Giờ hiện tại ở Luleå, Thụy Điển

Mặt trời hôm nay ↑ 07:45 ↓ 16:48 (9 giờ 3 phút)CESTUTC+2Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 6 °C / 43 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Luleå

Múi giờ
Giờ CEST — Giờ mùa hè Trung Âu (UTC+2)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Luleå muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Luleå hiện tại

Thông tin nhanh về Luleå

Múi giờ
CEST
Độ lệch UTC
UTC+2
Lần đổi giờ tới
→ CET
Mặt trời mọc
07:45
Mặt trời lặn
16:48
Độ dài ngày
9 giờ 3 phút
So với Hà Nội
−5 giờ

Múi giờ Luleå

Luleå đang theo giờ CEST (UTC+2); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang CET (UTC+1).

Mã múi giờ IANA
Europe/Stockholm
Giờ chuẩn
CET · UTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Giờ mùa hè
CEST · UTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
· sắp tới 03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1
02:00 → 03:00 CEST UTC+2
03:00 → 02:00 CET UTC+1

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Luleå

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo CET
Los Angeles ☀PDT
−9 giờ
=
Thành phố México CST
−8 giờ
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−6 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−1 giờ
=
Abuja WAT
−1 giờ
cùng giờ
Dublin ☀IST
−1 giờ
=
Berlin ☀CEST
cùng giờ
=
Madrid ☀CEST
cùng giờ
=
Roma ☀CEST
cùng giờ
=
Paris ☀CEST
cùng giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+1 giờ
=
Riyadh AST
+1 giờ
+2 giờ
Ankara TRT
+1 giờ
+2 giờ
Dubai GST
+2 giờ
+3 giờ
New Delhi IST
+3 giờ 30
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+5 giờ
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+5 giờ
+6 giờ
Manila PHT
+6 giờ
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+6 giờ
+7 giờ
Tokyo JST
+7 giờ
+8 giờ
Seoul KST
+7 giờ
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+9 giờ
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+11 giờ
+12 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Luleå theo giờ CET (UTC+1); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Luleå

· CEST — Hôm nay ở Luleå mặt trời mọc lúc 07:45 và lặn lúc 16:48: ngày dài 9 giờ 3 phút, ngắn hơn 7 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày9 giờ 3 phút · ngắn hơn 7 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 17 phút
Ngày mai ↑ ↓07:49 · 16:44
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Luleå ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Luleå (CEST)CEST sang UTC UTC+0CEST sang EST UTC-5CEST sang IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
04:004:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
06:006:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
08:008:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
10:0010:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
Luleå (CEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
14:002:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
16:004:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
18:006:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
20:008:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
22:0010:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1 ngày21:009:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Thụy Điển

10 thành phố đông dân nhất Thụy Điển và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Stockholm
Göteborg
Malmö
Uppsala
Linköping
Địa điểmGiờ
Örebro
Umeå
Västerås
Jönköping
Helsingborg

Sân bay và các mã của Luleå

Các mã sân bay chính của Luleå là LLA. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Luleå AirportLLAESPA4,7
Mã điện thoại
+46
Mã quốc gia ISO
SE / SWE
Tiền tệ
SEK
Ngôn ngữ
Tiếng Thụy Điển, se, sma, Tiếng Phần Lan

Luleå ở đâu?

Luleå nằm ở Thụy Điển, toạ độ 65°35′03″N 22°09′17″E.

Toạ độ
65°35′03″N 22°09′17″E · 65.5841, 22.1547
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Thụy Điển
Dân số
77.832

Câu hỏi thường gặp

Luleå dùng múi giờ nào?

Luleå dùng Giờ mùa hè Trung Âu (CEST), hiện có độ lệch UTC+2.

Luleå có áp dụng giờ mùa hè không?

Luleå có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+1).

Khi nào Luleå đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 03:00, đồng hồ ở Luleå lùi 1 giờ: hết giờ CEST (UTC+2), bắt đầu giờ CET (UTC+1).

Luleå đang theo giờ CET hay CEST?

Luleå đang theo giờ CEST (UTC+2). Năm 2026, đồng hồ tiến sang CEST (UTC+2) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về CET (UTC+1) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Luleå?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Luleå mọc lúc 07:45 và lặn lúc 16:48, ngày dài 9 giờ 3 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:17.

Các sân bay chính phục vụ Luleå là gì?

Các sân bay chính phục vụ Luleå là LLA (Luleå Airport, 4,7 km).