Giờ hiện tại ở Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Mặt trời hôm nay ↑ 08:03 ↓ 18:18 (10 giờ 15 phút)ISTUTC+1Đang áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
IST
UTC hiện tại
UTC+1
Lần đổi giờ tới
Mã điện thoại
+353
Dân số
4.853.506
Diện tích
70.280 km²

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan) hiện tại

Múi giờ của Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Ireland (Ái Nhĩ Lan) dùng một múi giờ: Giờ Ireland (IST, UTC+1). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+1 → UTC+0.

Múi giờ IANA: Europe/Dublin

Thành phố lớn ở Ireland (Ái Nhĩ Lan)

26 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Dublin1.024.027
Cork224.004
Limerick102.287
Galway85.910
Waterford60.079
Drogheda44.135
Dundalk43.112
Swords40.776
Navan33.886
Địa điểmDân số
Ennis27.923
Carlow27.351
Tralee26.079
Portlaoise23.494
Athlone22.869
Droichead Nua22.742
Mullingar22.667
Letterkenny22.549
Greystones22.009
Địa điểmDân số
Balbriggan21.722
Kilkenny21.589
Wexford21.524
Naas20.713
Sligo20.608
Clonmel18.369
Maynooth17.259
Tullamore15.598

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
Thành phố México CST
−7 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
Abuja WAT
cùng giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
Berlin ☀CEST
+1 giờ
Madrid ☀CEST
+1 giờ
Roma ☀CEST
+1 giờ
Paris ☀CEST
+1 giờ
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
Riyadh AST
+2 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
Dubai GST
+3 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
Manila PHT
+7 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
Seoul KST
+8 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ

Đổi giờ nhanhIreland (Ái Nhĩ Lan) ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ireland (Ái Nhĩ Lan) (IST)Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang UTCUTC+0Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang ESTUTC-5Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang ISTUTC+5:30Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang CETUTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
01:001:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
03:003:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
05:005:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
07:007:00 AM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
09:009:00 AM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
11:0011:00 AM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
Ireland (Ái Nhĩ Lan) (IST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
13:001:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
15:003:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
17:005:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
19:007:00 PM18:006:00 PM13:001:00 PM23:3011:30 PM19:007:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1ngày20:008:00 PM
21:009:00 PM20:008:00 PM15:003:00 PM01:301:30 AM+1ngày21:009:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1ngày22:0010:00 PM
23:0011:00 PM22:0010:00 PM17:005:00 PM03:303:30 AM+1ngày23:0011:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Thủ đô
Dublin
Diện tích
70.280 km²
Dân số
4.853.506
Châu lục
Châu Âu
Tiền tệ
Euro (EUR)
Mã điện thoại
+353
Tên miền quốc gia
.ie
Ngôn ngữ sử dụng
Tiếng Anh, Tiếng Ireland
Nước láng giềng
Vương quốc Anh
Định dạng mã bưu chính
@@@ @@@@@ = chữ cái

Câu hỏi thường gặp

Ireland (Ái Nhĩ Lan) dùng múi giờ nào?

Ireland (Ái Nhĩ Lan) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Ireland (IST, UTC+1); mã IANA là Europe/Dublin.

Ireland (Ái Nhĩ Lan) có áp dụng giờ mùa hè không?

Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+1 sang UTC+0.

Ireland (Ái Nhĩ Lan) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?

Ireland (Ái Nhĩ Lan) cùng giờ với UTC vào giờ chuẩn (UTC+0) và sớm hơn UTC 1 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+1).

Mã điện thoại và tiền tệ của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là gì?

Mã điện thoại quốc tế của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là +353; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .ie.

Bây giờ ở Dublin là mấy giờ?

Dublin theo Giờ Ireland (IST, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Dublin là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.