Giờ hiện tại ở Maldives

Mặt trời hôm nay ↑ 05:51 ↓ 17:52 (12 giờ 1 phút)MVTUTC+5Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
MVT
UTC hiện tại
UTC+5
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+960
Dân số
515.696
Diện tích
300 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Maldives muộn hơn Hà Nội 2 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Maldives hiện tại

Múi giờ của Maldives

Maldives dùng một múi giờ: Giờ Maldives (MVT, UTC+5). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Indian/Maldives

Thành phố lớn ở Maldives

1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Malé103.693

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Maldives

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ
Thành phố México CST
−11 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ
Abuja WAT
−4 giờ
Dublin ☀IST
−4 giờ
Berlin ☀CEST
−3 giờ
Madrid ☀CEST
−3 giờ
Roma ☀CEST
−3 giờ
Paris ☀CEST
−3 giờ
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ
Riyadh AST
−2 giờ
Ankara TRT
−2 giờ
Dubai GST
−1 giờ
New Delhi IST
+30 phút
Hà Nội ICT
+2 giờ
Băng Cốc ICT
+2 giờ
Manila PHT
+3 giờ
Bắc Kinh CST
+3 giờ
Tokyo JST
+4 giờ
Seoul KST
+4 giờ
Canberra ☀AEDT
+6 giờ
Sydney ☀AEDT
+6 giờ
Wellington ☀NZDT
+8 giờ

Đổi giờ nhanhMaldives ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Maldives (MVT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
05:005:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
06:006:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
07:007:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
08:008:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
09:009:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
10:0010:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
11:0011:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
Maldives (MVT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
13:001:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
14:002:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
15:003:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
16:004:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
17:005:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
18:006:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
19:007:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
20:008:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
21:009:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
22:0010:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
23:0011:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Maldives

Thủ đô
Malé
Diện tích
300 km²
Dân số
515.696
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rufiyaa Maldives (MVR)
Mã điện thoại
+960
Tên miền quốc gia
.mv
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Divehi, Tiếng Anh
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Maldives dùng múi giờ nào?

Maldives dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Maldives (MVT, UTC+5); mã IANA là Indian/Maldives.

Maldives có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Maldives không đổi giờ; giữ MVT (UTC+5) quanh năm.

Maldives chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Maldives sớm hơn UTC 5 giờ (UTC+5) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Maldives là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Maldives là +960; tiền tệ là Rufiyaa Maldives (MVR). Tên miền quốc gia là .mv.

Bây giờ ở Malé là mấy giờ?

Malé theo Giờ Maldives (MVT, UTC+5): khi là 12:00 UTC thì ở Malé là 17:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.