−10 giờ
Dubai GST
−9 giờ
New Delhi IST
−7 giờ 30
Hà Nội ICT
−6 giờ
Băng Cốc ICT
−6 giờ
Manila PHT
−5 giờ
Bắc Kinh CST
−5 giờ
Tokyo JST
−4 giờ
Seoul KST
−4 giờ
Canberra ☀AEDT
−2 giờ
Sydney ☀AEDT
−2 giờ
Wellington ☀NZDT
cùng giờ

Đổi giờ nhanhTokelau ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tokelau (TKT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM11:0011:00 AM-1ngày06:006:00 AM-1ngày16:304:30 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày
01:001:00 AM12:0012:00 PM-1ngày07:007:00 AM-1ngày17:305:30 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày
02:002:00 AM13:001:00 PM-1ngày08:008:00 AM-1ngày18:306:30 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày
03:003:00 AM14:002:00 PM-1ngày09:009:00 AM-1ngày19:307:30 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày
04:004:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
05:005:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
06:006:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
07:007:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
08:008:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
09:009:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
10:0010:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
11:0011:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
Tokelau (TKT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
13:001:00 PM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
14:002:00 PM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
15:003:00 PM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
16:004:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
17:005:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
18:006:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
19:007:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
20:008:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
21:009:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
22:0010:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
23:0011:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Tokelau

Diện tích
10 km²
Dân số
1.466
Châu lục
Châu Đại Dương
Tiền tệ
Đô la New Zealand (NZD)
Mã điện thoại
+690
Tên miền quốc gia
.tk
Ngôn ngữ sử dụng
tkl, Tiếng Anh

Câu hỏi thường gặp

Tokelau dùng múi giờ nào?

Tokelau dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Tokelau (TKT, UTC+13); mã IANA là Pacific/Fakaofo.

Tokelau có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Tokelau không đổi giờ; giữ TKT (UTC+13) quanh năm.

Tokelau chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Tokelau sớm hơn UTC 13 giờ (UTC+13) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Tokelau là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Tokelau là +690; tiền tệ là Đô la New Zealand (NZD). Tên miền quốc gia là .tk.