Giờ hiện tại ở Phần Lan

Mặt trời hôm nay ↑ 08:15 ↓ 17:56 (9 giờ 42 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EEST
UTC hiện tại
UTC+3
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+358
Dân số
5.518.050
Diện tích
337.030 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Phần Lan muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Phần Lan hiện tại

Múi giờ của Phần Lan

Phần Lan dùng một múi giờ: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+3 → UTC+2.

Múi giờ IANA: Europe/Helsinki

Thành phố lớn ở Phần Lan

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Helsinki658.864
Espoo323.910
Tampere260.646
Vantaa252.724
Oulu216.066
Turku206.655
Jyväskylä148.744
Kuopio125.462
Lahti121.622
Pori83.157
Địa điểmDân số
Joensuu78.398
Kouvola78.094
Lappeenranta72.909
Vaasa69.819
Hämeenlinna68.473
Seinäjoki66.848
Rovaniemi65.670
Porvoo51.853
Mikkeli51.661
Salo50.794
Địa điểmDân số
Kotka50.157
Kokkola48.361
Jarvenpaa46.942
Lohja45.686
Nurmijärvi45.356
Hyvinkää43.515
Rauma38.909
Kajaani36.458
Savonlinna31.283
Vihti28.864

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Phần Lan

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
Thành phố México CST
−9 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
Abuja WAT
−2 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
Berlin ☀CEST
−1 giờ
Madrid ☀CEST
−1 giờ
Roma ☀CEST
−1 giờ
Paris ☀CEST
−1 giờ
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
Riyadh AST
cùng giờ
Ankara TRT
cùng giờ
Dubai GST
+1 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
Manila PHT
+5 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
Seoul KST
+6 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ

Đổi giờ nhanhPhần Lan ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Phần Lan (EEST)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
01:001:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
03:003:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
05:005:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
07:007:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
09:009:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
11:0011:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Phần Lan (EEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
13:001:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
15:003:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
17:005:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
19:007:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
21:009:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
23:0011:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Phần Lan

Thủ đô
Helsinki
Diện tích
337.030 km²
Dân số
5.518.050
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+358
Tên miền quốc gia
.fi
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Phần Lan, Tiếng Thụy Điển, smn
Nước láng giềng
Na Uy, Nga, Thụy Điển
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Phần Lan dùng múi giờ nào?

Phần Lan dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3); mã IANA là Europe/Helsinki.

Phần Lan có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+3 sang UTC+2.

Phần Lan chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Phần Lan sớm hơn UTC 2 giờ vào giờ chuẩn (UTC+2) và sớm hơn UTC 3 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+3).

Mã điện thoại và tiền tệ của Phần Lan là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Phần Lan là +358; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .fi.

Bây giờ ở Helsinki là mấy giờ?

Helsinki theo Giờ Đông Âu (EEST, UTC+3): khi là 12:00 UTC thì ở Helsinki là 15:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.