Giờ hiện tại ở Micronesia
· tuần 43 · ngày 295/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- KOST
- UTC hiện tại
- UTC+10 … +11
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +691
- Dân số
- 112.640
- Diện tích
- 702 km²
- Los Angeles ☀PDT−18 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−15 giờ
- Luân Đôn ☀BST−10 giờ
- Paris ☀CEST−9 giờ
- Dubai ☀GST−7 giờ
- Ấn Độ ☀IST−5 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−3 giờ
- Tokyo ☀JST−2 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Micronesia sớm hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Micronesia hiện tại
Các múi giờ của Micronesia
Micronesia có 2 múi giờ, từ UTC+10 đến UTC+11. Thủ đô Palikir theo Giờ Ponape (KOST, UTC+11).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| CHUTGiờ Chuuk | UTC+10 | Không đổi giờ | — |
| KOSTGiờ Ponape | UTC+11 | Không đổi giờ | Palikir1 thành phố |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Micronesia
4 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Bang Pohnpei | KOST | |
| Chuuk | KOST | |
| Kosrae | KOST | |
| Yap State | KOST |
Thành phố lớn ở Micronesia
1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Palikir | KOST |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Micronesia
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −18 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −17 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −15 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −10 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −10 giờ |
| Dublin | ☀IST | −10 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −9 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −9 giờ |
| Roma | ☀CEST | −9 giờ |
| Paris | ☀CEST | −9 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −8 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −8 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −8 giờ |
| Dubai | ☀GST | −7 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −5 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −4 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −4 giờ |
| Manila | ☀PHT | −3 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −3 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −2 giờ |
| Seoul | ☀KST | −2 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | cùng giờ |
| Sydney | ☀AEDT | cùng giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +2 giờ |
Thông tin nhanh về Micronesia
- Thủ đô
- Palikir
- Diện tích
- 702 km²
- Dân số
- 112.640
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Tiền tệ
- Đô la Mỹ (USD)
- Mã điện thoại
- +691
- Tên miền quốc gia
- .fm
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh, chk, pon, yap, kos
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Micronesia có mấy múi giờ?
Micronesia có 2 múi giờ: CHUT (UTC+10) và KOST (UTC+11).
Palikir theo múi giờ nào?
Palikir, thủ đô của Micronesia, theo Giờ Ponape (KOST), hiện là UTC+11.
Micronesia có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 2 múi giờ của Micronesia đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Ponape?
4 bang/vùng theo Giờ Ponape (KOST, UTC+11), tính theo thành phố lớn nhất: Bang Pohnpei, Chuuk, Kosrae và Yap State.
Mã điện thoại và tiền tệ của Micronesia là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Micronesia là +691; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .fm.