Giờ hiện tại ở Thụy Điển
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CEST
- UTC hiện tại
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +46
- Dân số
- 10.183.175
- Diện tích
- 449.964 km²
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thụy Điển muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thụy Điển hiện tại
Múi giờ của Thụy Điển
Thụy Điển dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.
Múi giờ IANA: Europe/Stockholm
Thành phố lớn ở Thụy Điển
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Stockholm | 1.515.017 |
| Göteborg | 608.462 |
| Malmö | 362.133 |
| Uppsala | 177.074 |
| Linköping | 166.673 |
| Örebro | 155.989 |
| Umeå | 130.224 |
| Västerås | 127.799 |
| Jönköping | 112.766 |
| Helsingborg | 104.250 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Norrköping | 93.765 |
| Luleå | 77.832 |
| Gävle | 74.884 |
| Borås | 71.700 |
| Växjö | 71.282 |
| Södertälje | 70.777 |
| Halmstad | 70.480 |
| Eskilstuna | 67.359 |
| Karlskrona | 66.675 |
| Karlstad | 61.492 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Sundsvall | 57.606 |
| Östersund | 49.806 |
| Trollhättan | 48.573 |
| Borlänge | 41.955 |
| Kristianstad | 39.762 |
| Nyköping | 38.780 |
| Kalmar | 38.408 |
| Falun | 37.291 |
| Skövde | 36.842 |
| Upplands Vasby | 36.534 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thụy Điển
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ |
Đổi giờ nhanhThụy Điển ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thụy Điển (CEST) | Thụy Điển sang UTCUTC+0 | Thụy Điển sang ESTUTC-5 | Thụy Điển sang ISTUTC+5:30 | Thụy Điển sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 03:003:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 05:005:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 07:007:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 09:009:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| Thụy Điển (CEST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 13:001:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 15:003:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 17:005:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 19:007:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 21:009:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Thụy Điển
- Thủ đô
- Stockholm
- Diện tích
- 449.964 km²
- Dân số
- 10.183.175
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Krona Thụy Điển (SEK)
- Mã điện thoại
- +46
- Tên miền quốc gia
- .se
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Thụy Điển, se, sma, Tiếng Phần Lan
- Định dạng mã bưu chính
- ### ### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Thụy Điển dùng múi giờ nào?
Thụy Điển dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Stockholm.
Thụy Điển có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.
Thụy Điển chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Thụy Điển sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).
Mã điện thoại và tiền tệ của Thụy Điển là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Thụy Điển là +46; tiền tệ là Krona Thụy Điển (SEK). Tên miền quốc gia là .se.
Bây giờ ở Stockholm là mấy giờ?
Stockholm theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Stockholm là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.