Giờ hiện tại ở Bahamas

Mặt trời hôm nay ↑ 07:11 ↓ 18:38 (11 giờ 27 phút)EDTUTC-4Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
EDT
UTC hiện tại
UTC−4
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+1-242
Dân số
385.640
Diện tích
13.940 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Bahamas muộn hơn Hà Nội 11 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Bahamas hiện tại

Múi giờ của Bahamas

Bahamas dùng một múi giờ: Giờ miền Đông (EDT, UTC−4). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−4 → UTC−5.

Múi giờ IANA: America/Nassau

Thành phố lớn ở Bahamas

3 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Nassau227.940
Lucaya46.525
Freeport26.910

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Bahamas

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−3 giờ
Thành phố México CST
−2 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
cùng giờ
Luân Đôn ☀BST
+5 giờ
Abuja WAT
+5 giờ
Dublin ☀IST
+5 giờ
Berlin ☀CEST
+6 giờ
Madrid ☀CEST
+6 giờ
Roma ☀CEST
+6 giờ
Paris ☀CEST
+6 giờ
Jerusalem ☀IDT
+7 giờ
Riyadh AST
+7 giờ
Ankara TRT
+7 giờ
Dubai GST
+8 giờ
New Delhi IST
+9 giờ 30
Hà Nội ICT
+11 giờ
Băng Cốc ICT
+11 giờ
Manila PHT
+12 giờ
Bắc Kinh CST
+12 giờ
Tokyo JST
+13 giờ
Seoul KST
+13 giờ
Canberra ☀AEDT
+15 giờ
Sydney ☀AEDT
+15 giờ
Wellington ☀NZDT
+17 giờ

Đổi giờ nhanhBahamas ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Bahamas (EDT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
01:001:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
02:002:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
03:003:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
04:004:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
05:005:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
06:006:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
07:007:00 AM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
08:008:00 AM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
09:009:00 AM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
10:0010:00 AM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
11:0011:00 AM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
Bahamas (EDT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
13:001:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
14:002:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
15:003:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
16:004:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
17:005:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
18:006:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM
19:007:00 PM23:0011:00 PM18:006:00 PM04:304:30 AM+1ngày00:0012:00 AM+1ngày
20:008:00 PM00:0012:00 AM+1ngày19:007:00 PM05:305:30 AM+1ngày01:001:00 AM+1ngày
21:009:00 PM01:001:00 AM+1ngày20:008:00 PM06:306:30 AM+1ngày02:002:00 AM+1ngày
22:0010:00 PM02:002:00 AM+1ngày21:009:00 PM07:307:30 AM+1ngày03:003:00 AM+1ngày
23:0011:00 PM03:003:00 AM+1ngày22:0010:00 PM08:308:30 AM+1ngày04:004:00 AM+1ngày

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Bahamas

Thủ đô
Nassau
Diện tích
13.940 km²
Dân số
385.640
Châu lục
Bắc Mỹ
Tiền tệ
Đô la Bahamas (BSD)
Mã điện thoại
+1-242
Tên miền quốc gia
.bs
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh

Câu hỏi thường gặp

Bahamas dùng múi giờ nào?

Bahamas dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ miền Đông (EDT, UTC−4); mã IANA là America/Nassau.

Bahamas có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−4 sang UTC−5.

Bahamas chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Bahamas muộn hơn UTC 5 giờ vào giờ chuẩn (UTC−5) và muộn hơn UTC 4 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC−4).

Mã điện thoại và tiền tệ của Bahamas là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Bahamas là +1-242; tiền tệ là Đô la Bahamas (BSD). Tên miền quốc gia là .bs.

Bây giờ ở Nassau là mấy giờ?

Nassau theo Giờ miền Đông (EDT, UTC−4): khi là 12:00 UTC thì ở Nassau là 08:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.