Giờ hiện tại ở Hợp Phì, Trung Quốc
· tuần 43 · ngày 294/365
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Múi giờ Hợp Phì
- Múi giờ
- Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Chênh lệch với nơi bạn ở
Hợp Phì sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Hợp Phì hiện tại
Thông tin nhanh về Hợp Phì
- Múi giờ
- CST
- Độ lệch UTC
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không đổi giờ
- Mặt trời mọc
- 06:19
- Mặt trời lặn
- 17:34
- Độ dài ngày
- 11 giờ 15 phút
- So với Hà Nội
- +1 giờ
Múi giờ Hợp Phì
Hợp Phì dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.
- Mã múi giờ IANA
- Asia/Shanghai
- Giờ chuẩn
- CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Hợp Phì
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Hợp Phì sang PST | ☀PDT | −15 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Hợp Phì sang EST | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Hợp Phì sang CET | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hợp Phì sang IST | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Hợp Phì sang AEST | ☀AEDT | +3 giờ |
Mặt trời và mặt trăng ở Hợp Phì
· CST — Hôm nay ở Hợp Phì mặt trời mọc lúc 06:19 và lặn lúc 17:34: ngày dài 11 giờ 15 phút, ngắn hơn 2 phút so với hôm qua.
| Bình minh dân dụng | |
|---|---|
| Mặt trời mọc | |
| Giữa trưa theo mặt trời | |
| Mặt trời lặn | |
| Hoàng hôn dân dụng | |
| Độ dài ngày | 11 giờ 15 phút · ngắn hơn 2 phút |
| Giờ mặt trời so với đồng hồ | mặt trời nhanh 3 phút |
| Ngày mai ↑ ↓ | 06:20 · 17:33 |
| Mặt trăng | Trăng khuyết đầu tháng, sáng 78% |
Địa điểm lân cận và cùng múi giờ
Đổi giờ nhanh Hợp Phì ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Hợp Phì (CST) | CST-CHINA sang UTC UTC+0 | Hợp Phì sang EST UTC-5 | Hợp Phì sang IST UTC+5:30 | Hợp Phì sang CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1 ngày | 11:0011:00 AM-1 ngày | 21:309:30 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1 ngày | 13:001:00 PM-1 ngày | 23:3011:30 PM-1 ngày | 19:007:00 PM-1 ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1 ngày | 15:003:00 PM-1 ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1 ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1 ngày | 17:005:00 PM-1 ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1 ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1 ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| Hợp Phì (CST) | UTC UTC+0 | EST UTC-5 | IST UTC+5:30 | CET UTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1 ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →
Thành phố lớn nhất Trung Quốc
10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.
| Địa điểm | Giờ |
|---|---|
| Thâm Quyến | |
| Thiên Tân | |
| Vũ Hán | |
| Tây An | |
| Hàng Châu |
Sân bay và các mã của Hợp Phì
Các mã sân bay chính của Hợp Phì là HFE. Khoảng cách được tính theo đường thẳng từ tọa độ thành phố.
| Tên sân bay | IATA | ICAO | km |
|---|---|---|---|
| Hefei Xinqiao International Airport | HFE | ZSOF | 31,8 |
- Mã điện thoại
- +86
- Mã quốc gia ISO
- CN / CHN
- Tiền tệ
- CNY
- Ngôn ngữ
- Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
- Tên gọi khác
- Hefei · เหอเฝย์ · 合肥市 · 허페이시 · Хэфэй · خفي
Hợp Phì ở đâu?
Hợp Phì nằm ở An Huy, Trung Quốc, toạ độ 31°51′50″N 117°16′51″E.
- Toạ độ
- 31°51′50″N 117°16′51″E · 31.8639, 117.2808
- Bản đồ (Google Maps)
- Google Maps ↗
- Bang / tỉnh
- An Huy
- Quốc gia
- Trung Quốc
- Dân số
- 9.465.881
Câu hỏi thường gặp
Hợp Phì dùng múi giờ nào?
Hợp Phì dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.
Hợp Phì có áp dụng giờ mùa hè không?
Hợp Phì không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.
Hợp Phì chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?
Hợp Phì sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Hợp Phì giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Hợp Phì?
Ngày 21 thg 10, 2026, mặt trời ở Hợp Phì mọc lúc 06:19 và lặn lúc 17:34, ngày dài 11 giờ 15 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:56.
Các sân bay chính phục vụ Hợp Phì là gì?
Các sân bay chính phục vụ Hợp Phì là HFE (Hefei Xinqiao International Airport, 31,8 km).