Băng Cốc sang IST – Đổi giờ

Giờ Băng Cốc

ICTUTC+7Không áp dụng

Giờ IST

ISTUTC+5:30Không áp dụng

IST muộn hơn Băng Cốc 1 giờ 30.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Băng Cốc cùng giờ với Hà Nội. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Băng Cốc để đổi sang giờ IST vào ngày đó.

Đổi giờ IST sang Băng Cốc

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Băng Cốc → IST

Bảng đổi từng giờ tại Băng Cốc sang IST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
Băng CốcISTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 22:3010:30 PM -1 ngày
01:001:00 AM 23:3011:30 PM -1 ngày
02:002:00 AM 00:3012:30 AM
03:003:00 AM 01:301:30 AM
04:004:00 AM 02:302:30 AM
05:005:00 AM 03:303:30 AM
06:006:00 AM 04:304:30 AM
07:007:00 AM 05:305:30 AM
08:008:00 AM 06:306:30 AM
09:009:00 AM 07:307:30 AM
10:0010:00 AM 08:308:30 AM ✓
11:0011:00 AM 09:309:30 AM ✓
12:0012:00 PM 10:3010:30 AM ✓
13:001:00 PM 11:3011:30 AM ✓
14:002:00 PM 12:3012:30 PM ✓
15:003:00 PM 13:301:30 PM ✓
16:004:00 PM 14:302:30 PM ✓
17:005:00 PM 15:303:30 PM ✓
18:006:00 PM 16:304:30 PM
19:007:00 PM 17:305:30 PM
20:008:00 PM 18:306:30 PM
21:009:00 PM 19:307:30 PM
22:0010:00 PM 20:308:30 PM
23:0011:00 PM 21:309:30 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Băng Cốc (UTC+7) và IST (UTC+5:30); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: IST = Băng Cốc − 1h30.

Băng CốcIST
6:00 AM Băng Cốc= 4:30 AM IST
7:00 AM Băng Cốc= 5:30 AM IST
8:00 AM Băng Cốc= 6:30 AM IST
9:00 AM Băng Cốc= 7:30 AM IST
10:00 AM Băng Cốc= 8:30 AM IST
12:00 PM Băng Cốc= 10:30 AM IST
3:00 PM Băng Cốc= 1:30 PM IST
5:00 PM Băng Cốc= 3:30 PM IST
6:00 PM Băng Cốc= 4:30 PM IST
8:00 PM Băng Cốc= 6:30 PM IST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Băng Cốc và IST trùng nhau 8 giờ 30 vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
09:30–18:00 Băng Cốc · 08:00–16:30 IST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Băng Cốc và IST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămBăng CốcIST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm.

Chênh lệch giữa Băng Cốc và IST không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: IST muộn hơn Băng Cốc 1 giờ 30.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Băng Cốc là mấy giờ IST?

9:00 AM Băng Cốc = 7:30 AM IST, theo UTC+7 và UTC+5:30. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Băng Cốc và IST có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: IST muộn hơn Băng Cốc 1 giờ 30.

Làm sao biết IST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ IST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Băng Cốc và IST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:30–18:00 Băng Cốc / 08:00–16:30 IST, tổng cộng 8 giờ 30.

Hiện tại Băng Cốc và IST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, IST muộn hơn Băng Cốc 1 giờ 30. Công thức đổi giờ: IST = Băng Cốc − 1h30.