Giờ hiện tại ở Na Uy

Mặt trời hôm nay ↑ 08:11 ↓ 17:54 (9 giờ 43 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+47
Dân số
5.314.336
Diện tích
324.220 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Na Uy muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Na Uy hiện tại

Múi giờ của Na Uy

Na Uy dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Oslo

Thành phố lớn ở Na Uy

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Christiania1.082.575
Bergen294.029
Trondheim216.518
Stavanger151.669
Kristiansand117.237
Drammen106.013
Lillestrøm89.684
Sandnes85.386
Fredrikstad83.761
Sandefjord64.345
Địa điểmDân số
Asker61.906
Sarpsborg59.038
Tønsberg55.387
Ålesund52.626
Skien50.595
Moss49.668
Tromsø41.915
Haugesund40.321
Porsgrunn34.377
Bodø34.073
Địa điểmDân số
Arendal30.916
Hamar29.479
Lillehammer29.011
Horten27.178
Grimstad24.017
Kristiansund24.013
Larvik23.113
Molde22.410
Halden21.970
Harstad20.953

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Na Uy

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhNa Uy ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Na Uy (CEST)Na Uy sang UTCUTC+0Na Uy sang ESTUTC-5Na Uy sang ISTUTC+5:30Na Uy sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Na Uy (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Na Uy

Thủ đô
Christiania
Diện tích
324.220 km²
Dân số
5.314.336
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Krone Na Uy (NOK)
Mã điện thoại
+47
Tên miền quốc gia
.no
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Na Uy, Tiếng Na Uy (Bokmål), Tiếng Na Uy (Nynorsk), se, Tiếng Phần Lan
Nước láng giềng
Nga, Phần Lan, Thụy Điển
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Na Uy dùng múi giờ nào?

Na Uy dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Oslo.

Na Uy có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Na Uy chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Na Uy sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Na Uy là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Na Uy là +47; tiền tệ là Krone Na Uy (NOK). Tên miền quốc gia là .no.

Bây giờ ở Christiania là mấy giờ?

Christiania theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Christiania là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.