Giờ hiện tại ở Mullingar, Ireland (Ái Nhĩ Lan)

Mặt trời hôm nay ↑ 08:08 ↓ 18:22 (10 giờ 14 phút)ISTUTC+1Đang áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 10 °C / 49 °F · không mưa · UV 1

Múi giờ Mullingar

Múi giờ
Giờ BST — Giờ mùa hè Anh (UTC+1)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Mullingar muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Mullingar hiện tại

Thông tin nhanh về Mullingar

Múi giờ
IST
Độ lệch UTC
UTC+1
Lần đổi giờ tới
→ GMT
Mặt trời mọc
08:08
Mặt trời lặn
18:22
Độ dài ngày
10 giờ 14 phút
So với Hà Nội
−6 giờ

Múi giờ Mullingar

Mullingar đang theo giờ IST (UTC+1); ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00 đồng hồ lùi 1 giờ để chuyển sang GMT (UTC).

Mã múi giờ IANA
Europe/Dublin
Giờ chuẩn
GMT · UTC · Giờ Trung bình Greenwich
Giờ mùa hè
IST · UTC+1 · Giờ chuẩn Ai-len
Lần đổi gần nhất
Lần đổi giờ tới
Lịch đổi giờ 2024–2028
NgàyĐồng hồ địa phươngĐộ lệch UTC mới
01:00 → 02:00 IST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 IST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 IST UTC+1
· sắp tới 02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 IST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC
01:00 → 02:00 IST UTC+1
02:00 → 01:00 GMT UTC

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Mullingar

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệchKhi theo GMT
Los Angeles ☀PDT
−8 giờ
=
Thành phố México CST
−7 giờ
−6 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−5 giờ
=
Luân Đôn ☀BST
cùng giờ
=
Abuja WAT
cùng giờ
+1 giờ
Dublin ☀IST
cùng giờ
=
Berlin ☀CEST
+1 giờ
=
Madrid ☀CEST
+1 giờ
=
Roma ☀CEST
+1 giờ
=
Paris ☀CEST
+1 giờ
=
Jerusalem ☀IDT
+2 giờ
=
Riyadh AST
+2 giờ
+3 giờ
Ankara TRT
+2 giờ
+3 giờ
Dubai GST
+3 giờ
+4 giờ
New Delhi IST
+4 giờ 30
+5 giờ 30
Hà Nội ICT
+6 giờ
+7 giờ
Băng Cốc ICT
+6 giờ
+7 giờ
Manila PHT
+7 giờ
+8 giờ
Bắc Kinh CST
+7 giờ
+8 giờ
Tokyo JST
+8 giờ
+9 giờ
Seoul KST
+8 giờ
+9 giờ
Canberra ☀AEDT
+10 giờ
+11 giờ
Sydney ☀AEDT
+10 giờ
+11 giờ
Wellington ☀NZDT
+12 giờ
+13 giờ

Cột cuối là chênh lệch khi Mullingar theo giờ GMT (UTC); dấu “=” nghĩa là không đổi.

Mặt trời và mặt trăng ở Mullingar

· IST — Hôm nay ở Mullingar mặt trời mọc lúc 08:08 và lặn lúc 18:22: ngày dài 10 giờ 14 phút, ngắn hơn 4 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 14 phút · ngắn hơn 4 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 75 phút
Ngày mai ↑ ↓08:10 · 18:19
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Mullingar ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Mullingar (IST)BST sang UTC UTC+0BST sang EST UTC-5BST sang IST UTC+5:30BST sang CET UTC+1
00:0012:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày18:006:00 PM-1 ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
02:002:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1 ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
04:004:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
06:006:00 AM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
08:008:00 AM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
10:0010:00 AM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
Mullingar (IST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
14:002:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
16:004:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM
18:006:00 PM17:005:00 PM12:0012:00 PM22:3010:30 PM18:006:00 PM
20:008:00 PM19:007:00 PM14:002:00 PM00:3012:30 AM+1 ngày20:008:00 PM
22:0010:00 PM21:009:00 PM16:004:00 PM02:302:30 AM+1 ngày22:0010:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Ireland (Ái Nhĩ Lan)

4 thành phố đông dân nhất Ireland (Ái Nhĩ Lan) và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Dublin
Cork
Limerick
Galway

Sân bay và các mã của Mullingar

Số điện thoại ở Mullingar, Ireland (Ái Nhĩ Lan) dùng mã quốc gia +353; mã quốc gia ISO là IE.

Mã điện thoại
+353
Mã quốc gia ISO
IE / IRL
Tiền tệ
EUR
Ngôn ngữ
Tiếng Anh, Tiếng Ireland

Mullingar ở đâu?

Mullingar nằm ở Ireland (Ái Nhĩ Lan), toạ độ 53°31′29″N 7°20′19″W.

Toạ độ
53°31′29″N 7°20′19″W · 53.5247, -7.3385
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Ireland (Ái Nhĩ Lan)
Độ cao
101 m
Dân số
22.667

Câu hỏi thường gặp

Mullingar dùng múi giờ nào?

Mullingar dùng Giờ mùa hè Anh (IST), hiện có độ lệch UTC+1.

Mullingar có áp dụng giờ mùa hè không?

Mullingar có áp dụng giờ mùa hè. Lần đổi giờ kế tiếp: Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 (UTC+0).

Khi nào Mullingar đổi giờ lần tới?

Ngày CN, 25 thg 10, 2026 lúc 02:00, đồng hồ ở Mullingar lùi 1 giờ: hết giờ IST (UTC+1), bắt đầu giờ GMT (UTC).

Mullingar đang theo giờ GMT hay IST?

Mullingar đang theo giờ IST (UTC+1). Năm 2026, đồng hồ tiến sang IST (UTC+1) ngày 29 thg 3, 2026 và lùi về GMT (UTC) ngày 25 thg 10, 2026.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Mullingar?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Mullingar mọc lúc 08:08 và lặn lúc 18:22, ngày dài 10 giờ 14 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 13:15.

Mã điện thoại của Mullingar là gì?

Gọi đến Mullingar dùng mã điện thoại quốc tế của Ireland (Ái Nhĩ Lan): +353 (mã ISO IE).