Giờ hiện tại ở Nepal
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- NPT
- UTC hiện tại
- UTC+5:45
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +977
- Dân số
- 28.087.871
- Diện tích
- 140.800 km²
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ 45
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ 45
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ 45
- Paris ☀CEST−3 giờ 45
- Dubai ☀GST−1 giờ 45
- Ấn Độ ☀IST−15 phút
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ 15
- Tokyo ☀JST+3 giờ 15
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nepal muộn hơn Hà Nội 1 giờ 15. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Nepal hiện tại
Múi giờ của Nepal
Nepal dùng một múi giờ: Giờ Nepal (NPT, UTC+5:45). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Kathmandu
Thành phố lớn ở Nepal
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Kathmandu | 1.442.271 |
| Pokhara | 600.051 |
| Bharatpur | 369.377 |
| Birgunj | 268.273 |
| Biratnagar | 244.750 |
| Dhangadhi | 204.788 |
| Hetauda | 195.951 |
| Janakpur Dham | 195.438 |
| Butwal | 195.054 |
| Dharān | 173.096 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Nepalgunj | 166.258 |
| Birendranagar | 154.886 |
| Lahān | 102.955 |
| Mahendranagar | 88.381 |
| Triyuga | 71.405 |
| Inaruwa | 70.093 |
| Rājbirāj | 69.803 |
| Banepa | 67.629 |
| Siddharthanagar | 63.367 |
| Gulariyā | 53.107 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Chautārā | 51.347 |
| Panauti | 46.595 |
| Tikapur | 44.758 |
| Chari̇̄koṭ | 40.000 |
| Tulsi̇̄pur | 39.058 |
| Dipayal | 33.968 |
| Panauti̇̄ | 27.602 |
| Gaur | 27.325 |
| Siraha | 24.657 |
| Tānsen | 23.693 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nepal
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ 45 |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ 45 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ 45 |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ 45 |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ 45 |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ 45 |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ 45 |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ 45 |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ 45 |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ 45 |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ 45 |
| New Delhi | ☀IST | −15 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +1 giờ 15 |
| Băng Cốc | ☀ICT | +1 giờ 15 |
| Manila | ☀PHT | +2 giờ 15 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +2 giờ 15 |
| Tokyo | ☀JST | +3 giờ 15 |
| Seoul | ☀KST | +3 giờ 15 |
| Canberra | ☀AEDT | +5 giờ 15 |
| Sydney | ☀AEDT | +5 giờ 15 |
| Wellington | ☀NZDT | +7 giờ 15 |
Đổi giờ nhanhNepal ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nepal (NPT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:156:15 PM-1ngày | 13:151:15 PM-1ngày | 23:4511:45 PM-1ngày | 19:157:15 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 19:157:15 PM-1ngày | 14:152:15 PM-1ngày | 00:4512:45 AM | 20:158:15 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 20:158:15 PM-1ngày | 15:153:15 PM-1ngày | 01:451:45 AM | 21:159:15 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 21:159:15 PM-1ngày | 16:154:15 PM-1ngày | 02:452:45 AM | 22:1510:15 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 22:1510:15 PM-1ngày | 17:155:15 PM-1ngày | 03:453:45 AM | 23:1511:15 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 23:1511:15 PM-1ngày | 18:156:15 PM-1ngày | 04:454:45 AM | 00:1512:15 AM |
| 06:006:00 AM | 00:1512:15 AM | 19:157:15 PM-1ngày | 05:455:45 AM | 01:151:15 AM |
| 07:007:00 AM | 01:151:15 AM | 20:158:15 PM-1ngày | 06:456:45 AM | 02:152:15 AM |
| 08:008:00 AM | 02:152:15 AM | 21:159:15 PM-1ngày | 07:457:45 AM | 03:153:15 AM |
| 09:009:00 AM | 03:153:15 AM | 22:1510:15 PM-1ngày | 08:458:45 AM | 04:154:15 AM |
| 10:0010:00 AM | 04:154:15 AM | 23:1511:15 PM-1ngày | 09:459:45 AM | 05:155:15 AM |
| 11:0011:00 AM | 05:155:15 AM | 00:1512:15 AM | 10:4510:45 AM | 06:156:15 AM |
| Nepal (NPT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 06:156:15 AM | 01:151:15 AM | 11:4511:45 AM | 07:157:15 AM |
| 13:001:00 PM | 07:157:15 AM | 02:152:15 AM | 12:4512:45 PM | 08:158:15 AM |
| 14:002:00 PM | 08:158:15 AM | 03:153:15 AM | 13:451:45 PM | 09:159:15 AM |
| 15:003:00 PM | 09:159:15 AM | 04:154:15 AM | 14:452:45 PM | 10:1510:15 AM |
| 16:004:00 PM | 10:1510:15 AM | 05:155:15 AM | 15:453:45 PM | 11:1511:15 AM |
| 17:005:00 PM | 11:1511:15 AM | 06:156:15 AM | 16:454:45 PM | 12:1512:15 PM |
| 18:006:00 PM | 12:1512:15 PM | 07:157:15 AM | 17:455:45 PM | 13:151:15 PM |
| 19:007:00 PM | 13:151:15 PM | 08:158:15 AM | 18:456:45 PM | 14:152:15 PM |
| 20:008:00 PM | 14:152:15 PM | 09:159:15 AM | 19:457:45 PM | 15:153:15 PM |
| 21:009:00 PM | 15:153:15 PM | 10:1510:15 AM | 20:458:45 PM | 16:154:15 PM |
| 22:0010:00 PM | 16:154:15 PM | 11:1511:15 AM | 21:459:45 PM | 17:155:15 PM |
| 23:0011:00 PM | 17:155:15 PM | 12:1512:15 PM | 22:4510:45 PM | 18:156:15 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Nepal
- Thủ đô
- Kathmandu
- Diện tích
- 140.800 km²
- Dân số
- 28.087.871
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Rupee Nepal (NPR)
- Mã điện thoại
- +977
- Tên miền quốc gia
- .np
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Nepal, Tiếng Anh
- Nước láng giềng
- Ấn Độ, Trung Quốc
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Nepal dùng múi giờ nào?
Nepal dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Nepal (NPT, UTC+5:45); mã IANA là Asia/Kathmandu.
Nepal có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Nepal không đổi giờ; giữ NPT (UTC+5:45) quanh năm.
Nepal chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Nepal sớm hơn UTC 5 giờ 45 (UTC+5:45) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Nepal là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Nepal là +977; tiền tệ là Rupee Nepal (NPR). Tên miền quốc gia là .np.
Bây giờ ở Kathmandu là mấy giờ?
Kathmandu theo Giờ Nepal (NPT, UTC+5:45): khi là 12:00 UTC thì ở Kathmandu là 17:45. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.