Giờ hiện tại ở Upplands Vasby, Thụy Điển
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−9 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−6 giờ
- Luân Đôn ☀BST−1 giờ
- Paris ☀CESTcùng giờ
- Dubai ☀GST+2 giờ
- Ấn Độ ☀IST+3 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+6 giờ
- Tokyo ☀JST+7 giờ
Múi giờ Upplands Vasby
Chênh lệch với nơi bạn ở
Upplands Vasby muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Upplands Vasby hiện tại
Thông tin nhanh về Upplands Vasby
- Múi giờ
- CEST
- Độ lệch UTC
- UTC+2
- Lần đổi giờ tới
- → CET
- Mặt trời mọc
- 07:41
- Mặt trời lặn
- 17:26
- Độ dài ngày
- 9 giờ 45 phút
- So với Hà Nội
- −5 giờ
Múi giờ Upplands Vasby
Upplands Vasby đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).
- Mã múi giờ IANA
- Europe/Stockholm
- Giờ chuẩn
- CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
- Giờ mùa hè
- CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 | |
| 02:00 → 03:00 | CEST UTC+2 | |
| 03:00 → 02:00 | CET UTC+1 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Upplands Vasby
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo CET |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −9 giờ | = |
| Thành phố México | ☀CST | −8 giờ | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −6 giờ | = |
| Luân Đôn | ☀BST | −1 giờ | = |
| Abuja | ☀WAT | −1 giờ | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | −1 giờ | = |
| Berlin | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Madrid | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Roma | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Paris | ☀CEST | cùng giờ | = |
| Jerusalem | ☀IDT | +1 giờ | = |
| Riyadh | ☀AST | +1 giờ | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +1 giờ | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +2 giờ | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +3 giờ 30 | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +5 giờ | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +6 giờ | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +6 giờ | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +7 giờ | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +7 giờ | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +9 giờ | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +11 giờ | +12 giờ |
Cột cuối là chênh lệch khi Upplands Vasby theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Upplands Vasby
· CEST — Hôm nay ở Upplands Vasby mặt trời mọc lúc 07:41 và lặn lúc 17:26: ngày dài 9 giờ 45 phút, ngắn hơn 6 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 9 giờ 45 phút · ngắn hơn 6 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 34 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 07:43 · 17:24 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Sollentuna10 km
- đô thị Täby12 km
- Solna18 km
- Stockholm23 km
- Huddinge32 km
- Södertälje39 km
- Uppsala41 km
- Haninge41 km
- Västerås77 km
- Eskilstuna81 km
- Nyköping99 km
- Gävle135 km
Đổi giờ nhanh Upplands Vasby ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Upplands Vasby (CEST) | CEST sang UTC UTC+0 | CEST sang EST UTC-5 | CEST sang IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 04:004:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 06:006:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 08:008:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| Upplands Vasby (CEST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 14:002:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 16:004:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 18:006:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 20:008:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1 ngày | 21:009:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Thụy Điển
10 thành phố đông dân nhất Thụy Điển và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Upplands Vasby
Số điện thoại ở Upplands Vasby, Thụy Điển dùng mã quốc gia +46; mã quốc gia ISO là SE.
- Mã điện thoại
- +46
- Mã quốc gia ISO
- SE / SWE
- Tiền tệ
- SEK
- Ngôn ngữ
- Tiếng Thụy Điển, se, sma, Tiếng Phần Lan
Upplands Vasby ở đâu?
Upplands Vasby nằm ở Thụy Điển, toạ độ 59°31′06″N 17°54′41″E.
- Toạ độ
- 59°31′06″N 17°54′41″E · 59.5184, 17.9113
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Thụy Điển
- Dân số
- 36.534
Câu hỏi thường gặp
Upplands Vasby dùng múi giờ nào?
Upplands Vasby dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.
Upplands Vasby có áp dụng giờ mùa hè không?
Upplands Vasby có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).
Khi nào Upplands Vasby đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Upplands Vasby lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).
Upplands Vasby đang theo giờ CET hay CEST?
Upplands Vasby đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Upplands Vasby?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Upplands Vasby mọc lúc 07:41 và lặn lúc 17:26, ngày dài 9 giờ 45 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:34.
Mã điện thoại của Upplands Vasby là gì?
Gọi đến Upplands Vasby dùng mã điện thoại quốc tế của Thụy Điển: +46 (mã ISO SE).