Giờ hiện tại ở New Zealand
· tuần 43 · ngày 295/365
- Số múi giờ
- 2
- Múi giờ thủ đô
- NZDT
- UTC hiện tại
- UTC+13 … +13:45
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +64
- Dân số
- 4.885.500
- Diện tích
- 268.680 km²
- Los Angeles ☀PDT−20 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−17 giờ
- Luân Đôn ☀BST−12 giờ
- Paris ☀CEST−11 giờ
- Dubai ☀GST−9 giờ
- Ấn Độ ☀IST−7 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−5 giờ
- Tokyo ☀JST−4 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
New Zealand sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ New Zealand hiện tại
Các múi giờ của New Zealand
New Zealand có 2 múi giờ, từ UTC+13 đến UTC+13:45. Thủ đô Wellington theo Giờ New Zealand (NZDT, UTC+13). 2/2 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| NZDTGiờ New Zealand | UTC+13 | UTC+12 | Auckland, Christchurch, Wellington47 thành phố |
| CHASTGiờ Chatham | UTC+13:45 | UTC+12:45 | — |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của New Zealand
17 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Canterbury | NZDT | |
| Chatham Islands | NZDT | |
| Khu vực Gisborne | NZDT | |
| Khu vực Hawke's Bay | NZDT | |
| Khu vực Manawatu-Wanganui | NZDT | |
| Khu vực Marlborough | NZDT | |
| Khu vực Otago | NZDT | |
| Khu vực Southland | NZDT | |
| Khu vực Taranaki | NZDT |
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Khu vực vịnh Plenty | NZDT | |
| Khu vực Waikato | NZDT | |
| Khu vực Wellington | NZDT | |
| Khu vực West Coast | NZDT | |
| Nelson Region | NZDT | |
| Northland | NZDT | |
| Quận Tasman | NZDT | |
| Vùng Auckland | NZDT |
Thành phố lớn ở New Zealand
24 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Auckland | NZDT | |
| Christchurch | NZDT | |
| Wellington | NZDT | |
| Hamilton | NZDT | |
| Tauranga | NZDT | |
| Dunedin | NZDT | |
| Palmerston North | NZDT | |
| New Plymouth | NZDT | |
| Hastings | NZDT | |
| Napier | NZDT | |
| Rotorua | NZDT | |
| Invercargill | NZDT |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · New Zealand
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −20 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −19 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −17 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −12 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −12 giờ |
| Dublin | ☀IST | −12 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −11 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −11 giờ |
| Roma | ☀CEST | −11 giờ |
| Paris | ☀CEST | −11 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −10 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −10 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −10 giờ |
| Dubai | ☀GST | −9 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −7 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −6 giờ |
| Manila | ☀PHT | −5 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −5 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −4 giờ |
| Seoul | ☀KST | −4 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | −2 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | −2 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | cùng giờ |
Thông tin nhanh về New Zealand
- Thủ đô
- Wellington
- Diện tích
- 268.680 km²
- Dân số
- 4.885.500
- Châu lục
- Châu Đại Dương
- Tiền tệ
- Đô la New Zealand (NZD)
- Mã điện thoại
- +64
- Tên miền quốc gia
- .nz
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh, Tiếng Māori
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
New Zealand có mấy múi giờ?
New Zealand có 2 múi giờ: NZDT (UTC+13) và CHAST (UTC+13:45).
Wellington theo múi giờ nào?
Wellington, thủ đô của New Zealand, theo Giờ New Zealand (NZDT), hiện là UTC+13.
New Zealand có áp dụng giờ mùa hè không?
Có, cả 2 múi giờ đều đổi giờ. Lần đổi giờ tới: 4 thg 4, 2027 ở Giờ New Zealand, UTC+13 → UTC+12.
Những bang, vùng nào dùng Giờ New Zealand?
17 bang/vùng theo Giờ New Zealand (NZDT, UTC+13), tính theo thành phố lớn nhất: Vùng Auckland, Khu vực Wellington, Canterbury, Khu vực Waikato, Khu vực vịnh Plenty, Khu vực Manawatu-Wanganui, Khu vực Hawke's Bay, Khu vực Otago và 9 nơi khác.
Mã điện thoại và tiền tệ của New Zealand là gì?
Mã điện thoại quốc tế của New Zealand là +64; tiền tệ là Đô la New Zealand (NZD). Tên miền quốc gia là .nz.