Giờ hiện tại ở Iceland

Mặt trời hôm nay ↑ 08:36 ↓ 17:50 (9 giờ 14 phút)GMTUTC+0Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
GMT
UTC hiện tại
UTC+0
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+354
Dân số
353.574
Diện tích
103.000 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Iceland muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Iceland hiện tại

Múi giờ của Iceland

Iceland dùng một múi giờ: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Atlantic/Reykjavik

Thành phố lớn ở Iceland

5 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Rây-ki-a-vích118.918
Kópavogsbær40.040
Reykjanesbaer19.724
Akureyri19.219
Keflavík15.930

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Iceland

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−7 giờ
Thành phố México CST
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−4 giờ
Luân Đôn ☀BST
+1 giờ
Abuja WAT
+1 giờ
Dublin ☀IST
+1 giờ
Berlin ☀CEST
+2 giờ
Madrid ☀CEST
+2 giờ
Roma ☀CEST
+2 giờ
Paris ☀CEST
+2 giờ
Jerusalem ☀IDT
+3 giờ
Riyadh AST
+3 giờ
Ankara TRT
+3 giờ
Dubai GST
+4 giờ
New Delhi IST
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+7 giờ
Manila PHT
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+8 giờ
Tokyo JST
+9 giờ
Seoul KST
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+13 giờ

Đổi giờ nhanhIceland ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Iceland (GMT)Giờ UTCUTC+0GMT sang ESTUTC-5GMT sang ISTUTC+5:30GMT sang CETUTC+1
00:0012:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
01:001:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
02:002:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
03:003:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
04:004:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
05:005:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
06:006:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
07:007:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
08:008:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
09:009:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
10:0010:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
11:0011:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
Iceland (GMT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
13:001:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
14:002:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
15:003:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
16:004:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
17:005:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
18:006:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
19:007:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
20:008:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
21:009:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
22:0010:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
23:0011:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Iceland

Thủ đô
Rây-ki-a-vích
Diện tích
103.000 km²
Dân số
353.574
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Króna Iceland (ISK)
Mã điện thoại
+354
Tên miền quốc gia
.is
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Iceland, Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Thụy Điển
Định dạng mã bưu chính
#### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Iceland dùng múi giờ nào?

Iceland dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0); mã IANA là Atlantic/Reykjavik.

Iceland có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Iceland không đổi giờ; giữ GMT (UTC+0) quanh năm.

Iceland chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Iceland cùng giờ với UTC (UTC+0) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Iceland là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Iceland là +354; tiền tệ là Króna Iceland (ISK). Tên miền quốc gia là .is.

Bây giờ ở Rây-ki-a-vích là mấy giờ?

Rây-ki-a-vích theo Giờ Trung bình Greenwich (GMT, UTC+0): khi là 12:00 UTC thì ở Rây-ki-a-vích là 12:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.