Giờ hiện tại ở Nelson, New Zealand
· tuần 43 · ngày 295/365
- Los Angeles ☀PDT−20 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−17 giờ
- Luân Đôn ☀BST−12 giờ
- Paris ☀CEST−11 giờ
- Dubai ☀GST−9 giờ
- Ấn Độ ☀IST−7 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST−5 giờ
- Tokyo ☀JST−4 giờ
Múi giờ Nelson
Chênh lệch với nơi bạn ở
Nelson sớm hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Nelson hiện tại
Thông tin nhanh về Nelson
- Múi giờ
- NZDT
- Độ lệch UTC
- UTC+13
- Lần đổi giờ tới
- → NZST
- Mặt trời mọc
- 06:29
- Mặt trời lặn
- 19:55
- Độ dài ngày
- 13 giờ 26 phút
- So với Hà Nội
- +6 giờ
Múi giờ Nelson
Nelson đang theo giờ NZDT (UTC+13); ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang NZST (UTC+12).
- Mã múi giờ IANA
- Pacific/Auckland
- Giờ chuẩn
- NZST · UTC+12 · Giờ Chuẩn New Zealand
- Giờ mùa hè
- NZDT · UTC+13 · Giờ Mùa Hè New Zealand
- Lần đổi gần nhất
- Lần đổi giờ tới
| Ngày | Đồng hồ địa phương | Độ lệch UTC mới |
|---|---|---|
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| · sắp tới | 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 | |
| 03:00 → 02:00 | NZST UTC+12 | |
| 02:00 → 03:00 | NZDT UTC+13 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Nelson
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch | Khi theo NZST |
|---|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −20 giờ | −19 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −19 giờ | −18 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −17 giờ | −16 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −12 giờ | −11 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −12 giờ | −11 giờ |
| Dublin | ☀IST | −12 giờ | −11 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Roma | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Paris | ☀CEST | −11 giờ | −10 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −10 giờ | −9 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −10 giờ | −9 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −10 giờ | −9 giờ |
| Dubai | ☀GST | −9 giờ | −8 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −7 giờ 30 | −6 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −6 giờ | −5 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −6 giờ | −5 giờ |
| Manila | ☀PHT | −5 giờ | −4 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | −5 giờ | −4 giờ |
| Tokyo | ☀JST | −4 giờ | −3 giờ |
| Seoul | ☀KST | −4 giờ | −3 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | −2 giờ | = |
| Sydney | ☀AEDT | −2 giờ | = |
| Wellington | ☀NZDT | cùng giờ | = |
Cột cuối là chênh lệch khi Nelson theo giờ NZST (UTC+12); dấu “=” nghĩa là không đổi.
Mặt trời và mặt trăng ở Nelson
· NZDT — Hôm nay ở Nelson mặt trời mọc lúc 06:29 và lặn lúc 19:55: ngày dài 13 giờ 26 phút, dài hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 13 giờ 26 phút · dài hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 73 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:27 · 19:56 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Blenheim62 km
- Wellington125 km
- Porirua132 km
- Hạ Hutt137 km
- Richmond11 km
- Palmerston North221 km
- New Plymouth254 km
- Christchurch257 km
- Hastings352 km
- Napier365 km
- Hamilton424 km
- Rotorua431 km
Đổi giờ nhanh Nelson ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Nelson (NZDT) | Giờ UTC UTC+0 | Giờ EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Giờ CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 11:0011:00 AM-1 ngày | 06:006:00 AM-1 ngày | 16:304:30 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 13:001:00 PM-1 ngày | 08:008:00 AM-1 ngày | 18:306:30 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 15:003:00 PM-1 ngày | 10:0010:00 AM-1 ngày | 20:308:30 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 17:005:00 PM-1 ngày | 12:0012:00 PM-1 ngày | 22:3010:30 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 14:002:00 PM-1 ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1 ngày |
| 10:0010:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 16:004:00 PM-1 ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày |
| Nelson (NZDT) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 18:006:00 PM-1 ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 14:002:00 PM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 16:004:00 PM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 18:006:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 20:008:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 22:0010:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất New Zealand
10 thành phố đông dân nhất New Zealand và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Nelson
Mã thành phố IATA của Nelson là NSN; số điện thoại ở New Zealand dùng mã quốc gia +64.
- Mã thành phố IATA
- NSN
- Mã điện thoại
- +64
- Mã quốc gia ISO
- NZ / NZL
- Tiền tệ
- NZD
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Māori
Nelson ở đâu?
Nelson nằm ở Nelson Region, New Zealand, toạ độ 41°16′15″S 173°17′03″E.
- Toạ độ
- 41°16′15″S 173°17′03″E · -41.2708, 173.2840
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- Nelson Region
- Quốc gia
- New Zealand
- Dân số
- 54.400
Câu hỏi thường gặp
Nelson dùng múi giờ nào?
Nelson dùng Giờ mùa hè New Zealand (NZDT), hiện có độ lệch UTC+13.
Nelson có áp dụng giờ mùa hè không?
Nelson có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 (UTC+12).
Khi nào Nelson đổi giờ lần tới?
Ngày CN, 4 thg 4, 2027 lúc 03:00, đồng hồ ở Nelson lùi 1 giờ: hết giờ NZDT (UTC+13), bắt đầu giờ NZST (UTC+12).
Nelson đang theo giờ NZST hay NZDT?
Nelson đang theo giờ NZDT (UTC+13). Năm 2026, đồng hồ tiến sang NZDT (UTC+13) ngày 27 thg 9, 2026 và lùi về NZST (UTC+12) ngày 5 thg 4, 2026.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Nelson?
Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Nelson mọc lúc 06:29 và lặn lúc 19:55, ngày dài 13 giờ 26 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:12.
Mã sân bay của Nelson là gì?
Mã thành phố IATA của Nelson là NSN. Mã điện thoại quốc tế của New Zealand là +64.