Giờ hiện tại ở Lahti, Phần Lan

Mặt trời hôm nay ↑ 08:14 ↓ 17:51 (9 giờ 37 phút)EESTUTC+3Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 7 °C / 44 °F · không mưa · UV 0

Múi giờ Lahti

Múi giờ
Giờ EEST — Giờ mùa hè Đông Âu (UTC+3)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Lahti muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Lahti hiện tại

Thông tin nhanh về Lahti

Múi giờ
EEST
Độ lệch UTC
UTC+3
Lần đổi giờ tới
→ EET
Mặt trời mọc
08:14
Mặt trời lặn
17:51
Độ dài ngày
9 giờ 37 phút
So với Hà Nội
−4 giờ

Múi giờ Lahti

Lahti đang theo giờ EEST (UTC+3); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang EET (UTC+2).

Mã múi giờ IANA
Europe/Helsinki
Giờ chuẩn
EET · UTC+2 · Giờ chuẩn Đông Âu
Giờ mùa hè
EEST · UTC+3 · Giờ mùa hè Đông Âu
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
· sắp tới 04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2
03:00 → 04:00 EEST UTC+3
04:00 → 03:00 EET UTC+2

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Lahti

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo EET
Los Angeles ☀PDT
−10 giờ
=
Thành phố México CST
−9 giờ
−8 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−7 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
−2 giờ
=
Abuja WAT
−2 giờ
−1 giờ
Dublin ☀IST
−2 giờ
=
Berlin ☀CEST
−1 giờ
=
Madrid ☀CEST
−1 giờ
=
Roma ☀CEST
−1 giờ
=
Paris ☀CEST
−1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
cùng giờ
=
Riyadh AST
cùng giờ
+1 giờ
Ankara TRT
cùng giờ
+1 giờ
Dubai GST
+1 giờ
+2 giờ
New Delhi IST
+2 giờ 30
+3 giờ 30
Hà Nội ICT
+4 giờ
+5 giờ
Băng Cốc ICT
+4 giờ
+5 giờ
Manila PHT
+5 giờ
+6 giờ
Bắc Kinh CST
+5 giờ
+6 giờ
Tokyo JST
+6 giờ
+7 giờ
Seoul KST
+6 giờ
+7 giờ
Canberra ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Sydney ☀AEDT
+8 giờ
+9 giờ
Wellington ☀NZDT
+10 giờ
+11 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Lahti theo giờ EET (UTC+2); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Lahti

· EEST — Hôm nay ở Lahti mặt trời mọc lúc 08:14 và lặn lúc 17:51: ngày dài 9 giờ 37 phút, ngắn hơn 5 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày9 giờ 37 phút · ngắn hơn 5 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 63 phút
Ngày mai ↑ ↓08:17 · 17:48
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Lahti ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Lahti (EEST)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
04:004:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
06:006:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
08:008:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
10:0010:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
Lahti (EEST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
14:002:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
16:004:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
18:006:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
20:008:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
22:0010:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Phần Lan

10 thành phố đông dân nhất Phần Lan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Helsinki
Tampere
Oulu
Turku
Jyväskylä
Địa điểmGiờ
Kuopio
Pori
Joensuu
Kouvola
Lappeenranta

Sân bay và các mã của Lahti

Mã thành phố IATA của Lahti là QLF; số điện thoại ở Phần Lan dùng mã quốc gia +358.

Mã thành phố IATA
QLF
Mã điện thoại
+358
Mã quốc gia ISO
FI / FIN
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Phần Lan, Tiếng Thụy Điển, smn

Lahti ở đâu?

Lahti nằm ở Phần Lan, toạ độ 60°58′58″N 25°39′41″E.

Toạ độ
60°58′58″N 25°39′41″E · 60.9827, 25.6615
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Phần Lan
Dân số
121.622

Câu hỏi thường gặp

Lahti dùng múi giờ nào?

Lahti dùng Giờ mùa hè Đông Âu (EEST), hiện có độ lệch UTC+3.

Lahti có áp dụng giờ mùa hè không?

Lahti có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+2).

Khi nào Lahti đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 04:00, đồng hồ ở Lahti lùi 1 giờ: hết giờ EEST (UTC+3), bắt đầu giờ EET (UTC+2).

Lahti đang theo giờ EET hay EEST?

Lahti đang theo giờ EEST (UTC+3). Năm 2026, đồng hồ tiến sang EEST (UTC+3) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về EET (UTC+2) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Lahti?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Lahti mọc lúc 08:14 và lặn lúc 17:51, ngày dài 9 giờ 37 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:03.

Mã sân bay của Lahti là gì?

Mã thành phố IATA của Lahti là QLF. Mã điện thoại quốc tế của Phần Lan là +358.