Giờ hiện tại ở Invercargill, New Zealand
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−20 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−17 giờ
- Luân Đôn ☀BST−12 giờ
- Paris ☀CEST−11 giờ
- Dubai ☀GST−9 giờ
- Ấn Độ ☀IST−7 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−5 giờ
- Tokyo ☀JST−4 giờ
Múi giờ Invercargill
Chênh lệch với nơi bạn ở
Invercargill sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Invercargill hiện tại
Thông tin nhanh về Invercargill
- Múi giờ
- NZDT
- Độ lệch UTC
- UTC+13
- Lần đổi giờ tới
- → NZST
- Mặt trời mọc
- 06:40
- Mặt trời lặn
- 20:23
- Độ dài ngày
- 13 giờ 43 phút
- So với Hà Nội
- +6 giờ
Múi giờ Invercargill
Invercargill đang theo giờ NZDT (UTC+13); ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang NZST (UTC+12).
- Mã múi giờ IANA
- Pacific/Auckland
- Giờ chuẩn
- NZST · UTC+12 · Giờ Chuẩn New Zealand
- Giờ mùa hè
- NZDT · UTC+13 · Giờ Mùa Hè New Zealand
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Invercargill
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo NZST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −20 giờ | −19 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −19 giờ | −18 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −17 giờ | −16 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −12 giờ | −11 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −12 giờ | −11 giờ |
| Dublin | ☀IST | −12 giờ | −11 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Roma | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Paris | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −10 giờ | −9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −10 giờ | −9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −10 giờ | −9 giờ |
| Dubai | ☀GST | −9 giờ | −8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −7 giờ 30 | −6 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −6 giờ | −5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −6 giờ | −5 giờ |
| Manila | ☀PHT | −5 giờ | −4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −5 giờ | −4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −4 giờ | −3 giờ |
| Seoul | ☀KST | −4 giờ | −3 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | −2 giờ | = |
| Sydney | ☀AEDT | −2 giờ | = |
| Wellington | ☀NZDT | cùng giờ | = |
Cột cuối là chênh lệch khi Invercargill theo giờ NZST (UTC+12); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Invercargill
· NZDT — Hôm nay ở Invercargill mặt trời mọc lúc 06:40 và lặn lúc 20:23: ngày dài 13 giờ 43 phút, dài hơn 3 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 13 giờ 43 phút · dài hơn 3 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 92 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:39 · 20:25 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Dunedin176 km
- Christchurch464 km
- Richmond683 km
- Nelson694 km
- Blenheim704 km
- Wellington767 km
- Hạ Hutt780 km
- Porirua784 km
- Palmerston North891 km
- New Plymouth940 km
- Hastings1020 km
- Napier1036 km
Đổi giờ nhanh Invercargill ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Invercargill (NZDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM-1 ngày | 06:006:00 AM-1 ngày | 16:304:30 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM-1 ngày | 08:008:00 AM-1 ngày | 18:306:30 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM-1 ngày | 10:0010:00 AM-1 ngày | 20:308:30 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| Invercargill (NZDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất New Zealand
10 thành phố đông dân nhất New Zealand và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Invercargill
Các mã sân bay chính của Invercargill là IVC. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Invercargill Airport | IVC | NZNV | 3,2 |
- Mã điện thoại
- +64
- Mã quốc gia ISO
- NZ / NZL
- Tiền tệ
- NZD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Māori
Invercargill ở đâu?
Invercargill nằm ở Khu vực Southland, New Zealand, toạ độ 46°24′00″S 168°21′00″E.
- Toạ độ
- 46°24′00″S 168°21′00″E · -46.4000, 168.3500
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Khu vực Southland
- Quốc gia
- New Zealand
- Dân số
- 58.000
Câu hỏi thường gặp
Invercargill dùng múi giờ nào?
Invercargill dùng Giờ mùa hè New Zealand (NZDT), hiện có độ lệch UTC+13.
Invercargill có áp dụng giờ mùa hè không?
Invercargill có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 (UTC+12).
Khi nào Invercargill đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00, đồng hồ ở Invercargill lùi 1 giờ: hết giờ NZDT (UTC+13), bắt đầu giờ NZST (UTC+12).
Invercargill đang theo giờ NZST hay NZDT?
Invercargill đang theo giờ NZDT (UTC+13). Năm 2026, đồng hồ tiến sang NZDT (UTC+13) ngày 27 thg 9, 2026 và lùi về NZST (UTC+12) ngày 5 thg 4, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Invercargill?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Invercargill mọc lúc 06:40 và lặn lúc 20:23, ngày dài 13 giờ 43 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:32.
Các sân bay chính phục vụ Invercargill là gì?
Các sân bay chính phục vụ Invercargill là IVC (Invercargill Airport, 3,2 km).