Giờ hiện tại ở Kiribati
· tuần 43 · ngày 295/365
- Số múi giờ
- 3
- Múi giờ thủ đô
- GILT
- UTC hiện tại
- UTC+12 … +14
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +686
- Dân số
- 115.847
- Diện tích
- 811 km²
- Los Angeles ☀PDT−19 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−16 giờ
- Luân Đôn ☀BST−11 giờ
- Paris ☀CEST−10 giờ
- Dubai ☀GST−8 giờ
- Ấn Độ ☀IST−6 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−4 giờ
- Tokyo ☀JST−3 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Kiribati sớm hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Kiribati hiện tại
Các múi giờ của Kiribati
Kiribati có 3 múi giờ, từ UTC+12 đến UTC+14. Thủ đô Tarawa theo Giờ Quần Đảo Gilbert (GILT, UTC+12).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| GILTGiờ Quần Đảo Gilbert | UTC+12 | Không đổi giờ | Tarawa1 thành phố |
| PHOTGiờ Quần Đảo Phoenix | UTC+13 | Không đổi giờ | — |
| LINTGiờ Quần Đảo Line | UTC+14 | Không đổi giờ | — |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Kiribati
3 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Line Islands | GILT | |
| Quần đảo Gilbert | GILT | |
| Quần đảo Phoenix | GILT |
Thành phố lớn ở Kiribati
1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Tarawa | GILT |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Kiribati
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −19 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −18 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −16 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −11 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −11 giờ |
| Dublin | ☀IST | −11 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −10 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −10 giờ |
| Roma | ☀CEST | −10 giờ |
| Paris | ☀CEST | −10 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −9 giờ |
| Dubai | ☀GST | −8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −6 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −5 giờ |
| Manila | ☀PHT | −4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −3 giờ |
| Seoul | ☀KST | −3 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | −1 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | −1 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +1 giờ |
Thông tin nhanh về Kiribati
- Thủ đô
- Tarawa
- Diện tích
- 811 km²
- Dân số
- 115.847
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Tiền tệ
- Đô la Australia (AUD)
- Mã điện thoại
- +686
- Tên miền quốc gia
- .ki
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh, gil
Câu hỏi thường gặp
Kiribati có mấy múi giờ?
Kiribati có 3 múi giờ: GILT (UTC+12), PHOT (UTC+13) và LINT (UTC+14).
Tarawa theo múi giờ nào?
Tarawa, thủ đô của Kiribati, theo Giờ Quần Đảo Gilbert (GILT), hiện là UTC+12.
Kiribati có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 3 múi giờ của Kiribati đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Quần Đảo Gilbert?
3 bang/vùng theo Giờ Quần Đảo Gilbert (GILT, UTC+12), tính theo thành phố lớn nhất: Quần đảo Gilbert, Line Islands và Quần đảo Phoenix.
Mã điện thoại và tiền tệ của Kiribati là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Kiribati là +686; tiền tệ là Đô la Australia (AUD). Tên miền quốc gia là .ki.