Giờ UTC+05:30 hiện tại
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−12 giờ 30
- Thành phố New York ☀EDT−9 giờ 30
- Luân Đôn ☀BST−4 giờ 30
- Paris ☀CEST−3 giờ 30
- Dubai ☀GST−1 giờ 30
- Ấn Độ ☀ISTcùng giờ
- Trung Quốc ☀CST+2 giờ 30
- Tokyo ☀JST+3 giờ 30
Giờ UTC+05:30
UTC+05:30 là Giờ UTC+05:30. Múi giờ này cố định ở UTC+5:30 và không đổi theo giờ mùa hè.
- Múi giờ
- UTC+05:30
- Độ lệch UTC
- UTC+5:30
- Giờ mùa hè
- Không
- Lần đổi giờ tới
- Không có
- Quốc gia
- 1
- Múi giờ IANA tiêu biểu
- 0
- 09:00 đổi sang UTC
- 03:30
Tên này dùng độ lệch UTC cố định; trong dữ liệu đang xét, không có múi giờ IANA theo địa lý nào giữ độ lệch đó quanh năm.
Chênh lệch với nơi bạn ở
Giờ UTC+05:30 muộn hơn Hà Nội 1 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Những nơi dùng giờ này
Các thành phố thuộc 1 nước giữ UTC+5:30 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.
| Quốc gia | Bang / tỉnh | Thành phố |
|---|---|---|
| Ấn Độ | — | 24 |
Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · UTC+05:30
12 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+5:30.
Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC
1 múi giờ khác đang cùng UTC+5:30 với UTC+05:30 lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.
Quy đổi giờ nhanh · UTC+05:30
UTC+05:30 = UTC+5:30, nên 09:00 UTC+05:30 = 03:30 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 UTC+05:30 theo độ lệch hôm nay.
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 UTC+05:30 = |
|---|---|---|
| UTC+05:30 sang UTCGiờ UTC | UTC+0−5 giờ 30 | 03:30 |
| UTC+05:30 sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ | UTC-5−10 giờ 30 | 22:30 |
| UTC+05:30 sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) | UTC+5:30cùng giờ | 09:00 |
| UTC+05:30 sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương | UTC-8−13 giờ 30 | 19:30 |
| UTC+05:30 sang GMTGiờ GMT | UTC+0−5 giờ 30 | 03:30 |
| UTC+05:30 sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ | UTC-6−11 giờ 30 | 21:30 |
| UTC+05:30 sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ | UTC-7−12 giờ 30 | 20:30 |
| UTC+05:30 sang CETGiờ Trung Âu | UTC+1−4 giờ 30 | 04:30 |
| UTC+05:30 sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc | UTC+10+4 giờ 30 | 13:30 |
| UTC+05:30 sang ICTGiờ Đông Dương | UTC+7+1 giờ 30 | 10:30 |
| UTC+05:30 sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản | UTC+9+3 giờ 30 | 12:30 |
| UTC+05:30 sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc | UTC+9+3 giờ 30 | 12:30 |
| UTC+05:30 sang SGTGiờ Singapore | UTC+8+2 giờ 30 | 11:30 |
| UTC+05:30 sang HKTGiờ Hồng Kông | UTC+8+2 giờ 30 | 11:30 |
| UTC+05:30 sang BSTGiờ mùa hè Anh | UTC+1−4 giờ 30 | 04:30 |
| UTC+05:30 sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ | UTC-4−9 giờ 30 | 23:30 |
| UTC+05:30 sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương | UTC-7−12 giờ 30 | 20:30 |
| UTC+05:30 sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−10 giờ 30 | 22:30 |
| UTC+05:30 sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc | UTC+10:30+5 giờ | 14:00 |
| UTC+05:30 sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc | UTC+9:30+4 giờ | 13:00 |
| Múi giờ | UTC · chênh lệch | 09:00 UTC+05:30 = |
|---|---|---|
| UTC+05:30 sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương | UTC-3−8 giờ 30 | 00:30 |
| UTC+05:30 sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc | UTC+11+5 giờ 30 | 14:30 |
| UTC+05:30 sang AFSTGiờ Afghanistan | UTC+4:30−1 giờ | 08:00 |
| UTC+05:30 sang AKDTGiờ mùa hè Alaska | UTC-8−13 giờ 30 | 19:30 |
| UTC+05:30 sang AKSTGiờ chuẩn Alaska | UTC-9−14 giờ 30 | 18:30 |
| UTC+05:30 sang ALMTGiờ Almaty | UTC+5−30 phút | 08:30 |
| UTC+05:30 sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) | UTC-12−17 giờ 30 | 15:30 |
| UTC+05:30 sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập | UTC+3−2 giờ 30 | 06:30 |
| UTC+05:30 sang ARTGiờ Argentina | UTC-3−8 giờ 30 | 00:30 |
| UTC+05:30 sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương | UTC-4−9 giờ 30 | 23:30 |
| UTC+05:30 sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc | UTC+8+2 giờ 30 | 11:30 |
| UTC+05:30 sang BDTGiờ Bangladesh | UTC+6+30 phút | 09:30 |
| UTC+05:30 sang BRTGiờ Brasília | UTC-3−8 giờ 30 | 00:30 |
| UTC+05:30 sang CATGiờ Trung Phi | UTC+2−3 giờ 30 | 05:30 |
| UTC+05:30 sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ | UTC-5−10 giờ 30 | 22:30 |
| UTC+05:30 sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu | UTC+2−3 giờ 30 | 05:30 |
| UTC+05:30 sang CHADTGiờ mùa hè Chatham | UTC+13:45+8 giờ 15 | 17:15 |
| UTC+05:30 sang CHASTGiờ chuẩn Chatham | UTC+12:45+7 giờ 15 | 16:15 |
| UTC+05:30 sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc | UTC+8+2 giờ 30 | 11:30 |
| UTC+05:30 sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro | UTC+10+4 giờ 30 | 13:30 |
Câu hỏi thường gặp
UTC+05:30 là gì?
UTC+05:30 là Giờ UTC+05:30. Múi giờ này cố định ở UTC+5:30 và không đổi theo giờ mùa hè.
Những nơi nào dùng độ lệch UTC của UTC+05:30?
UTC+5:30 được dùng quanh năm tại Ấn Độ. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 1 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.
UTC+05:30 chênh lệch với UTC thế nào?
UTC+05:30 = UTC+5:30, nên 09:00 UTC+05:30 = 03:30 UTC (vào ngày UTC tương ứng).
UTC+05:30 có giờ mùa hè không?
Không. UTC+05:30 luôn có nghĩa là UTC+5:30. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.