Giờ hiện tại ở Thiểm Tây, Trung Quốc
· tuần 43 · ngày 294/365
- Múi giờ
- CST
- UTC hiện tại
- UTC+8
- Lần đổi giờ tới
- Không
- Mã điện thoại
- +86
- Số thành phố có trang
- 31
- Los Angeles ☀PDT−15 giờ
- Thành phố New York ☀EDT−12 giờ
- Luân Đôn ☀BST−7 giờ
- Paris ☀CEST−6 giờ
- Dubai ☀GST−4 giờ
- Ấn Độ ☀IST−2 giờ 30
- Trung Quốc ☀CSTcùng giờ
- Tokyo ☀JST+1 giờ
Chênh lệch với nơi bạn ở
Thiểm Tây sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Giờ Thiểm Tây hiện tại
Múi giờ của Thiểm Tây
Thiểm Tây (Trung Quốc) theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.
Múi giờ IANA: Asia/Shanghai
Thành phố lớn ở Thiểm Tây
30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Tây An | 12.952.907 |
| Baoji | 1.437.802 |
| Vị Nam | 1.199.290 |
| Hàm Dương | 1.034.081 |
| Hán Trung | 1.006.557 |
| An Khang | 870.126 |
| Thương Lạc | 531.696 |
| Diên An | 475.234 |
| Tongchuan | 417.740 |
| Hàn Thành | 397.020 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Hoá Âm | 263.352 |
| Đồng Xuyên | 223.603 |
| Yintai | 217.509 |
| Chenggu | 116.375 |
| Wayaobu | 113.698 |
| Xixiang | 99.867 |
| Du Lâm | 90.870 |
| Mianyang | 84.606 |
| Lâm Đồng | 75.882 |
| Xunyang | 67.929 |
| Địa điểm | Dân số |
|---|---|
| Lüeyang Chengguanzhen | 67.496 |
| Hanyin Chengguanzhen | 66.926 |
| Yangzhou | 64.349 |
| Yanliang | 60.891 |
| Yuxia | 60.206 |
| Shiquan | 53.422 |
| Hanyuan | 50.440 |
| Pingli | 45.493 |
| Ziyang Chengguanzhen | 35.496 |
| Langao Chengguanzhen | 35.348 |
Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thiểm Tây
Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.
| Địa điểm | Giờ | Chênh lệch |
|---|---|---|
| Los Angeles | ☀PDT | −15 giờ |
| Thành phố México | ☀CST | −14 giờ |
| Washington, D.C. | ☀EDT | −12 giờ |
| Luân Đôn | ☀BST | −7 giờ |
| Abuja | ☀WAT | −7 giờ |
| Dublin | ☀IST | −7 giờ |
| Berlin | ☀CEST | −6 giờ |
| Madrid | ☀CEST | −6 giờ |
| Roma | ☀CEST | −6 giờ |
| Paris | ☀CEST | −6 giờ |
| Jerusalem | ☀IDT | −5 giờ |
| Riyadh | ☀AST | −5 giờ |
| Ankara | ☀TRT | −5 giờ |
| Dubai | ☀GST | −4 giờ |
| New Delhi | ☀IST | −2 giờ 30 |
| Hà Nội | ☀ICT | −1 giờ |
| Băng Cốc | ☀ICT | −1 giờ |
| Manila | ☀PHT | cùng giờ |
| Bắc Kinh | ☀CST | cùng giờ |
| Tokyo | ☀JST | +1 giờ |
| Seoul | ☀KST | +1 giờ |
| Canberra | ☀AEDT | +3 giờ |
| Sydney | ☀AEDT | +3 giờ |
| Wellington | ☀NZDT | +5 giờ |
Đổi giờ nhanhThiểm Tây ↔ UTC, EST, IST, CET
Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| Thiểm Tây (CST) | CST-CHINA sang UTCUTC+0 | CST-CHINA sang ESTUTC-5 | CST-CHINA sang ISTUTC+5:30 | CST-CHINA sang CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 16:004:00 PM-1ngày | 11:0011:00 AM-1ngày | 21:309:30 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày |
| 01:001:00 AM | 17:005:00 PM-1ngày | 12:0012:00 PM-1ngày | 22:3010:30 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày |
