Giờ hiện tại ở Talas, Kyrgyzstan

Mặt trời hôm nay ↑ 07:31 ↓ 18:22 (10 giờ 51 phút)KGTUTC+6Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 7 °C / 44 °F · không mưa

Múi giờ Talas

Múi giờ
Giờ UTC+06:00 — Giờ UTC+06:00 (UTC+6)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Talas muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Talas hiện tại

Thông tin nhanh về Talas

Múi giờ
KGT
Độ lệch UTC
UTC+6
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
07:31
Mặt trời lặn
18:22
Độ dài ngày
10 giờ 51 phút
So với Hà Nội
−1 giờ

Múi giờ Talas

Talas dùng giờ KGT (UTC+6) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Bishkek
Giờ chuẩn
KGT · UTC+6 · Giờ Kyrgystan · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Talas

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−13 giờ
Thành phố México CST
−12 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−10 giờ
Luân Đôn ☀BST
−5 giờ
Abuja WAT
−5 giờ
Dublin ☀IST
−5 giờ
Berlin ☀CEST
−4 giờ
Madrid ☀CEST
−4 giờ
Roma ☀CEST
−4 giờ
Paris ☀CEST
−4 giờ
Jerusalem ☀IDT
−3 giờ
Riyadh AST
−3 giờ
Ankara TRT
−3 giờ
Dubai GST
−2 giờ
New Delhi IST
−30 phút
Hà Nội ICT
+1 giờ
Băng Cốc ICT
+1 giờ
Manila PHT
+2 giờ
Bắc Kinh CST
+2 giờ
Tokyo JST
+3 giờ
Seoul KST
+3 giờ
Canberra ☀AEDT
+5 giờ
Sydney ☀AEDT
+5 giờ
Wellington ☀NZDT
+7 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Talas

· KGT — Hôm nay ở Talas mặt trời mọc lúc 07:31 và lặn lúc 18:22: ngày dài 10 giờ 51 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 51 phút · ngắn hơn 2 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời chậm 57 phút
Ngày mai ↑ ↓07:32 · 18:20
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Talas ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Talas (KGT)Giờ UTC UTC+0Giờ EST UTC-5Giờ IST UTC+5:30Giờ CET UTC+1
00:0012:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
08:008:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
10:0010:00 AM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
Talas (KGT)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
14:002:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
16:004:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
18:006:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
20:008:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
22:0010:00 PM16:004:00 PM11:0011:00 AM21:309:30 PM17:005:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Kyrgyzstan

6 thành phố đông dân nhất Kyrgyzstan và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Bishkek
Osh
Manas
Địa điểmGiờ
Karakol
Naryn
Batken

Sân bay và các mã của Talas

Số điện thoại ở Talas, Kyrgyzstan dùng mã quốc gia +996; mã quốc gia ISO là KG.

Mã điện thoại
+996
Mã quốc gia ISO
KG / KGZ
Tiền tệ
KGS
Ngôn ngữ
Tiếng Kyrgyz, Tiếng Uzbek, Tiếng Nga

Talas ở đâu?

Talas nằm ở Kyrgyzstan, toạ độ 42°31′21″N 72°14′30″E.

Toạ độ
42°31′21″N 72°14′30″E · 42.5226, 72.2417
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Quốc gia
Kyrgyzstan
Dân số
40.308

Câu hỏi thường gặp

Talas dùng múi giờ nào?

Talas dùng Kyrgyzstan Time (KGT), hiện có độ lệch UTC+6.

Talas có áp dụng giờ mùa hè không?

Talas không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ KGT (UTC+6) quanh năm.

Talas chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Talas sớm hơn UTC 6 giờ quanh năm: Talas giữ giờ KGT (UTC+6), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Talas?

Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Talas mọc lúc 07:31 và lặn lúc 18:22, ngày dài 10 giờ 51 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 12:56.

Mã điện thoại của Talas là gì?

Gọi đến Talas dùng mã điện thoại quốc tế của Kyrgyzstan: +996 (mã ISO KG).