Giờ hiện tại ở Tây Tạng, Trung Quốc

Mặt trời hôm nay ↑ 08:01 ↓ 19:21 (11 giờ 19 phút)CSTUTC+8Không áp dụng giờ mùa hè

Múi giờ
CST
UTC hiện tại
UTC+8
Lần đổi giờ tới
Không
Mã điện thoại
+86
Số thành phố có trang
18

Chênh lệch với nơi bạn ở

Tây Tạng sớm hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Giờ Tây Tạng hiện tại

Múi giờ của Tây Tạng

Tây Tạng (Trung Quốc) theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST, UTC+8). Không áp dụng giờ mùa hè; độ lệch giữ nguyên cả năm.

Múi giờ IANA: Asia/Shanghai

Thành phố lớn ở Tây Tạng

16 thành phố đông dân nhất; quận và khu nội đô được gộp vào thành phố của chúng.

Địa điểmDân số
Lhasa867.900
Chéngguān Qū478.275
Lhoka353.700
Nyingchi200.000
Chamdo86.280
Samzhubzê80.000
Dêqên62.400
Lhünzhub50.596
Địa điểmDân số
Maizhokunggar49.511
Damxung47.900
Luobuqiongzi42.551
Quxu41.851
Dagzê32.318
Nagqu30.000
Nyêmo29.989
Shiquanhe24.910

Chênh lệch với các thành phố thế giới · Tây Tạng

Giờ địa phương hiện tại, bao gồm độ lệch giờ mùa hè đang áp dụng tại từng nơi.

Địa điểmGiờChênh lệch
Los Angeles ☀PDT
−15 giờ
Thành phố México CST
−14 giờ
Washington, D.C. ☀EDT
−12 giờ
Luân Đôn ☀BST
−7 giờ
Abuja WAT
−7 giờ
Dublin ☀IST
−7 giờ
Berlin ☀CEST
−6 giờ
Madrid ☀CEST
−6 giờ
Roma ☀CEST
−6 giờ
Paris ☀CEST
−6 giờ
Jerusalem ☀IDT
−5 giờ
Riyadh AST
−5 giờ
Ankara TRT
−5 giờ
Dubai GST
−4 giờ
New Delhi IST
−2 giờ 30
Hà Nội ICT
−1 giờ
Băng Cốc ICT
−1 giờ
Manila PHT
cùng giờ
Bắc Kinh CST
cùng giờ
Tokyo JST
+1 giờ
Seoul KST
+1 giờ
Canberra ☀AEDT
+3 giờ
Sydney ☀AEDT
+3 giờ
Wellington ☀NZDT
+5 giờ

Đổi giờ nhanhTây Tạng ↔ UTC, EST, IST, CET

Mỗi hàng là một giờ tròn tại địa phương. Các cột múi giờ dùng độ lệch cố định tương ứng.

Tây Tạng (CST)CST-CHINA sang UTCUTC+0CST-CHINA sang ESTUTC-5CST-CHINA sang ISTUTC+5:30CST-CHINA sang CETUTC+1
00:0012:00 AM16:004:00 PM-1ngày11:0011:00 AM-1ngày21:309:30 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày
01:001:00 AM17:005:00 PM-1ngày12:0012:00 PM-1ngày22:3010:30 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày
02:002:00 AM18:006:00 PM-1ngày13:001:00 PM-1ngày23:3011:30 PM-1ngày19:007:00 PM-1ngày
03:003:00 AM19:007:00 PM-1ngày14:002:00 PM-1ngày00:3012:30 AM20:008:00 PM-1ngày
04:004:00 AM20:008:00 PM-1ngày15:003:00 PM-1ngày01:301:30 AM21:009:00 PM-1ngày
05:005:00 AM21:009:00 PM-1ngày16:004:00 PM-1ngày02:302:30 AM22:0010:00 PM-1ngày
06:006:00 AM22:0010:00 PM-1ngày17:005:00 PM-1ngày03:303:30 AM23:0011:00 PM-1ngày
07:007:00 AM23:0011:00 PM-1ngày18:006:00 PM-1ngày04:304:30 AM00:0012:00 AM
08:008:00 AM00:0012:00 AM19:007:00 PM-1ngày05:305:30 AM01:001:00 AM
09:009:00 AM01:001:00 AM20:008:00 PM-1ngày06:306:30 AM02:002:00 AM
10:0010:00 AM02:002:00 AM21:009:00 PM-1ngày07:307:30 AM03:003:00 AM
11:0011:00 AM03:003:00 AM22:0010:00 PM-1ngày08:308:30 AM04:004:00 AM
Tây Tạng (CST)UTCUTC+0ESTUTC-5ISTUTC+5:30CETUTC+1
12:0012:00 PM04:004:00 AM23:0011:00 PM-1ngày09:309:30 AM05:005:00 AM
13:001:00 PM05:005:00 AM00:0012:00 AM10:3010:30 AM06:006:00 AM
14:002:00 PM06:006:00 AM01:001:00 AM11:3011:30 AM07:007:00 AM
15:003:00 PM07:007:00 AM02:002:00 AM12:3012:30 PM08:008:00 AM
16:004:00 PM08:008:00 AM03:003:00 AM13:301:30 PM09:009:00 AM
17:005:00 PM09:009:00 AM04:004:00 AM14:302:30 PM10:0010:00 AM
18:006:00 PM10:0010:00 AM05:005:00 AM15:303:30 PM11:0011:00 AM
19:007:00 PM11:0011:00 AM06:006:00 AM16:304:30 PM12:0012:00 PM
20:008:00 PM12:0012:00 PM07:007:00 AM17:305:30 PM13:001:00 PM
21:009:00 PM13:001:00 PM08:008:00 AM18:306:30 PM14:002:00 PM
22:0010:00 PM14:002:00 PM09:009:00 AM19:307:30 PM15:003:00 PM
23:0011:00 PM15:003:00 PM10:0010:00 AM20:308:30 PM16:004:00 PM

Chênh lệch có thể thay đổi khi bắt đầu hoặc kết thúc giờ mùa hè.

Thông tin nhanh về Tây Tạng

Quốc gia
Trung Quốc
Thành phố lớn nhất
Lhasa
Múi giờ
CST
Số thành phố có trang
18
Dân số
2.637.032(tổng các thành phố có trang)

Câu hỏi thường gặp

Tây Tạng theo múi giờ nào?

Tây Tạng theo Giờ Chuẩn Trung Quốc (CST), hiện là UTC+8.

Tây Tạng có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Tây Tạng không đổi giờ; giữ CST (UTC+8) quanh năm.

Thành phố lớn nhất của Tây Tạng là gì?

Lhasa là thành phố lớn nhất của Tây Tạng, dân số 867.900.

Tây Tạng và Bắc Kinh chênh nhau mấy giờ?

Tây Tạng cùng giờ với Bắc Kinh.