Giờ hiện tại ở Invercargill, New Zealand

Mặt trời hôm nay ↑ 06:40 ↓ 20:23 (13 giờ 43 phút)NZDTUTC+13Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 12 °C / 54 °F · không mưa

Múi giờ Invercargill

Múi giờ
Giờ NZDT — Giờ mùa hè New Zealand (UTC+13)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Invercargill sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Invercargill hiện tại

Thông tin nhanh về Invercargill

Múi giờ
NZDT
Độ lệch UTC
UTC+13
Lần đổi giờ tới
→ NZST
Mặt trời mọc
06:40
Mặt trời lặn
20:23
Độ dài ngày
13 giờ 43 phút
So với Hà Nội
+6 giờ

Múi giờ Invercargill

Invercargill đang theo giờ NZDT (UTC+13); ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang NZST (UTC+12).

Mã múi giờ IANA
Pacific/Auckland
Giờ chuẩn
NZST · UTC+12 · Giờ Chuẩn New Zealand
Giờ mùa hè
NZDT · UTC+13 · Giờ Mùa Hè New Zealand
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
03:00 → 02:00 NZST UTC+12
02:00 → 03:00 NZDT UTC+13
03:00 → 02:00 NZST UTC+12
02:00 → 03:00 NZDT UTC+13
03:00 → 02:00 NZST UTC+12
02:00 → 03:00 NZDT UTC+13
· sắp tới 03:00 → 02:00 NZST UTC+12
02:00 → 03:00 NZDT UTC+13
03:00 → 02:00 NZST UTC+12
02:00 → 03:00 NZDT UTC+13

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Invercargill

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo NZST
Los Angeles ☀PDT
−20 giờ
−19 giờ
Thành phố México CST
−19 giờ
−18 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−17 giờ
−16 giờ
Luân Đôn ☀BST
−12 giờ
−11 giờ
Abuja WAT
−12 giờ
−11 giờ
Dublin ☀IST
−12 giờ
−11 giờ
Berlin ☀CEST
−11 giờ
−10 giờ
Madrid ☀CEST
−11 giờ
−10 giờ
Roma ☀CEST
−11 giờ
−10 giờ
Paris ☀CEST
−11 giờ
−10 giờ
Jerusalem ☀IDT
−10 giờ
−9 giờ
Riyadh AST
−10 giờ
−9 giờ
Ankara TRT
−10 giờ
−9 giờ
Dubai GST
−9 giờ
−8 giờ
New Delhi IST
−7 giờ 30
−6 giờ 30
Hà Nội ICT
−6 giờ
−5 giờ
Băng Cốc ICT
−6 giờ
−5 giờ
Manila PHT
−5 giờ
−4 giờ
Bắc Kinh CST
−5 giờ
−4 giờ
Tokyo JST
−4 giờ
−3 giờ
Seoul KST
−4 giờ
−3 giờ
Canberra ☀AEDT
−2 giờ
=
Sydney ☀AEDT
−2 giờ
=
Wellington ☀NZDT
cùng giờ
=

Cột cuối là chênh lệch khi Invercargill theo giờ NZST (UTC+12); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Invercargill

· NZDT — Hôm nay ở Invercargill mặt trời mọc lúc 06:40 và lặn lúc 20:23: ngày dài 13 giờ 43 phút, dài hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày13 giờ 43 phút · dài hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 92 phút
Ngày mai ↑ ↓06:39 · 20:25
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Invercargill ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Invercargill (NZDT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM11:0011:00 AM-1 ngày06:006:00 AM-1 ngày16:304:30 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM13:001:00 PM-1 ngày08:008:00 AM-1 ngày18:306:30 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM15:003:00 PM-1 ngày10:0010:00 AM-1 ngày20:308:30 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM17:005:00 PM-1 ngày12:0012:00 PM-1 ngày22:3010:30 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM19:007:00 PM-1 ngày14:002:00 PM-1 ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1 ngày
10:0010:00 AM21:009:00 PM-1 ngày16:004:00 PM-1 ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1 ngày
Invercargill (NZDT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
14:002:00 PM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
16:004:00 PM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
18:006:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
20:008:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
22:0010:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất New Zealand

10 thành phố đông dân nhất New Zealand và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Auckland
Christchurch
Wellington
Hamilton
Tauranga
Địa điểmGiờ
Dunedin
Palmerston North
New Plymouth
Napier
Nelson

Sân bay và các mã của Invercargill

Các mã sân bay chính của Invercargill là IVC. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.

Tên sân bayIATAICAOkm
Invercargill AirportIVCNZNV3,2
Mã điện thoại
+64
Mã quốc gia ISO
NZ / NZL
Tiền tệ
NZD
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Māori

Invercargill ở đâu?

Invercargill nằm ở Khu vực Southland, New Zealand, toạ độ 46°24′00″S 168°21′00″E.

Toạ độ
46°24′00″S 168°21′00″E · -46.4000, 168.3500
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Khu vực Southland
Quốc gia
New Zealand
Dân số
58.000

Câu hỏi thường gặp

Invercargill dùng múi giờ nào?

Invercargill dùng Giờ mùa hè New Zealand (NZDT), hiện có độ lệch UTC+13.

Invercargill có áp dụng giờ mùa hè không?

Invercargill có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 (UTC+12).

Khi nào Invercargill đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00, đồng hồ ở Invercargill lùi 1 giờ: hết giờ NZDT (UTC+13), bắt đầu giờ NZST (UTC+12).

Invercargill đang theo giờ NZST hay NZDT?

Invercargill đang theo giờ NZDT (UTC+13). Năm 2026, đồng hồ tiến sang NZDT (UTC+13) ngày 27 thg 9, 2026 và lùi về NZST (UTC+12) ngày 5 thg 4, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Invercargill?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Invercargill mọc lúc 06:40 và lặn lúc 20:23, ngày dài 13 giờ 43 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:32.

Các sân bay chính phục vụ Invercargill là gì?

Các sân bay chính phục vụ Invercargill là IVC (Invercargill Airport, 3,2 km).