Giờ hiện tại ở Ludhiana, Ấn Độ
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ 30
- Paris ☀CEST−3 giờ 30
- Dubai ☀GST−1 giờ 30
- Ấn Độ ☀ISTcùng giờ
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ 30
- Tokyo ☀JST+3 giờ 30
Múi giờ Ludhiana
Chênh lệch với nơi bạn ở
Ludhiana muộn hơn Hà Nội 1 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Ludhiana hiện tại
Thông tin nhanh về Ludhiana
- Múi giờ
- IST
- Độ lệch UTC
- UTC+5:30
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:34
- Mặt trời lặn
- 17:50
- Độ dài ngày
- 11 giờ 17 phút
- So với Hà Nội
- −1 giờ 30
Múi giờ Ludhiana
Ludhiana dùng giờ IST (UTC+5:30) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Kolkata
- Giờ chuẩn
- IST · UTC+5:30 · Giờ Chuẩn Ấn Độ · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ludhiana
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −12 giờ 30 |
| Ludhiana sang PST | ☀PDT | −12 giờ 30 |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −9 giờ 30 |
| Ludhiana sang EST | ☀EDT | −9 giờ 30 |
| Luân Đôn | ☀BST | −4 giờ 30 |
| Abuja | ☀WAT | −4 giờ 30 |
| Berlin | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Madrid | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Roma | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Paris | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Ludhiana sang CET | ☀CEST | −3 giờ 30 |
| Jerusalem | ☀IDT | −2 giờ 30 |
| Riyadh | ☀AST | −2 giờ 30 |
| Dubai | ☀GST | −1 giờ 30 |
| New Delhi | ☀IST | cùng giờ |
| Hà Nội | ☀ICT | +1 giờ 30 |
| Băng Cốc | ☀ICT | +1 giờ 30 |
| Manila | ☀PHT | +2 giờ 30 |
| Bắc Kinh | ☀CST | +2 giờ 30 |
| Tokyo | ☀JST | +3 giờ 30 |
| Seoul | ☀KST | +3 giờ 30 |
| Canberra | ☀AEDT | +5 giờ 30 |
| Sydney | ☀AEDT | +5 giờ 30 |
| Ludhiana sang AEST | ☀AEDT | +5 giờ 30 |
Mặt trời và mặt trăng ở Ludhiana
· IST — Hôm nay ở Ludhiana mặt trời mọc lúc 06:34 và lặn lúc 17:50: ngày dài 11 giờ 17 phút, ngắn hơn 1 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 17 phút · ngắn hơn 1 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời chậm 12 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:34 · 17:49 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 77% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Thành phố lân cận
- Phagwara36 km
- Jagraon39 km
- Malerkotla42 km
- Khanna42 km
- Gobindgarh51 km
- Jalandhar53 km
- Sirhind -Fategarh59 km
- Dhuri60 km
- Rupnagar65 km
- Moga66 km
- Nabha66 km
- Barnala67 km
Đổi giờ nhanh Ludhiana ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Ludhiana (IST) | IST sang UTC UTC+0 | Ludhiana sang EST UTC-5 | Giờ IST UTC+5:30 | Ludhiana sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:306:30 PM-1 ngày | 13:301:30 PM-1 ngày | 00:0012:00 AM | 19:307:30 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 20:308:30 PM-1 ngày | 15:303:30 PM-1 ngày | 02:002:00 AM | 21:309:30 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 22:3010:30 PM-1 ngày | 17:305:30 PM-1 ngày | 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 00:3012:30 AM | 19:307:30 PM-1 ngày | 06:006:00 AM | 01:301:30 AM |
| 08:008:00 AM | 02:302:30 AM | 21:309:30 PM-1 ngày | 08:008:00 AM | 03:303:30 AM |
| 10:0010:00 AM | 04:304:30 AM | 23:3011:30 PM-1 ngày | 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM |
| Ludhiana (IST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 06:306:30 AM | 01:301:30 AM | 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM |
| 14:002:00 PM | 08:308:30 AM | 03:303:30 AM | 14:002:00 PM | 09:309:30 AM |
| 16:004:00 PM | 10:3010:30 AM | 05:305:30 AM | 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM |
| 18:006:00 PM | 12:3012:30 PM | 07:307:30 AM | 18:006:00 PM | 13:301:30 PM |
| 20:008:00 PM | 14:302:30 PM | 09:309:30 AM | 20:008:00 PM | 15:303:30 PM |
| 22:0010:00 PM | 16:304:30 PM | 11:3011:30 AM | 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Ấn Độ
10 thành phố đông dân nhất Ấn Độ và giờ địa phương hiện tại.
Sân bay và các mã của Ludhiana
Mã thành phố IATA của Ludhiana là LUH; số điện thoại ở Ấn Độ dùng mã quốc gia +91.
- Mã thành phố IATA
- LUH
- Mã điện thoại
- +91
- Mã quốc gia ISO
- IN / IND
- Tiền tệ
- INR
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh, Tiếng Hindi, Tiếng Bangla, Tiếng Telugu, Tiếng Marathi, Tiếng Tamil
- Tên gọi khác
- ลุเธียน่า · 卢迪亚纳 · ルディヤーナー · 루디아나 · Лудхияна · لديانة · Ludhiāna
Ludhiana ở đâu?
Ludhiana nằm ở Ấn Độ, toạ độ 30°54′43″N 75°51′14″E.
- Toạ độ
- 30°54′43″N 75°51′14″E · 30.9120, 75.8538
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Quốc gia
- Ấn Độ
- Dân số
- 1.618.879
Câu hỏi thường gặp
Ludhiana dùng múi giờ nào?
Ludhiana dùng Giờ Ấn Độ (IST) (IST), hiện có độ lệch UTC+5:30.
Ludhiana có áp dụng giờ mùa hè không?
Ludhiana không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ IST (UTC+5:30) quanh năm.
Ludhiana chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Ludhiana sớm hơn UTC 5 giờ 30 quanh năm: Ludhiana giữ giờ IST (UTC+5:30), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ludhiana?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Ludhiana mọc lúc 06:34 và lặn lúc 17:50, ngày dài 11 giờ 17 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:12.
Mã sân bay của Ludhiana là gì?
Mã thành phố IATA của Ludhiana là LUH. Mã điện thoại quốc tế của Ấn Độ là +91.