Giờ hiện tại ở Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- IOT
- UTC hiện tại
- UTC+6
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +246
- Dân số
- 4.000
- Diện tích
- 60 km²
- Los Angeles ☀PDT−13 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−10 giờ
- Luân Đôn ☀BST−5 giờ
- Paris ☀CEST−4 giờ
- Dubai ☀GST−2 giờ
- Ấn Độ ☀IST−30 phút
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ
- Tokyo ☀JST+3 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương hiện tại
Múi giờ của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương dùng một múi giờ: Giờ Ấn Độ Dương (IOT, UTC+6). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Indian/Chagos
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −13 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −12 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −10 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −5 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −5 giờ |
| Dublin | ☀IST | −5 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −4 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −4 giờ |
| Roma | ☀CEST | −4 giờ |
| Paris | ☀CEST | −4 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −3 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −3 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −3 giờ |
| Dubai | ☀GST | −2 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −30 phút |
| Hà Nội | ☀ICT | +1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +1 giờ |
| Manila | ☀PHT | +2 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +2 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +3 giờ |
| Seoul | ☀KST | +3 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +5 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +5 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +7 giờ |
Đổi giờ nhanhThuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương (IOT) | Giờ UTCUTC+0 | Giờ ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | Giờ CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương (IOT) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương
- Thủ đô
- Diego Garcia
- Diện tích
- 60 km²
- Dân số
- 4.000
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Đô la Mỹ (USD)
- Mã điện thoại
- +246
- Tên miền quốc gia
- .io
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh
- Định dạng mã bưu chính
- BBND 1ZZ
Câu hỏi thường gặp
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương dùng múi giờ nào?
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Ấn Độ Dương (IOT, UTC+6); mã IANA là Indian/Chagos.
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương không đổi giờ; giữ IOT (UTC+6) quanh năm.
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương sớm hơn UTC 6 giờ (UTC+6) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Thuộc địa Anh tại Ấn Độ Dương là +246; tiền tệ là Đô la Mỹ (USD). Tên miền quốc gia là .io.