Giờ hiện tại ở Greenland
· tuần 43 · ngày 294/365
- Số múi giờ
- 3
- Múi giờ thủ đô
- GMT-2
- UTC hiện tại
- UTC−3 … +0
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +299
- Dân số
- 56.025
- Diện tích
- 2.166.086 km²
- Los Angeles ☀PDT−6 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−3 giờ
- Luân Đôn ☀BST+2 giờ
- Paris ☀CEST+3 giờ
- Dubai ☀GST+5 giờ
- Ấn Độ ☀IST+6 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+9 giờ
- Tokyo ☀JST+10 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Greenland muộn hơn Hà Nội 8 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Greenland hiện tại
Các múi giờ của Greenland
Greenland có 3 múi giờ, từ UTC−3 đến UTC+0. Thủ đô Nuuk theo Giờ Nuuk (GMT-2, UTC−1). 2/3 múi giờ có đổi giờ mùa hè.
| Múi giờ | Giờ hiện tại | Lần đổi giờ tới | Thành phố tiêu biểu |
|---|---|---|---|
| ADTGiờ Đại Tây Dương | UTC−3 | UTC−4 | — |
| GMT-2Giờ Nuuk | UTC−1 | UTC−2 | Nuuk1 thành phố |
| GMTGiờ Trung bình Greenwich | UTC+0 | Không đổi giờ | — |
Mỗi hàng là một kiểu giờ (cùng độ lệch tháng 1 và tháng 7); các múi IANA con được gộp lại.
Giờ theo bang và vùng của Greenland
5 bang và vùng, mỗi nơi lấy giờ của thành phố đông dân nhất. * = vùng nằm trên nhiều múi giờ.
| Bang / vùng | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Avannaata | GMT-2 | |
| Kujalleq | GMT-2 | |
| Qeqertalik | GMT-2 | |
| Qeqqata | GMT-2 | |
| Sermersooq | GMT-2 |
Thành phố lớn ở Greenland
1 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Múi giờ | Giờ |
|---|---|---|
| Nuuk | GMT-2 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Greenland
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −6 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −5 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −3 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | +2 giờ |
| Abuja | ☀WAT | +2 giờ |
| Dublin | ☀IST | +2 giờ |
| Berlin | ☀CEST | +3 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +3 giờ |
| Roma | ☀CEST | +3 giờ |
| Paris | ☀CEST | +3 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +4 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +4 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +4 giờ |
| Dubai | ☀GST | +5 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +6 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +8 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +8 giờ |
| Manila | ☀PHT | +9 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +9 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +10 giờ |
| Seoul | ☀KST | +10 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +12 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +12 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +14 giờ |
Thông tin nhanh về Greenland
- Thủ đô
- Nuuk
- Diện tích
- 2.166.086 km²
- Dân số
- 56.025
- Châu lục
- Bắc Mỹ
- Tiền tệ
- Krone Đan Mạch (DKK)
- Mã điện thoại
- +299
- Tên miền quốc gia
- .gl
- Ngôn ngữ sử dụng
- kl, Tiếng Đan Mạch, Tiếng Anh
- Định dạng mã bưu chính
- ##### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Greenland có mấy múi giờ?
Greenland có 3 múi giờ: ADT (UTC−3), GMT-2 (UTC−1) và GMT (UTC+0).
Nuuk theo múi giờ nào?
Nuuk, thủ đô của Greenland, theo Giờ Nuuk (GMT-2), hiện là UTC−1.
Greenland có áp dụng giờ mùa hè không?
Một phần. ADT và GMT-2 có đổi giờ (lần đổi giờ tới: 24 thg 10, 2026, UTC−1 → UTC−2); GMT giữ nguyên độ lệch quanh năm.
Những bang, vùng nào dùng Giờ Nuuk?
5 bang/vùng theo Giờ Nuuk (GMT-2, UTC−1), tính theo thành phố lớn nhất: Sermersooq, Avannaata, Kujalleq, Qeqertalik và Qeqqata.
Mã điện thoại và tiền tệ của Greenland là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Greenland là +299; tiền tệ là Krone Đan Mạch (DKK). Tên miền quốc gia là .gl.