Giờ hiện tại ở Palau

Mặt trời hôm nay ↑ 05:49 ↓ 17:44 (11 giờ 55 phút)PWTUTC+9Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
PWT
UTC hiện tại
UTC+9
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+680
Dân số
17.907
Diện tích
458 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Palau sớm hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Palau hiện tại

Múi giờ của Palau

Palau dùng một múi giờ: Giờ Palau (PWT, UTC+9). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Pacific/Palau

Thành phố lớn ở Palau

1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Ngerulmud0

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Palau

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−16 giờ
Thành phố México CST
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−13 giờ
Luân Đôn ☀BST
−8 giờ
Abuja WAT
−8 giờ
Dublin ☀IST
−8 giờ
Berlin ☀CEST
−7 giờ
Madrid ☀CEST
−7 giờ
Roma ☀CEST
−7 giờ
Paris ☀CEST
−7 giờ
Jerusalem ☀IDT
−6 giờ
Riyadh AST
−6 giờ
Ankara TRT
−6 giờ
Dubai GST
−5 giờ
New Delhi IST
−3 giờ 30
Hà Nội ICT
−2 giờ
Băng Cốc ICT
−2 giờ
Manila PHT
−1 giờ
Bắc Kinh CST
−1 giờ
Tokyo JST
cùng giờ
Seoul KST
cùng giờ
Canberra ☀AEDT
+2 giờ
Sydney ☀AEDT
+2 giờ
Wellington ☀NZDT
+4 giờ

Đổi giờ nhanhPalau ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Palau (PWT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
01:001:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
02:002:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
03:003:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
04:004:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
05:005:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
06:006:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
07:007:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
08:008:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
09:009:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
11:0011:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Palau (PWT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
13:001:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
15:003:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
17:005:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
19:007:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
21:009:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
23:0011:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Palau

Thủ đô
Ngerulmud
Diện tích
458 km²
Dân số
17.907
Châu lục
Châu Đại Dương
Tiền tệ
Đô la Mỹ (USD)
Mã điện thoại
+680
Tên miền quốc gia
.pw
Ngôn ngữ sử dụng
pau, sov, Tiếng Anh, tox, Tiếng Nhật
Định dạng mã bưu chính
96940

Câu hỏi thường gặp

Palau dùng múi giờ nào?

Palau dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Palau (PWT, UTC+9); mã IANA là Pacific/Palau.

Palau có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Palau không đổi giờ; giữ PWT (UTC+9) quanh năm.

Palau chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Palau sớm hơn UTC 9 giờ (UTC+9) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Palau là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Palau là +680; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .pw.

Bây giờ ở Ngerulmud là mấy giờ?

Ngerulmud theo Giờ Palau (PWT, UTC+9): khi là 12:00 UTC thì ở Ngerulmud là 21:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.