Giờ hiện tại ở Thụy Điển

Mặt trời hôm nay ↑ 07:40 ↓ 17:26 (9 giờ 47 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CEST
UTC hiện tại
UTC+2
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+46
Dân số
10.183.175
Diện tích
449.964 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thụy Điển muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Thụy Điển hiện tại

Múi giờ của Thụy Điển

Thụy Điển dùng một múi giờ: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+2 → UTC+1.

Múi giờ IANA: Europe/Stockholm

Thành phố lớn ở Thụy Điển

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Stockholm1.515.017
Göteborg608.462
Malmö362.133
Uppsala177.074
Linköping166.673
Örebro155.989
Umeå130.224
Västerås127.799
Jönköping112.766
Helsingborg104.250
Địa điểmDân số
Norrköping93.765
Luleå77.832
Gävle74.884
Borås71.700
Växjö71.282
Södertälje70.777
Halmstad70.480
Eskilstuna67.359
Karlskrona66.675
Karlstad61.492
Địa điểmDân số
Sundsvall57.606
Östersund49.806
Trollhättan48.573
Borlänge41.955
Kristianstad39.762
Nyköping38.780
Kalmar38.408
Falun37.291
Skövde36.842
Upplands Vasby36.534

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thụy Điển

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
Thành phố México CST
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
Abuja WAT
−1 giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
Berlin ☀CEST
cùng giờ
Madrid ☀CEST
cùng giờ
Roma ☀CEST
cùng giờ
Paris ☀CEST
cùng giờ
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
Riyadh AST
+1 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
Dubai GST
+2 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
Manila PHT
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
Seoul KST
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ

Đổi giờ nhanhThụy Điển ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Thụy Điển (CEST)Thụy Điển sang UTCUTC+0Thụy Điển sang ESTUTC-5Thụy Điển sang ISTUTC+5:30Thụy Điển sang CETUTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
01:001:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
03:003:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
05:005:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
07:007:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
09:009:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
11:0011:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Thụy Điển (CEST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
13:001:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
15:003:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
17:005:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
19:007:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
21:009:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
23:0011:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Thụy Điển

Thủ đô
Stockholm
Diện tích
449.964 km²
Dân số
10.183.175
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Krona Thụy Điển (SEK)
Mã điện thoại
+46
Tên miền quốc gia
.se
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Thụy Điển, se, sma, Tiếng Phần Lan
Nước láng giềng
Na Uy, Phần Lan
Định dạng mã bưu chính
### ### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Thụy Điển dùng múi giờ nào?

Thụy Điển dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2); mã IANA là Europe/Stockholm.

Thụy Điển có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+2 sang UTC+1.

Thụy Điển chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Thụy Điển sớm hơn UTC 1 giờ vào giờ chuẩn (UTC+1) và sớm hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+2).

Mã điện thoại và tiền tệ của Thụy Điển là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Thụy Điển là +46; tiền tệ là Krona Thụy Điển (SEK). Tên miền quốc gia là .se.

Bây giờ ở Stockholm là mấy giờ?

Stockholm theo Giờ Trung Âu (CEST, UTC+2): khi là 12:00 UTC thì ở Stockholm là 14:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.