Giờ hiện tại ở Xri Lan-ca (Sri Lanka)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- IST
- UTC hiện tại
- UTC+5:30
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +94
- Dân số
- 21.670.000
- Diện tích
- 65.610 km²
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ 30
- Paris ☀CEST−3 giờ 30
- Dubai ☀GST−1 giờ 30
- Ấn Độ ☀ISTcùng giờ
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ 30
- Tokyo ☀JST+3 giờ 30
Chênh lệch với nơi bạn ở
Xri Lan-ca (Sri Lanka) muộn hơn Hà Nội 1 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Xri Lan-ca (Sri Lanka) hiện tại
Múi giờ của Xri Lan-ca (Sri Lanka)
Xri Lan-ca (Sri Lanka) dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Colombo
Thành phố lớn ở Xri Lan-ca (Sri Lanka)
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Colombo | 648.034 |
| Dehiwala-Mount Lavinia | 219.827 |
| Jaffna | 169.102 |
| Negombo | 137.223 |
| Kandy | 111.701 |
| Trincomalee | 108.420 |
| Kalmunai | 100.171 |
| Galle | 93.118 |
| Point Pedro | 89.810 |
| Batticaloa | 86.742 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Katunayake | 84.643 |
| Ambalantota | 80.506 |
| Valvettithurai | 78.205 |
| Matara | 76.254 |
| Dam̆bulla | 66.716 |
| Anuradhapura | 60.943 |
| Vavuniya | 60.176 |
| Beliatta | 58.675 |
| Ambalangoḍa | 56.783 |
| Ratnapura | 47.832 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Badulla | 47.587 |
| Pottuvil | 45.727 |
| Puttalam | 45.661 |
| Devinuwara | 45.000 |
| Ampara | 43.720 |
| Kalutara | 37.081 |
| Bentota | 37.000 |
| Mannar, Sri Lanka | 35.817 |
| Beruwala | 34.250 |
| Mullaitivu | 28.973 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Xri Lan-ca (Sri Lanka)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ 30 |
| Thành phố México | ☀CST | −11 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ 30 |
| Dublin | ☀IST | −4 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ 30 |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ 30 |
| Ankara | ☀TRT | −2 giờ 30 |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ 30 |
| New Delhi | ☀IST | cùng giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | +1 giờ 30 |
| Băng Cốc | ☀ICT | +1 giờ 30 |
| Manila | ☀PHT | +2 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +2 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | +3 giờ 30 |
| Seoul | ☀KST | +3 giờ 30 |
| Canberra | ☀AEDT | +5 giờ 30 |
| Sydney | ☀AEDT | +5 giờ 30 |
| Wellington | ☀NZDT | +7 giờ 30 |
Đổi giờ nhanhXri Lan-ca (Sri Lanka) ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Xri Lan-ca (Sri Lanka) (IST) | IST sang UTCUTC+0 | IST sang ESTUTC-5 | Giờ ISTUTC+5:30 | IST sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:306:30 PM-1ngày | 13:301:30 PM-1ngày | 00:0012:00 AM | 19:307:30 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 14:302:30 PM-1ngày | 01:001:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 15:303:30 PM-1ngày | 02:002:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 16:304:30 PM-1ngày | 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 17:305:30 PM-1ngày | 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 18:306:30 PM-1ngày | 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM |
| 06:006:00 AM | 00:3012:30 AM | 19:307:30 PM-1ngày | 06:006:00 AM | 01:301:30 AM |
| 07:007:00 AM | 01:301:30 AM | 20:308:30 PM-1ngày | 07:007:00 AM | 02:302:30 AM |
| 08:008:00 AM | 02:302:30 AM | 21:309:30 PM-1ngày | 08:008:00 AM | 03:303:30 AM |
| 09:009:00 AM | 03:303:30 AM | 22:3010:30 PM-1ngày | 09:009:00 AM | 04:304:30 AM |
| 10:0010:00 AM | 04:304:30 AM | 23:3011:30 PM-1ngày | 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM |
| 11:0011:00 AM | 05:305:30 AM | 00:3012:30 AM | 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM |
| Xri Lan-ca (Sri Lanka) (IST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 06:306:30 AM | 01:301:30 AM | 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM |
| 13:001:00 PM | 07:307:30 AM | 02:302:30 AM | 13:001:00 PM | 08:308:30 AM |
| 14:002:00 PM | 08:308:30 AM | 03:303:30 AM | 14:002:00 PM | 09:309:30 AM |
| 15:003:00 PM | 09:309:30 AM | 04:304:30 AM | 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM |
| 16:004:00 PM | 10:3010:30 AM | 05:305:30 AM | 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM |
| 17:005:00 PM | 11:3011:30 AM | 06:306:30 AM | 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM |
| 18:006:00 PM | 12:3012:30 PM | 07:307:30 AM | 18:006:00 PM | 13:301:30 PM |
| 19:007:00 PM | 13:301:30 PM | 08:308:30 AM | 19:007:00 PM | 14:302:30 PM |
| 20:008:00 PM | 14:302:30 PM | 09:309:30 AM | 20:008:00 PM | 15:303:30 PM |
| 21:009:00 PM | 15:303:30 PM | 10:3010:30 AM | 21:009:00 PM | 16:304:30 PM |
| 22:0010:00 PM | 16:304:30 PM | 11:3011:30 AM | 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM |
| 23:0011:00 PM | 17:305:30 PM | 12:3012:30 PM | 23:0011:00 PM | 18:306:30 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Xri Lan-ca (Sri Lanka)
- Thủ đô
- Colombo
- Diện tích
- 65.610 km²
- Dân số
- 21.670.000
- Châu lục
- Châu Á
- Tiền tệ
- Rupee Sri Lanka (LKR)
- Mã điện thoại
- +94
- Tên miền quốc gia
- .lk
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Sinhala, Tiếng Tamil, Tiếng Anh
- Định dạng mã bưu chính
- ###### = chữ số
Câu hỏi thường gặp
Xri Lan-ca (Sri Lanka) dùng múi giờ nào?
Xri Lan-ca (Sri Lanka) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30); mã IANA là Asia/Colombo.
Xri Lan-ca (Sri Lanka) có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Xri Lan-ca (Sri Lanka) không đổi giờ; giữ IST (UTC+5:30) quanh năm.
Xri Lan-ca (Sri Lanka) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Xri Lan-ca (Sri Lanka) sớm hơn UTC 5 giờ 30 (UTC+5:30) quanh năm.
Mã điện thoại và tiền tệ của Xri Lan-ca (Sri Lanka) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Xri Lan-ca (Sri Lanka) là +94; tiền tệ là Rupee Sri Lanka (LKR). Tên miền quốc gia là .lk.
Bây giờ ở Colombo là mấy giờ?
Colombo theo Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30): khi là 12:00 UTC thì ở Colombo là 17:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.