Giờ hiện tại ở Sint Maarten

Mặt trời hôm nay ↑ 06:08 ↓ 17:47 (11 giờ 39 phút)ASTUTC-4Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
AST
UTC hiện tại
UTC−4
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+599
Dân số
40.654
Diện tích
21 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Sint Maarten muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Sint Maarten hiện tại

Múi giờ của Sint Maarten

Sint Maarten dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: America/Lower_Princes

Thành phố lớn ở Sint Maarten

1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Philipsburg1.400

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Sint Maarten

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
Thành phố México CST
−2 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
Abuja WAT
+5 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
Madrid ☀CEST
+6 giờ
Roma ☀CEST
+6 giờ
Paris ☀CEST
+6 giờ
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
Riyadh AST
+7 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
Dubai GST
+8 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
Manila PHT
+12 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
Seoul KST
+13 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ

Đổi giờ nhanhSint Maarten ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Sint Maarten (AST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
01:001:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
03:003:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
05:005:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
07:007:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
09:009:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
11:0011:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
Sint Maarten (AST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
13:001:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
15:003:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
17:005:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
19:007:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
21:009:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Sint Maarten

Thủ đô
Philipsburg
Diện tích
21 km²
Dân số
40.654
Châu lục
Bắc Mỹ
Tiền tệ
XCG (XCG)
Mã điện thoại
+599
Tên miền quốc gia
.sx
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh
Nước láng giềng
St. Martin

Câu hỏi thường gặp

Sint Maarten dùng múi giờ nào?

Sint Maarten dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4); mã IANA là America/Lower_Princes.

Sint Maarten có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Sint Maarten không đổi giờ; giữ AST (UTC−4) quanh năm.

Sint Maarten chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Sint Maarten muộn hơn UTC 4 giờ (UTC−4) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Sint Maarten là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Sint Maarten là +599; tiền tệ là Guilder Caribe (XCG). Tên miền quốc gia là .sx.

Bây giờ ở Philipsburg là mấy giờ?

Philipsburg theo Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở Philipsburg là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.