| 02:002:00 AM | 18:006:00 PM-1ngày | 13:001:00 PM-1ngày | 23:3011:30 PM-1ngày | 19:007:00 PM-1ngày |
| 03:003:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 14:002:00 PM-1ngày | 00:3012:30 AM | 20:008:00 PM-1ngày |
| 04:004:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 15:003:00 PM-1ngày | 01:301:30 AM | 21:009:00 PM-1ngày |
| 05:005:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 16:004:00 PM-1ngày | 02:302:30 AM | 22:0010:00 PM-1ngày |
| 06:006:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 17:005:00 PM-1ngày | 03:303:30 AM | 23:0011:00 PM-1ngày |
| 07:007:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 18:006:00 PM-1ngày | 04:304:30 AM | 00:0012:00 AM |
| 08:008:00 AM | 00:0012:00 AM | 19:007:00 PM-1ngày | 05:305:30 AM | 01:001:00 AM |
| 09:009:00 AM | 01:001:00 AM | 20:008:00 PM-1ngày | 06:306:30 AM | 02:002:00 AM |
| 10:0010:00 AM | 02:002:00 AM | 21:009:00 PM-1ngày | 07:307:30 AM | 03:003:00 AM |
| 11:0011:00 AM | 03:003:00 AM | 22:0010:00 PM-1ngày | 08:308:30 AM | 04:004:00 AM |
| Thiểm Tây (CST) | UTCUTC+0 | ESTUTC-5 | ISTUTC+5:30 | CETUTC+1 |
|---|---|---|---|---|
| 12:0012:00 PM | 04:004:00 AM | 23:0011:00 PM-1ngày | 09:309:30 AM | 05:005:00 AM |
| 13:001:00 PM | 05:005:00 AM | 00:0012:00 AM | 10:3010:30 AM | 06:006:00 AM |
| 14:002:00 PM | 06:006:00 AM | 01:001:00 AM | 11:3011:30 AM | 07:007:00 AM |
| 15:003:00 PM | 07:007:00 AM | 02:002:00 AM | 12:3012:30 PM | 08:008:00 AM |
| 16:004:00 PM | 08:008:00 AM | 03:003:00 AM | 13:301:30 PM | 09:009:00 AM |
| 17:005:00 PM | 09:009:00 AM | 04:004:00 AM | 14:302:30 PM | 10:0010:00 AM |
| 18:006:00 PM | 10:0010:00 AM | 05:005:00 AM | 15:303:30 PM | 11:0011:00 AM |
| 19:007:00 PM | 11:0011:00 AM | 06:006:00 AM | 16:304:30 PM | 12:0012:00 PM |
| 20:008:00 PM | 12:0012:00 PM | 07:007:00 AM | 17:305:30 PM | 13:001:00 PM |
| 21:009:00 PM | 13:001:00 PM | 08:008:00 AM | 18:306:30 PM | 14:002:00 PM |
| 22:0010:00 PM | 14:002:00 PM | 09:009:00 AM | 19:307:30 PM | 15:003:00 PM |
| 23:0011:00 PM | 15:003:00 PM | 10:0010:00 AM | 20:308:30 PM | 16:004:00 PM |
Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.
Thông tin nhanh về Thiểm Tây
- Quốc gia
- Trung Quốc
- Thành phố lớn nhất
- Tây An
- Múi giờ
- CST
- Số thành phố có trang
- 31
- Dân số
- 22.301.626(tổng các thành phố có trang)
Câu hỏi thường gặp
Thiểm Tây theo múi giờ nào?
Thiểm Tây theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST), hiện là UTC+8.
Thiểm Tây có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Thiểm Tây không đổi giờ; giữ CST (UTC+8) quanh năm.
Thành phố lớn nhất của Thiểm Tây là gì?
Tây An là thành phố lớn nhất của Thiểm Tây, dân số 12.952.907.
Thiểm Tây và Bắc Kinh chênh nhau mấy giờ?
Thiểm Tây cùng giờ với Bắc Kinh.