Giờ hiện tại ở Thẩm Dương, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:06 ↓ 16:57 (10 giờ 50 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè Thời tiết lúc này 3 °C / 38 °F · không mưa

Múi giờ Thẩm Dương

Múi giờ
Giờ CST-CHINA — Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Chênh lệch với nơi bạn ở

Thẩm Dương sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Thẩm Dương hiện tại

Thông tin nhanh về Thẩm Dương

Múi giờ
CST
Độ lệch UTC
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không đổi giờ
Mặt trời mọc
06:06
Mặt trời lặn
16:57
Độ dài ngày
10 giờ 50 phút
So với Hà Nội
+1 giờ

Múi giờ Thẩm Dương

Thẩm Dương dùng giờ CST (UTC+8) quanh năm, không đổi giờ mùa hè.

Mã múi giờ IANA
Asia/Shanghai
Giờ chuẩn
CST · UTC+8 · Giờ Chuẩn Trung Quốc · quanh năm

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Thẩm Dương

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thẩm Dương sang PST ☀PDT
−15 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Thẩm Dương sang EST ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Thẩm Dương sang CET ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Thẩm Dương sang IST IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Thẩm Dương sang AEST ☀AEDT
+3 giờ

Mặt trời và mặt trăng ở Thẩm Dương

· CST — Hôm nay ở Thẩm Dương mặt trời mọc lúc 06:06 và lặn lúc 16:57: ngày dài 10 giờ 50 phút, ngắn hơn 3 phút so với hôm qua.

Bình minh dân dụng
Mặt trời mọc
Giữa trưa theo mặt trời
Mặt trời lặn
Hoàng hôn dân dụng
Độ dài ngày10 giờ 50 phút · ngắn hơn 3 phút
Giờ mặt trời so với đồng hồmặt trời nhanh 28 phút
Ngày mai ↑ ↓06:08 · 16:55
Mặt trăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 78%

Lịch mặt trời mọc, lặn · Lịch pha mặt trăng

Địa điểm lân cận và cùng múi giờ

Thành phố lân cận

Đổi giờ nhanh Thẩm Dương ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Thẩm Dương (CST)CST-CHINA sang UTC UTC+0Thẩm Dương sang EST UTC-5Thẩm Dương sang IST UTC+5:30Thẩm Dương sang CET UTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1 ngày11:0011:00 AM-1 ngày21:309:30 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1 ngày13:001:00 PM-1 ngày23:3011:30 PM-1 ngày19:007:00 PM-1 ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1 ngày15:003:00 PM-1 ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1 ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1 ngày17:005:00 PM-1 ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1 ngày
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1 ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1 ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
Thẩm Dương (CST)UTC UTC+0EST UTC-5IST UTC+5:30CET UTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1 ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè. · Xem đủ 24 giờ trong công cụ đổi giờ →

Thành phố lớn nhất Trung Quốc

10 thành phố đông dân nhất Trung Quốc và giờ địa phương hiện tại.

Địa điểmGiờ
Thượng Hải
Trùng Khánh
Thành Đô
Bắc Kinh
Quảng Châu
Địa điểmGiờ
Thâm Quyến
Thiên Tân
Vũ Hán
Tây An
Hàng Châu

Sân bay và các mã của Thẩm Dương

Mã thành phố IATA của Thẩm Dương là SHE; số điện thoại ở Trung Quốc dùng mã quốc gia +86.

Mã thành phố IATA
SHE
Mã điện thoại
+86
Mã quốc gia ISO
CN / CHN
Tiền tệ
CNY
Ngôn ngữ
Tiếng Trung, Tiếng Quảng Đông, wuu, dta, Tiếng Uyghur, za
Tên gọi khác
Shenyang · เฉิ่นหยาง · 沈阳市 · 瀋陽市 · 선양 · Шэньян · شنيانغ

Thẩm Dương ở đâu?

Thẩm Dương nằm ở Liêu Ninh, Trung Quốc, toạ độ 41°47′32″N 123°25′58″E.

Toạ độ
41°47′32″N 123°25′58″E · 41.7922, 123.4328
Bản đồ (Google Maps)
Google Maps ↗
Bang / tỉnh
Liêu Ninh
Quốc gia
Trung Quốc
Dân số
9.070.093

Câu hỏi thường gặp

Thẩm Dương dùng múi giờ nào?

Thẩm Dương dùng Giờ chuẩn Trung Quốc (CST), hiện có độ lệch UTC+8.

Thẩm Dương có áp dụng giờ mùa hè không?

Thẩm Dương không áp dụng giờ mùa hè. Đồng hồ giữ nguyên giờ CST (UTC+8) quanh năm.

Thẩm Dương chênh lệch với giờ UTC bao nhiêu?

Thẩm Dương sớm hơn UTC 8 giờ quanh năm: Thẩm Dương giữ giờ CST (UTC+8), không áp dụng giờ mùa hè.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Thẩm Dương?

Ngày 22 thg 10, 2026, mặt trời ở Thẩm Dương mọc lúc 06:06 và lặn lúc 16:57, ngày dài 10 giờ 50 phút; giữa trưa theo mặt trời lúc 11:31.

Mã sân bay của Thẩm Dương là gì?

Mã thành phố IATA của Thẩm Dương là SHE. Mã điện thoại quốc tế của Trung Quốc là +86.