Giờ hiện tại ở Polynesia thuộc Pháp
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 3
- Múi giờ thủ đô
- TAHT
- UTC hiện tại
- UTC−10 … −9
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +689
- Dân số
- 277.679
- Diện tích
- 4.167 km²
- Los Angeles ☀PDT+3 giờ
- Thành phố New York ☀EDT+6 giờ
- Luân Đôn ☀BST+11 giờ
- Paris ☀CEST+12 giờ
- Dubai ☀GST+14 giờ
- Ấn Độ ☀IST+15 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+18 giờ
- Tokyo ☀JST+19 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Polynesia thuộc Pháp muộn hơn Hà Nội 17 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Polynesia thuộc Pháp hiện tại
Các múi giờ của Polynesia thuộc Pháp
Polynesia thuộc Pháp có 3 múi giờ, từ UTC−10 đến UTC−9. Thủ đô Papeete theo Giờ Tahiti (TAHT, UTC−10).
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| TAHTGiờ Tahiti | UTC−10 | Không đổi giờ | Faaʻa, Papeete, Punaauia3 thành phố |
| MARTGiờ Marquesas | UTC−9:30 | Không đổi giờ | — |
| GAMTGiờ Gambier | UTC−9 | Không đổi giờ | — |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Polynesia thuộc Pháp
5 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Austral Islands | TAHT | |
| Iles Tuamotu-Gambier | TAHT | |
| Quần đảo Leeward | TAHT | |
| Quần đảo Marquises | TAHT | |
| Quần đảo Windward | TAHT |
Thành phố lớn ở Polynesia thuộc Pháp
3 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Polynesia thuộc Pháp
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | +3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | +4 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | +6 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +11 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +11 giờ |
| Dublin | ☀IST | +11 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +12 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +12 giờ |
| Roma | ☀CEST | +12 giờ |
| Paris | ☀CEST | +12 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +13 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +13 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +13 giờ |
| Dubai | ☀GST | +14 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +15 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +17 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +17 giờ |
| Manila | ☀PHT | +18 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +18 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +19 giờ |
| Seoul | ☀KST | +19 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +21 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +21 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +23 giờ |
Thông tin nhanh về Polynesia thuộc Pháp
- Thủ đô
- Papeete
- Diện tích
- 4.167 km²
- Dân số
- 277.679
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Tiền tệ
- Franc CFP (XPF)
- Mã điện thoại
- +689
- Tên miền quốc gia
- .pf
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Pháp, ty
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Polynesia thuộc Pháp có mấy múi giờ?
Polynesia thuộc Pháp có 3 múi giờ: TAHT (UTC−10), MART (UTC−9:30) và GAMT (UTC−9).
Papeete theo múi giờ nào?
Papeete, thủ đô của Polynesia thuộc Pháp, theo Giờ Tahiti (TAHT), hiện là UTC−10.
Polynesia thuộc Pháp có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Cả 3 múi giờ của Polynesia thuộc Pháp đều không đổi giờ; mỗi múi giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Tahiti?
5 bang/vùng theo Giờ Tahiti (TAHT, UTC−10), tính theo thành phố lớn nhất: Quần đảo Windward, Austral Islands, Iles Tuamotu-Gambier, Quần đảo Leeward và Quần đảo Marquises.
Mã điện thoại và tiền tệ của Polynesia thuộc Pháp là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Polynesia thuộc Pháp là +689; tiền tệ là Franc CFP (XPF). Tên miền quốc gia là .pf.