Giờ NZST hiện tại

NZSTUTC+12Không áp dụng giờ mùa hè

Giờ chuẩn New Zealand

NZST là Giờ chuẩn New Zealand. Múi giờ này cố định ở UTC+12 và không đổi theo giờ mùa hè.

Múi giờ
NZST
Độ lệch UTC
UTC+12
Giờ mùa hè
Không
Lần đổi giờ tới
Không có
Quốc gia
2
Múi giờ IANA tiêu biểu
1
09:00 đổi sang UTC
21:00

Các múi giờ IANA này giữ UTC+12 theo quy tắc tzdb hiện tại; độ lệch trong quá khứ có thể khác.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Giờ chuẩn New Zealand sớm hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Những nơi dùng giờ này

Các thành phố thuộc 2 nước giữ UTC+12 suốt năm 2026. Cùng độ lệch không nhất thiết có cùng tên viết tắt.

Quốc giaBang / tỉnhThành phố
Fiji—4
Quốc giaBang / tỉnhThành phố
KiribatiQuần đảo Gilbert1

Quốc gia và thành phố trong múi giờ này · NZST

4 thành phố tiêu biểu bên dưới hiện ở UTC+12.

Địa điểmGiờ địa phươngĐộ lệch UTC
SuvaFiji UTC+12
TarawaKiribati UTC+12
Địa điểmGiờ địa phươngĐộ lệch UTC
LautokaFiji UTC+12
LabasaFiji UTC+12

Múi giờ khác có cùng độ lệch UTC

2 múi giờ khác đang cùng UTC+12 với NZST lúc này. Múi giờ theo vùng có thể rời độ lệch này khi đổi giờ.

Quy đổi giờ nhanh · NZST

NZST = UTC+12, nên 09:00 NZST = 21:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng). 40 múi giờ này hiển thị giờ tương ứng với 09:00 NZST theo độ lệch hôm nay.

Múi giờUTC · chênh lệch09:00 NZST =
NZST sang UTCGiờ UTC UTC+0−12 giờ 21:00
NZST sang ESTGiờ chuẩn miền Đông Bắc Mỹ UTC-5−17 giờ 16:00
NZST sang ISTGiờ Ấn Độ (IST) UTC+5:30−6 giờ 30 02:30
NZST sang PSTGiờ chuẩn Thái Bình Dương UTC-8−20 giờ 13:00
NZST sang GMTGiờ GMT UTC+0−12 giờ 21:00
NZST sang CSTGiờ chuẩn miền Trung Bắc Mỹ UTC-6−18 giờ 15:00
NZST sang MSTGiờ chuẩn miền Núi Bắc Mỹ UTC-7−19 giờ 14:00
NZST sang CETGiờ Trung Âu UTC+1−11 giờ 22:00
NZST sang AESTGiờ chuẩn miền Đông Úc UTC+10−2 giờ 07:00
NZST sang ICTGiờ Đông Dương UTC+7−5 giờ 04:00
NZST sang JSTGiờ chuẩn Nhật Bản UTC+9−3 giờ 06:00
NZST sang KSTGiờ chuẩn Hàn Quốc UTC+9−3 giờ 06:00
NZST sang SGTGiờ Singapore UTC+8−4 giờ 05:00
NZST sang HKTGiờ Hồng Kông UTC+8−4 giờ 05:00
NZST sang BSTGiờ mùa hè Anh UTC+1−11 giờ 22:00
NZST sang EDTGiờ mùa hè miền Đông Bắc Mỹ UTC-4−16 giờ 17:00
NZST sang PDTGiờ mùa hè Thái Bình Dương UTC-7−19 giờ 14:00
NZST sang CDTGiờ mùa hè miền Trung Bắc Mỹ UTC-5−17 giờ 16:00
NZST sang ACDTGiờ mùa hè miền Trung Úc UTC+10:30−1 giờ 30 07:30
NZST sang ACSTGiờ chuẩn miền Trung Úc UTC+9:30−2 giờ 30 06:30
Múi giờUTC · chênh lệch09:00 NZST =
NZST sang ADTGiờ mùa hè Đại Tây Dương UTC-3−15 giờ 18:00
NZST sang AEDTGiờ mùa hè miền Đông Úc UTC+11−1 giờ 08:00
NZST sang AFSTGiờ Afghanistan UTC+4:30−7 giờ 30 01:30
NZST sang AKDTGiờ mùa hè Alaska UTC-8−20 giờ 13:00
NZST sang AKSTGiờ chuẩn Alaska UTC-9−21 giờ 12:00
NZST sang ALMTGiờ Almaty UTC+5−7 giờ 02:00
NZST sang AOEGiờ bất kỳ đâu trên Trái Đất (AoE) UTC-12−24 giờ 09:00
NZST sang AST-ARABIAGiờ chuẩn Ả Rập UTC+3−9 giờ 00:00
NZST sang ARTGiờ Argentina UTC-3−15 giờ 18:00
NZST sang ASTGiờ chuẩn Đại Tây Dương UTC-4−16 giờ 17:00
NZST sang AWSTGiờ chuẩn miền Tây Úc UTC+8−4 giờ 05:00
NZST sang BDTGiờ Bangladesh UTC+6−6 giờ 03:00
NZST sang BRTGiờ Brasília UTC-3−15 giờ 18:00
NZST sang CATGiờ Trung Phi UTC+2−10 giờ 23:00
NZST sang CTGiờ miền Trung Bắc Mỹ UTC-5−17 giờ 16:00
NZST sang CESTGiờ mùa hè Trung Âu UTC+2−10 giờ 23:00
NZST sang CHADTGiờ mùa hè Chatham UTC+13:45+1 giờ 45 10:45
NZST sang CHASTGiờ chuẩn Chatham UTC+12:45+45 phút 09:45
NZST sang CST-CHINAGiờ chuẩn Trung Quốc UTC+8−4 giờ 05:00
NZST sang CHSTGiờ chuẩn Chamorro UTC+10−2 giờ 07:00

Cặp đổi giờ phổ biến

Câu hỏi thường gặp

NZST là gì?

NZST là Giờ chuẩn New Zealand. Múi giờ này cố định ở UTC+12 và không đổi theo giờ mùa hè.

Những nơi nào dùng độ lệch UTC của NZST?

UTC+12 được dùng quanh năm tại Fiji và Kiribati. Dữ liệu của chúng tôi có thành phố ở độ lệch này tại 2 nước; tên viết tắt địa phương có thể khác.

NZST chênh lệch với UTC thế nào?

NZST = UTC+12, nên 09:00 NZST = 21:00 UTC (vào ngày UTC tương ứng).

NZST có giờ mùa hè không?

Không. NZST luôn có nghĩa là UTC+12. Một vùng có thể chuyển sang tên viết tắt khác, nhưng tên cố định này không thay đổi độ lệch.