Giờ hiện tại ở Khu vực Gisborne, New Zealand

Mặt trời hôm nay ↑ 06:14 ↓ 19:33 (13 giờ 19 phút)NZDTUTC+13Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
NZDT
UTC hiện tại
UTC+13
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+64
Số thành phố có trang
1

Chênh lệch với nơi bạn ở

Khu vực Gisborne sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Khu vực Gisborne hiện tại

Múi giờ của Khu vực Gisborne

Khu vực Gisborne (New Zealand) theo Giờ New Zealand (NZDT, UTC+13). Lần đổi giờ tới: 4 thg 4, 2027, UTC+13 → UTC+12.

Múi giờ IANA: Pacific/Auckland

Thành phố lớn ở Khu vực Gisborne

1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Gisborne38.100

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Khu vực Gisborne

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−20 giờ
Thành phố México CST
−19 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−17 giờ
Luân Đôn ☀BST
−12 giờ
Abuja WAT
−12 giờ
Dublin ☀IST
−12 giờ
Berlin ☀CEST
−11 giờ
Madrid ☀CEST
−11 giờ
Roma ☀CEST
−11 giờ
Paris ☀CEST
−11 giờ
Jerusalem ☀IDT
−10 giờ
Riyadh AST
−10 giờ
Ankara TRT
−10 giờ
Dubai GST
−9 giờ
New Delhi IST
−7 giờ 30
Hà Nội ICT
−6 giờ
Băng Cốc ICT
−6 giờ
Manila PHT
−5 giờ
Bắc Kinh CST
−5 giờ
Tokyo JST
−4 giờ
Seoul KST
−4 giờ
Canberra ☀AEDT
−2 giờ
Sydney ☀AEDT
−2 giờ
Wellington ☀NZDT
cùng giờ

Đổi giờ nhanhKhu vực Gisborne ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Khu vực Gisborne (NZDT)Giờ UTCUTC+0Giờ ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30Giờ CETUTC+1
00:0012:00 AM11:0011:00 AM-1ngày06:006:00 AM-1ngày16:304:30 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày
01:001:00 AM12:0012:00 PM-1ngày07:007:00 AM-1ngày17:305:30 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày
02:002:00 AM13:001:00 PM-1ngày08:008:00 AM-1ngày18:306:30 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày
03:003:00 AM14:002:00 PM-1ngày09:009:00 AM-1ngày19:307:30 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày
04:004:00 AM15:003:00 PM-1ngày10:0010:00 AM-1ngày20:308:30 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày
05:005:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
06:006:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
07:007:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
08:008:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
09:009:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
10:0010:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
11:0011:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
Khu vực Gisborne (NZDT)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
13:001:00 PM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
14:002:00 PM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
15:003:00 PM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
16:004:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
17:005:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
18:006:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
19:007:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
20:008:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
21:009:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
22:0010:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
23:0011:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Khu vực Gisborne

Quốc gia
New Zealand
Thành phố lớn nhất
Gisborne
Múi giờ
NZDT
Số thành phố có trang
1
Dân số
38.100(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Khu vực Gisborne theo múi giờ nào?

Khu vực Gisborne theo Giờ New Zealand (NZDT), hiện là UTC+13.

Khu vực Gisborne có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 4 thg 4, 2027: từ UTC+13 sang UTC+12.

Thành phố lớn nhất của Khu vực Gisborne là gì?

Gisborne là thành phố lớn nhất của Khu vực Gisborne, dân số 38.100.

Khu vực Gisborne và Wellington chênh nhau mấy giờ?

Khu vực Gisborne cùng giờ với Wellington.