Giờ hiện tại ở Ireland (Ái Nhĩ Lan)
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- IST
- UTC hiện tại
- UTC+1
- Lần đổi giờ tới
- Mã điện thoại
- +353
- Dân số
- 4.853.506
- Diện tích
- 70.280 km²
- Los Angeles ☀PDT−8 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−5 giờ
- Luân Đôn ☀BSTcùng giờ
- Paris ☀CEST+1 giờ
- Dubai ☀GST+3 giờ
- Ấn Độ ☀IST+4 giờ 30
- Trung Quốc ☀CST+7 giờ
- Tokyo ☀JST+8 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ireland (Ái Nhĩ Lan) muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ireland (Ái Nhĩ Lan) hiện tại
Múi giờ của Ireland (Ái Nhĩ Lan)
Ireland (Ái Nhĩ Lan) dùng một múi giờ: Giờ Ireland (IST, UTC+1). Lần đổi giờ tới: 25 thg 10, 2026, UTC+1 → UTC+0.
Múi giờ IANA: Europe/Dublin
Thành phố lớn ở Ireland (Ái Nhĩ Lan)
26 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Dublin | 1.024.027 |
| Cork | 224.004 |
| Limerick | 102.287 |
| Galway | 85.910 |
| Waterford | 60.079 |
| Drogheda | 44.135 |
| Dundalk | 43.112 |
| Swords | 40.776 |
| Navan | 33.886 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Ennis | 27.923 |
| Carlow | 27.351 |
| Tralee | 26.079 |
| Portlaoise | 23.494 |
| Athlone | 22.869 |
| Droichead Nua | 22.742 |
| Mullingar | 22.667 |
| Letterkenny | 22.549 |
| Greystones | 22.009 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ireland (Ái Nhĩ Lan)
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −8 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −7 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −5 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | cùng giờ |
| Abuja | ☀WAT | cùng giờ |
| Dublin | ☀IST | cùng giờ |
| Berlin | ☀CEST | +1 giờ |
| Madrid | ☀CEST | +1 giờ |
| Roma | ☀CEST | +1 giờ |
| Paris | ☀CEST | +1 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | +2 giờ |
| Riyadh | ☀AST | +2 giờ |
| Ankara | ☀TRT | +2 giờ |
| Dubai | ☀GST | +3 giờ |
| New Delhi | ☀IST | +4 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | +6 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | +6 giờ |
| Manila | ☀PHT | +7 giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | +7 giờ |
| Tokyo | ☀JST | +8 giờ |
| Seoul | ☀KST | +8 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +10 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +10 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +12 giờ |
Đổi giờ nhanhIreland (Ái Nhĩ Lan) ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ireland (Ái Nhĩ Lan) (IST) | Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang UTCUTC+0 | Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang ESTUTC-5 | Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang ISTUTC+5:30 | Ireland (Ái Nhĩ Lan) sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 01:001:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 02:002:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 03:003:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 04:004:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| 05:005:00 AM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 06:006:00 AM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 07:007:00 AM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 08:008:00 AM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 09:009:00 AM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| Ireland (Ái Nhĩ Lan) (IST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 13:001:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 14:002:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 15:003:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 16:004:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
| 17:005:00 PM | 16:004:00 PM | 11:0011:00 AM | 21:309:30 PM | 17:005:00 PM |
| 18:006:00 PM | 17:005:00 PM | 12:0012:00 PM | 22:3010:30 PM | 18:006:00 PM |
| 19:007:00 PM | 18:006:00 PM | 13:001:00 PM | 23:3011:30 PM | 19:007:00 PM |
| 20:008:00 PM | 19:007:00 PM | 14:002:00 PM | 00:3012:30 AM+1ngày | 20:008:00 PM |
| 21:009:00 PM | 20:008:00 PM | 15:003:00 PM | 01:301:30 AM+1ngày | 21:009:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 21:009:00 PM | 16:004:00 PM | 02:302:30 AM+1ngày | 22:0010:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 22:0010:00 PM | 17:005:00 PM | 03:303:30 AM+1ngày | 23:0011:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Ireland (Ái Nhĩ Lan)
- Thủ đô
- Dublin
- Diện tích
- 70.280 km²
- Dân số
- 4.853.506
- Châu lục
- Châu Âu
- Tiền tệ
- Euro (EUR)
- Mã điện thoại
- +353
- Tên miền quốc gia
- .ie
- Ngôn ngữ sử dụng
- Tiếng Anh, Tiếng Ireland
- Nước láng giềng
- Vương quốc Anh
- Định dạng mã bưu chính
- @@@ @@@@@ = chữ cái
Câu hỏi thường gặp
Ireland (Ái Nhĩ Lan) dùng múi giờ nào?
Ireland (Ái Nhĩ Lan) dùng một múi giờ trên cả nước: Giờ Ireland (IST, UTC+1); mã IANA là Europe/Dublin.
Ireland (Ái Nhĩ Lan) có áp dụng giờ mùa hè không?
Có. Lần đổi giờ tới vào 25 thg 10, 2026: từ UTC+1 sang UTC+0.
Ireland (Ái Nhĩ Lan) chênh lệch với UTC bao nhiêu giờ?
Ireland (Ái Nhĩ Lan) cùng giờ với UTC vào giờ chuẩn (UTC+0) và sớm hơn UTC 1 giờ khi áp dụng giờ mùa hè (UTC+1).
Mã điện thoại và tiền tệ của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là gì?
Mã điện thoại quốc tế của Ireland (Ái Nhĩ Lan) là +353; tiền tệ là Euro (EUR). Tên miền quốc gia là .ie.
Bây giờ ở Dublin là mấy giờ?
Dublin theo Giờ Ireland (IST, UTC+1): khi là 12:00 UTC thì ở Dublin là 13:00. Đồng hồ đầu trang hiển thị giờ hiện tại.