CST sang NZST – Đổi giờ
NZST sớm hơn CST 18 giờ.
CST luôn là UTC-6. Hiện phần lớn nơi dùng CST đang theo CDT (UTC-5): NZST sớm hơn CDT 17 giờ.
NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn CST 19 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
CST muộn hơn Hà Nội 13 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại CST để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · CST → NZST
Bảng đổi từng giờ tại CST sang NZST vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| CST | NZST | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 18:006:00 PM | |
| 01:001:00 AM | 19:007:00 PM | |
| 02:002:00 AM | 20:008:00 PM | |
| 03:003:00 AM | 21:009:00 PM | |
| 04:004:00 AM | 22:0010:00 PM | |
| 05:005:00 AM | 23:0011:00 PM | |
| 06:006:00 AM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 09:009:00 AM | 03:003:00 AM +1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 04:004:00 AM +1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 05:005:00 AM +1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 06:006:00 AM +1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 07:007:00 AM +1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 08:008:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 15:003:00 PM | 09:009:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 16:004:00 PM | 10:0010:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 17:005:00 PM | 11:0011:00 AM +1 ngày | ✓ |
| 18:006:00 PM | 12:0012:00 PM +1 ngày | |
| 19:007:00 PM | 13:001:00 PM +1 ngày | |
| 20:008:00 PM | 14:002:00 PM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 15:003:00 PM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 16:004:00 PM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 17:005:00 PM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng CST (UTC-6) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: NZST = CST + 18h · NZDT = CST + 19h · NZDT = CDT + 18h · CDT + 17h.
| CST | NZST |
|---|---|
| 6:00 AM CST | = 12:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 7:00 AM CST | = 1:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 8:00 AM CST | = 2:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 9:00 AM CST | = 3:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 10:00 AM CST | = 4:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 12:00 PM CST | = 6:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 3:00 PM CST | = 9:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 5:00 PM CST | = 11:00 AM NZST (+1 ngày) |
| 6:00 PM CST | = 12:00 PM NZST (+1 ngày) |
| 8:00 PM CST | = 2:00 PM NZST (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại CST và NZST trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 14:00–18:00 CST · 08:00–12:00 NZST
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
CST và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | CST | NZST |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 02:00 → 01:00 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 |
Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn CST 19 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-08 03:00 CDT đến trước 2026-04-04 09:00 CDT, NZDT sớm hơn CDT 18 giờ.
- Từ 2026-04-04 09:00 CDT đến trước 2026-09-26 09:00 CDT, NZST sớm hơn CDT 17 giờ.
- Từ 2026-09-26 09:00 CDT đến trước 2026-11-01 01:00 CST, NZDT sớm hơn CDT 18 giờ.
- Từ 2027-03-14 03:00 CDT đến trước 2027-04-03 09:00 CDT, NZDT sớm hơn CDT 18 giờ.
- Từ 2027-04-03 09:00 CDT đến trước 2027-09-25 09:00 CDT, NZST sớm hơn CDT 17 giờ.
- Từ 2027-09-25 09:00 CDT đến trước 2027-11-07 01:00 CST, NZDT sớm hơn CDT 18 giờ.
- Từ 2028-03-12 03:00 CDT đến trước 2028-04-01 09:00 CDT, NZDT sớm hơn CDT 18 giờ.
- Từ 2028-04-01 09:00 CDT đến trước 2028-09-23 09:00 CDT, NZST sớm hơn CDT 17 giờ.
- Từ 2028-09-23 09:00 CDT đến trước 2028-11-05 01:00 CST, NZDT sớm hơn CDT 18 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng CST là mấy giờ NZST?
9:00 AM CST = 3:00 AM NZST (+1 ngày), theo UTC-6 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa CST và NZST có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn CST 17 giờ; NZST sớm hơn CST 18 giờ; NZST sớm hơn CST 19 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa CST và NZST vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 14:00–18:00 CST / 08:00–12:00 GILT, tổng cộng 4 giờ.
Hiện tại CST và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, GILT sớm hơn CST 18 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = CST + 18h · NZDT = CST + 19h · NZDT = CDT + 18h · CDT + 17h.