Giờ hiện tại ở New Zealand

Mặt trời hôm nay ↑ 06:23 ↓ 19:49 (13 giờ 26 phút)NZDTUTC+13Đang áp dụng giờ mùa hè

Số múi giờ
2
Múi giờ thủ đô
NZDT
UTC hiện tại
UTC+13 … +13:45
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+64
Dân số
4.885.500
Diện tích
268.680 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

New Zealand sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ New Zealand hiện tại

Các múi giờ của New Zealand

New Zealand có 2 múi giờ, từ UTC+13 đến UTC+13:45. Thủ đô Wellington theo Giờ New Zealand (NZDT, UTC+13). 2/2 múi giờ có đổi giờ mùa hè.

Múi giờGiờ hiện tạiLần đổi giờ tớiThành phố tiêu biểu
NZDTGiờ New ZealandUTC+13UTC+12Auckland, Christchurch, Wellington47 thành phố
CHASTGiờ ChathamUTC+13:45UTC+12:45—

Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.

Giờ theo bang và vùng của New Zealand

17 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.

Bang / vùngMúi giờGiờ
Khu vực vịnh PlentyNZDT
Khu vực WaikatoNZDT
Khu vực WellingtonNZDT
Khu vực West CoastNZDT
Nelson RegionNZDT
NorthlandNZDT
Quận TasmanNZDT
Vùng AucklandNZDT

Thành phố lớn ở New Zealand

24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmMúi giờGiờ
AucklandNZDT
ChristchurchNZDT
WellingtonNZDT
HamiltonNZDT
TaurangaNZDT
DunedinNZDT
Palmerston NorthNZDT
New PlymouthNZDT
HastingsNZDT
NapierNZDT
RotoruaNZDT
InvercargillNZDT
Địa điểmMúi giờGiờ
NelsonNZDT
WhangareiNZDT
WhanganuiNZDT
Thượng HuttNZDT
ManurewaNZDT
GisborneNZDT
PapakuraNZDT
RollestonNZDT
ParaparaumuNZDT
BlenheimNZDT
TimaruNZDT
MastertonNZDT

Chênh lệch với các thành phố thế giới · New Zealand

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−20 giờ
Thành phố México CST
−19 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−17 giờ
Luân Đôn ☀BST
−12 giờ
Abuja WAT
−12 giờ
Dublin ☀IST
−12 giờ
Berlin ☀CEST
−11 giờ
Madrid ☀CEST
−11 giờ
Roma ☀CEST
−11 giờ
Paris ☀CEST
−11 giờ
Jerusalem ☀IDT
−10 giờ
Riyadh AST
−10 giờ
Ankara TRT
−10 giờ
Dubai GST
−9 giờ
New Delhi IST
−7 giờ 30
Hà Nội ICT
−6 giờ
Băng Cốc ICT
−6 giờ
Manila PHT
−5 giờ
Bắc Kinh CST
−5 giờ
Tokyo JST
−4 giờ
Seoul KST
−4 giờ
Canberra ☀AEDT
−2 giờ
Sydney ☀AEDT
−2 giờ
Wellington ☀NZDT
cùng giờ

Thông tin nhanh về New Zealand

Thủ đô
Wellington
Diện tích
268.680 km²
Dân số
4.885.500
Châu lục
Châu Đại Dương
Tiền tệ
Đô la New Zealand (NZD)
Mã điện thoại
+64
Tên miền quốc gia
.nz
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Māori
Định dạng mã bưu chính
##### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

New Zealand có mấy múi giờ?

New Zealand có 2 múi giờ: NZDT (UTC+13) và CHAST (UTC+13:45).

Wellington theo múi giờ nào?

Wellington, thủ đô của New Zealand, theo Giờ New Zealand (NZDT), hiện là UTC+13.

New Zealand có áp dụng giờ mùa hè không?

Có, cả 2 múi giờ đều đổi giờ. Lần đổi giờ tới: 4 thg 4, 2027 ở Giờ New Zealand, UTC+13 → UTC+12.

Những bang, vùng nào dùng Giờ New Zealand?

17 bang/vùng theo Giờ New Zealand (NZDT, UTC+13), tính theo thành phố lớn nhất: Vùng Auckland, Khu vực Wellington, Canterbury, Khu vực Waikato, Khu vực vịnh Plenty, Khu vực Manawatu-Wanganui, Khu vực Hawke's Bay, Khu vực Otago và 9 nơi khác.

Mã điện thoại và tiền tệ của New Zealand là gì?

Mã điện thoại quốc tế của New Zealand là +64; tiền tệ là Đô la New Zealand (NZD). Tên miền quốc gia là .nz.