Giờ hiện tại ở Xri Lan-ca (Sri Lanka)

Mặt trời hôm nay ↑ 05:58 ↓ 17:54 (11 giờ 56 phút)ISTUTC+5:30Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
IST
UTC hiện tại
UTC+5:30
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+94
Dân số
21.670.000
Diện tích
65.610 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Xri Lan-ca (Sri Lanka) muộn hơn Hà Nội 1 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Xri Lan-ca (Sri Lanka) hiện tại

Múi giờ của Xri Lan-ca (Sri Lanka)

Xri Lan-ca (Sri Lanka) dùng một múi giờ: Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Colombo

Thành phố lớn ở Xri Lan-ca (Sri Lanka)

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Colombo648.034
Dehiwala-Mount Lavinia219.827
Jaffna169.102
Negombo137.223
Kandy111.701
Trincomalee108.420
Kalmunai100.171
Galle93.118
Point Pedro89.810
Batticaloa86.742
Địa điểmDân số
Katunayake84.643
Ambalantota80.506
Valvettithurai78.205
Matara76.254
Dam̆bulla66.716
Anuradhapura60.943
Vavuniya60.176
Beliatta58.675
Ambalangoḍa56.783
Ratnapura47.832
Địa điểmDân số
Badulla47.587
Pottuvil45.727
Puttalam45.661
Devinuwara45.000
Ampara43.720
Kalutara37.081
Bentota37.000
Mannar, Sri Lanka35.817
Beruwala34.250
Mullaitivu28.973

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Xri Lan-ca (Sri Lanka)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−12 giờ 30
Thành phố México CST
−11 giờ 30
Washington, D.C. ☀EDT
−9 giờ 30
Luân Đôn ☀BST
−4 giờ 30
Abuja WAT
−4 giờ 30
Dublin ☀IST
−4 giờ 30
Berlin ☀CEST
−3 giờ 30
Madrid ☀CEST
−3 giờ 30
Roma ☀CEST
−3 giờ 30
Paris ☀CEST
−3 giờ 30
Jerusalem ☀IDT
−2 giờ 30
Riyadh AST
−2 giờ 30
Ankara TRT
−2 giờ 30
Dubai GST
−1 giờ 30
New Delhi IST
cùng giờ
Hà Nội ICT
+1 giờ 30
Băng Cốc ICT
+1 giờ 30
Manila PHT
+2 giờ 30
Bắc Kinh CST
+2 giờ 30
Tokyo JST
+3 giờ 30
Seoul KST
+3 giờ 30
Canberra ☀AEDT
+5 giờ 30
Sydney ☀AEDT
+5 giờ 30
Wellington ☀NZDT
+7 giờ 30

Đổi giờ nhanhXri Lan-ca (Sri Lanka) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Xri Lan-ca (Sri Lanka) (IST)IST sang UTCUTC+0IST sang ESTUTC-5Giờ ISTUTC+5:30IST sang CETUTC+1
00:0012:00 AM18:306:30 PM-1ngày13:301:30 PM-1ngày00:0012:00 AM19:307:30 PM-1ngày
01:001:00 AM19:307:30 PM-1ngày14:302:30 PM-1ngày01:001:00 AM20:308:30 PM-1ngày
02:002:00 AM20:308:30 PM-1ngày15:303:30 PM-1ngày02:002:00 AM21:309:30 PM-1ngày
03:003:00 AM21:309:30 PM-1ngày16:304:30 PM-1ngày03:003:00 AM22:3010:30 PM-1ngày
04:004:00 AM22:3010:30 PM-1ngày17:305:30 PM-1ngày04:004:00 AM23:3011:30 PM-1ngày
05:005:00 AM23:3011:30 PM-1ngày18:306:30 PM-1ngày05:005:00 AM00:3012:30 AM
06:006:00 AM00:3012:30 AM19:307:30 PM-1ngày06:006:00 AM01:301:30 AM
07:007:00 AM01:301:30 AM20:308:30 PM-1ngày07:007:00 AM02:302:30 AM
08:008:00 AM02:302:30 AM21:309:30 PM-1ngày08:008:00 AM03:303:30 AM
09:009:00 AM03:303:30 AM22:3010:30 PM-1ngày09:009:00 AM04:304:30 AM
10:0010:00 AM04:304:30 AM23:3011:30 PM-1ngày10:0010:00 AM05:305:30 AM
11:0011:00 AM05:305:30 AM00:3012:30 AM11:0011:00 AM06:306:30 AM
Xri Lan-ca (Sri Lanka) (IST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM06:306:30 AM01:301:30 AM12:0012:00 PM07:307:30 AM
13:001:00 PM07:307:30 AM02:302:30 AM13:001:00 PM08:308:30 AM
14:002:00 PM08:308:30 AM03:303:30 AM14:002:00 PM09:309:30 AM
15:003:00 PM09:309:30 AM04:304:30 AM15:003:00 PM10:3010:30 AM
16:004:00 PM10:3010:30 AM05:305:30 AM16:004:00 PM11:3011:30 AM
17:005:00 PM11:3011:30 AM06:306:30 AM17:005:00 PM12:3012:30 PM
18:006:00 PM12:3012:30 PM07:307:30 AM18:006:00 PM13:301:30 PM
19:007:00 PM13:301:30 PM08:308:30 AM19:007:00 PM14:302:30 PM
20:008:00 PM14:302:30 PM09:309:30 AM20:008:00 PM15:303:30 PM
21:009:00 PM15:303:30 PM10:3010:30 AM21:009:00 PM16:304:30 PM
22:0010:00 PM16:304:30 PM11:3011:30 AM22:0010:00 PM17:305:30 PM
23:0011:00 PM17:305:30 PM12:3012:30 PM23:0011:00 PM18:306:30 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Xri Lan-ca (Sri Lanka)

Thủ đô
Colombo
Diện tích
65.610 km²
Dân số
21.670.000
Châu lục
Châu Á
Tiền tệ
Rupee Sri Lanka (LKR)
Mã điện thoại
+94
Tên miền quốc gia
.lk
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Sinhala, Tiếng Tamil, Tiếng Anh
Định dạng mã bưu chính
###### = chữ số

Câu hỏi thường gặp

Xri Lan-ca (Sri Lanka) dùng múi giờ nào?

Xri Lan-ca (Sri Lanka) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30); mã IANA là Asia/Colombo.

Xri Lan-ca (Sri Lanka) có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Xri Lan-ca (Sri Lanka) không đổi giờ; giữ IST (UTC+5:30) quanh năm.

Xri Lan-ca (Sri Lanka) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Xri Lan-ca (Sri Lanka) sớm hơn UTC 5 giờ 30 (UTC+5:30) quanh năm.

Mã điện thoại và tiền tệ của Xri Lan-ca (Sri Lanka) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Xri Lan-ca (Sri Lanka) là +94; tiền tệ là Rupee Sri Lanka (LKR). Tên miền quốc gia là .lk.

Bây giờ ở Colombo là mấy giờ?

Colombo theo Giờ Chuẩn Ấn Độ (IST, UTC+5:30): khi là 12:00 UTC thì ở Colombo là 17:30. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.