Giờ hiện tại ở Trinidad và Tobago
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- AST
- UTC hiện tại
- UTC−4
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +1-868
- Dân số
- 1.389.858
- Diện tích
- 5.128 km²
- Los Angeles ☀PDT−3 giờ
- Thành phố New York ☀EDTcùng giờ
- Luân Đôn ☀BST+5 giờ
- Paris ☀CEST+6 giờ
- Dubai ☀GST+8 giờ
- Ấn Độ ☀IST+9 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+12 giờ
- Tokyo ☀JST+13 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Trinidad và Tobago muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Trinidad và Tobago hiện tại
Múi giờ của Trinidad và Tobago
Trinidad và Tobago dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: America/Port_of_Spain
Thành phố lớn ở Trinidad và Tobago
14 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Chaguanas | 67.433 |
| Mon Repos | 56.380 |
| San Fernando, Trinidad và Tobago | 55.419 |
| Port of Spain | 49.031 |
| Rio Claro | 35.650 |
| Arima | 35.000 |
| Marabella | 26.700 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Diego Martin | 25.370 |
| Laventille | 21.000 |
| Point Fortin | 19.056 |
| Tunapuna | 17.758 |
| Scarborough | 17.000 |
| Sangre Grande | 15.968 |
| Paradise | 15.067 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Trinidad và Tobago
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −3 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −2 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | cùng giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +5 giờ |
| Dublin | ☀IST | +5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +6 giờ |
| Roma | ☀CEST | +6 giờ |
| Paris | ☀CEST | +6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +7 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +7 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +7 giờ |
| Dubai | ☀GST | +8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +9 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +11 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +11 giờ |
| Manila | ☀PHT | +12 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +12 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +13 giờ |
| Seoul | ☀KST | +13 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +15 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +15 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +17 giờ |
Đổi giờ nhanhTrinidad và Tobago ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Trinidad và Tobago (AST) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 01:001:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 03:003:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 05:005:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 07:007:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 09:009:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| Trinidad và Tobago (AST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 13:001:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 15:003:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 17:005:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 19:007:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 21:009:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM+1ngày | 21:009:00 PM | 07:307:30 AM+1ngày | 03:003:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 03:003:00 AM+1ngày | 22:0010:00 PM | 08:308:30 AM+1ngày | 04:004:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Trinidad và Tobago
- Thủ đô
- Port of Spain
- Diện tích
- 5.128 km²
- Dân số
- 1.389.858
- Châu lục
- Bắc Mỹ
- Tiền tệ
- Đô la Trinidad và Tobago (TTD)
- Mã điện thoại
- +1-868
- Tên miền quốc gia
- .tt
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh, hns, Tiếng Pháp, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Trung
Câu hỏi thường gặp
Trinidad và Tobago dùng múi giờ nào?
Trinidad và Tobago dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4); mã IANA là America/Port_of_Spain.
Trinidad và Tobago có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Trinidad và Tobago không đổi giờ; giữ AST (UTC−4) quanh năm.
Trinidad và Tobago chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Trinidad và Tobago muộn hơn UTC 4 giờ (UTC−4) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Trinidad và Tobago là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Trinidad và Tobago là +1-868; tiền tệ là Đô la Trinidad và Tobago (TTD). Tên miền quốc gia là .tt.
Bây giờ ở Port of Spain là mấy giờ?
Port of Spain theo Giờ Chuẩn Đại Tây Dương (AST, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở Port of Spain là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.