Giờ hiện tại ở Nepal

Mặt trời hôm nay ↑ 06:08 ↓ 17:30 (11 giờ 23 phút)NPTUTC+5:45Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
NPT
UTC hiện tại
UTC+5:45
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+977
Dân số
28.087.871
Diện tích
140.800 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Nepal muộn hơn Hà Nội 1 giờ 15. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Nepal hiện tại

Múi giờ của Nepal

Nepal dùng một múi giờ: Giờ Nepal (NPT, UTC+5:45). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Kathmandu

Thành phố lớn ở Nepal

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Kathmandu1.442.271
Pokhara600.051
Bharatpur369.377
Birgunj268.273
Biratnagar244.750
Dhangadhi204.788
Hetauda195.951
Janakpur Dham195.438
Butwal195.054
Dharān173.096
Địa điểmDân số
Nepalgunj166.258
Birendranagar154.886
Lahān102.955
Mahendranagar88.381
Triyuga71.405
Inaruwa70.093
Rājbirāj69.803
Banepa67.629
Siddharthanagar63.367
Gulariyā53.107
Địa điểmDân số
Chautārā51.347
Panauti46.595
Tikapur44.758
Chari̇̄koṭ40.000
Tulsi̇̄pur39.058
Dipayal33.968
Panauti̇̄27.602
Gaur27.325
Siraha24.657
Tānsen23.693

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nepal

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ 45
Thành phố México CST
−11 giờ 45
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ 45
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ 45
Abuja WAT
−4 giờ 45
Dublin ☀IST
−4 giờ 45
Berlin ☀CEST
−3 giờ 45
Madrid ☀CEST
−3 giờ 45
Roma ☀CEST
−3 giờ 45
Paris ☀CEST
−3 giờ 45
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ 45
Riyadh AST
−2 giờ 45
Ankara TRT
−2 giờ 45
Dubai GST
−1 giờ 45
New Delhi IST
−15 phút
Hà Nội ICT
+1 giờ 15
Băng Cốc ICT
+1 giờ 15
Manila PHT
+2 giờ 15
Bắc Kinh CST
+2 giờ 15
Tokyo JST
+3 giờ 15
Seoul KST
+3 giờ 15
Canberra ☀AEDT
+5 giờ 15
Sydney ☀AEDT
+5 giờ 15
Wellington ☀NZDT
+7 giờ 15

Đổi giờ nhanhNepal ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Nepal (NPT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM18:156:15 PM-1ngày13:151:15 PM-1ngày23:4511:45 PM-1ngày19:157:15 PM-1ngày
01:001:00 AM19:157:15 PM-1ngày14:152:15 PM-1ngày00:4512:45 AM20:158:15 PM-1ngày
02:002:00 AM20:158:15 PM-1ngày15:153:15 PM-1ngày01:451:45 AM21:159:15 PM-1ngày
03:003:00 AM21:159:15 PM-1ngày16:154:15 PM-1ngày02:452:45 AM22:1510:15 PM-1ngày
04:004:00 AM22:1510:15 PM-1ngày17:155:15 PM-1ngày03:453:45 AM23:1511:15 PM-1ngày
05:005:00 AM23:1511:15 PM-1ngày18:156:15 PM-1ngày04:454:45 AM00:1512:15 AM
06:006:00 AM00:1512:15 AM19:157:15 PM-1ngày05:455:45 AM01:151:15 AM
07:007:00 AM01:151:15 AM20:158:15 PM-1ngày06:456:45 AM02:152:15 AM
08:008:00 AM02:152:15 AM21:159:15 PM-1ngày07:457:45 AM03:153:15 AM
09:009:00 AM03:153:15 AM22:1510:15 PM-1ngày08:458:45 AM04:154:15 AM
10:0010:00 AM04:154:15 AM23:1511:15 PM-1ngày09:459:45 AM05:155:15 AM
11:0011:00 AM05:155:15 AM00:1512:15 AM10:4510:45 AM06:156:15 AM
Nepal (NPT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM06:156:15 AM01:151:15 AM11:4511:45 AM07:157:15 AM
13:001:00 PM07:157:15 AM02:152:15 AM12:4512:45 PM08:158:15 AM
14:002:00 PM08:158:15 AM03:153:15 AM13:451:45 PM09:159:15 AM
15:003:00 PM09:159:15 AM04:154:15 AM14:452:45 PM10:1510:15 AM
16:004:00 PM10:1510:15 AM05:155:15 AM15:453:45 PM11:1511:15 AM
17:005:00 PM11:1511:15 AM06:156:15 AM16:454:45 PM12:1512:15 PM
18:006:00 PM12:1512:15 PM07:157:15 AM17:455:45 PM13:151:15 PM
19:007:00 PM13:151:15 PM08:158:15 AM18:456:45 PM14:152:15 PM
20:008:00 PM14:152:15 PM09:159:15 AM19:457:45 PM15:153:15 PM
21:009:00 PM15:153:15 PM10:1510:15 AM20:458:45 PM16:154:15 PM
22:0010:00 PM16:154:15 PM11:1511:15 AM21:459:45 PM17:155:15 PM
23:0011:00 PM17:155:15 PM12:1512:15 PM22:4510:45 PM18:156:15 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Nepal

Thủ đô
Kathmandu
Diện tích
140.800 km²
Dân số
28.087.871
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rupee Nepal (NPR)
Mã điện thoại
+977
Tên miền quốc gia
.np
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Nepal, Tiếng Anh
Nước láng giềng
Ấn Độ, Trung Quốc
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Nepal dùng múi giờ nào?

Nepal dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Nepal (NPT, UTC+5:45); mã IANA là Asia/Kathmandu.

Nepal có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Nepal không đổi giờ; giữ NPT (UTC+5:45) quanh năm.

Nepal chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Nepal sớm hơn UTC 5 giờ 45 (UTC+5:45) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Nepal là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Nepal là +977; tiền tệ là Rupee Nepal (NPR). Tên miền quốc gia là .np.

Bây giờ ở Kathmandu là mấy giờ?

Kathmandu theo Giờ Nepal (NPT, UTC+5:45): khi là 12:00 UTC thì ở Kathmandu là 17:45. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.