Giờ hiện tại ở Giang Tô, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 06:13 ↓ 17:28 (11 giờ 15 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CST
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+86
Số thành phố có trang
155

Chênh lệch với nơi bạn ở

Giang Tô sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Giang Tô hiện tại

Múi giờ của Giang Tô

Giang Tô (Trung Quốc) theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Shanghai

Thành phố lớn ở Giang Tô

30 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Nam Kinh9.314.685
Tô Châu6.715.559
Dương Châu4.559.797
Hoài An4.556.230
Vô Tích4.396.835
Thường Châu3.290.918
Nam Thông2.273.326
Côn Sơn2.092.496
Lianyungang2.001.009
Giang Âm1.779.515
Địa điểmDân số
Changshu1.677.050
Diêm Thành1.615.717
Thái Châu1.607.108
Tú Thiên1.437.685
Trương Gia Cảng1.432.044
Yixing1.285.785
Xuzhou1.253.991
Trấn Giang950.516
Thái Thương831.113
Bi Châu343.421
Địa điểmDân số
Tân Nghi300.511
Dongtai262.873
Rugao257.400
Suicheng256.665
Bái195.363
Zhenzhou176.006
Fengcheng161.850
Jiawang133.861
Datun110.258
Xinghua105.918

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Giang Tô

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhGiang Tô ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Giang Tô (CST)CST-CHINA sang UTCUTC+0CST-CHINA sang ESTUTC-5CST-CHINA sang ISTUTC+5:30CST-CHINA sang CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Giang Tô (CST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Giang Tô

Quốc gia
Trung Quốc
Thành phố lớn nhất
Nam Kinh
Múi giờ
CST
Số thành phố có trang
155
Dân số
62.951.430(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Giang Tô theo múi giờ nào?

Giang Tô theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST), hiện là UTC+8.

Giang Tô có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Giang Tô không đổi giờ; giữ CST (UTC+8) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Giang Tô là gì?

Nam Kinh là thành phố lớn nhất của Giang Tô, dân số 9.314.685.

Giang Tô và Bắc Kinh chênh nhau mấy giờ?

Giang Tô cùng giờ với Bắc Kinh.