Giờ hiện tại ở Saint Pierre và Miquelon
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- PM
- UTC hiện tại
- UTC−2
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +508
- Dân số
- 7.012
- Diện tích
- 242 km²
- Los Angeles ☀PDT−5 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−2 giờ
- Luân Đôn ☀BST+3 giờ
- Paris ☀CEST+4 giờ
- Dubai ☀GST+6 giờ
- Ấn Độ ☀IST+7 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+10 giờ
- Tokyo ☀JST+11 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Saint Pierre và Miquelon muộn hơn Hà Nội 9 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Saint Pierre và Miquelon hiện tại
Múi giờ của Saint Pierre và Miquelon
Saint Pierre và Miquelon dùng một múi giờ: Giờ St. Pierre và Miquelon (PM, UTC−2). Lần đổi giờ tới: 1 thg 11, 2026, UTC−2 → UTC−3.
Múi giờ IANA: America/Miquelon
Thành phố lớn ở Saint Pierre và Miquelon
1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Saint-Pierre, Saint-Pierre và Miquelon | 6.200 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Saint Pierre và Miquelon
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −5 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −4 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −2 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +3 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +3 giờ |
| Dublin | ☀IST | +3 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +4 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +4 giờ |
| Roma | ☀CEST | +4 giờ |
| Paris | ☀CEST | +4 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +5 giờ |
| Dubai | ☀GST | +6 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +7 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +9 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +9 giờ |
| Manila | ☀PHT | +10 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +10 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +11 giờ |
| Seoul | ☀KST | +11 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +13 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +13 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +15 giờ |
Đổi giờ nhanhSaint Pierre và Miquelon ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Saint Pierre và Miquelon (PM) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 01:001:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 02:002:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 03:003:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 04:004:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 05:005:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 06:006:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 07:007:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 08:008:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 09:009:00 AM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 10:0010:00 AM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 11:0011:00 AM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| Saint Pierre và Miquelon (PM) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 13:001:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 14:002:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 15:003:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 16:004:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 17:005:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 18:006:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 19:007:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 20:008:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
| 21:009:00 PM | 23:0011:00 PM | 18:006:00 PM | 04:304:30 AM+1ngày | 00:0012:00 AM+1ngày |
| 22:0010:00 PM | 00:0012:00 AM+1ngày | 19:007:00 PM | 05:305:30 AM+1ngày | 01:001:00 AM+1ngày |
| 23:0011:00 PM | 01:001:00 AM+1ngày | 20:008:00 PM | 06:306:30 AM+1ngày | 02:002:00 AM+1ngày |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Saint Pierre và Miquelon
- Diện tích
- 242 km²
- Dân số
- 7.012
- Châu lục
- Bắc Mỹ
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Mã điện thoại
- +508
- Tên miền quốc gia
- .pm
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Pháp
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Saint Pierre và Miquelon dùng múi giờ nào?
Saint Pierre và Miquelon dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ St. Pierre và Miquelon (PM, UTC−2); mã IANA là America/Miquelon.
Saint Pierre và Miquelon có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 1 thg 11, 2026: từ UTC−2 sang UTC−3.
Saint Pierre và Miquelon chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Saint Pierre và Miquelon muộn hơn UTC 3 giờ vào giờ chuẩn (UTC−3) và muộn hơn UTC 2 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC−2).
Mã điện thoại và tiền tệ của Saint Pierre và Miquelon là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Saint Pierre và Miquelon là +508; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .pm.
Bây giờ ở Saint-Pierre, Saint-Pierre và Miquelon là mấy giờ?
Saint-Pierre, Saint-Pierre và Miquelon theo Giờ St. Pierre và Miquelon (PM, UTC−2): khi là 12:00 UTC thì ở Saint-Pierre, Saint-Pierre và Miquelon là 10:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.