Giờ hiện tại ở Ninh Hạ, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 07:10 ↓ 18:12 (11 giờ 2 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CST
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+86
Số thành phố có trang
25

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ninh Hạ sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Ninh Hạ hiện tại

Múi giờ của Ninh Hạ

Ninh Hạ (Trung Quốc) theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Shanghai

Thành phố lớn ở Ninh Hạ

15 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Ngô Trung7.202.654
Ngân Xuyên2.859.074
Trung Vệ1.174.600
Shizuishan739.400
Cố Nguyên411.854
Thạch Chủy Sơn136.570
Shitanjing78.765
Yanghe67.901
Địa điểmDân số
Ningdong48.587
Wanghong30.943
Lijun27.723
Changxin25.095
Minning24.696
Ligang24.165
Hongguang Qidui17.409

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Ninh Hạ

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhNinh Hạ ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Ninh Hạ (CST)CST-CHINA sang UTCUTC+0CST-CHINA sang ESTUTC-5CST-CHINA sang ISTUTC+5:30CST-CHINA sang CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Ninh Hạ (CST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Ninh Hạ

Quốc gia
Trung Quốc
Thành phố lớn nhất
Ngô Trung
Múi giờ
CST
Số thành phố có trang
25
Dân số
13.371.046(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Ninh Hạ theo múi giờ nào?

Ninh Hạ theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST), hiện là UTC+8.

Ninh Hạ có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Ninh Hạ không đổi giờ; giữ CST (UTC+8) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Ninh Hạ là gì?

Ngô Trung là thành phố lớn nhất của Ninh Hạ, dân số 7.202.654.

Ninh Hạ và Bắc Kinh chênh nhau mấy giờ?

Ninh Hạ cùng giờ với Bắc Kinh.