NZST sang EST – Đổi giờ

Giờ NZST

NZSTUTC+12Không áp dụng

Giờ EST

ESTUTC-5Không áp dụng

EST muộn hơn NZST 17 giờ.

NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): EST muộn hơn NZDT 18 giờ.

EST luôn là UTC-5. Hiện phần lớn nơi dùng EST đang theo EDT (UTC-4): EDT muộn hơn NZST 16 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

NZST sớm hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại NZST để đổi sang giờ EST vào ngày đó.

Đổi giờ EST sang NZST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · NZST → EST

Bảng đổi từng giờ tại NZST sang EST vào ngày 2026-10-22.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
NZSTESTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 07:007:00 AM -1 ngày
01:001:00 AM 08:008:00 AM -1 ngày
02:002:00 AM 09:009:00 AM -1 ngày
03:003:00 AM 10:0010:00 AM -1 ngày
04:004:00 AM 11:0011:00 AM -1 ngày
05:005:00 AM 12:0012:00 PM -1 ngày
06:006:00 AM 13:001:00 PM -1 ngày
07:007:00 AM 14:002:00 PM -1 ngày
08:008:00 AM 15:003:00 PM -1 ngày ✓
09:009:00 AM 16:004:00 PM -1 ngày ✓
10:0010:00 AM 17:005:00 PM -1 ngày ✓
11:0011:00 AM 18:006:00 PM -1 ngày
12:0012:00 PM 19:007:00 PM -1 ngày
13:001:00 PM 20:008:00 PM -1 ngày
14:002:00 PM 21:009:00 PM -1 ngày
15:003:00 PM 22:0010:00 PM -1 ngày
16:004:00 PM 23:0011:00 PM -1 ngày
17:005:00 PM 00:0012:00 AM
18:006:00 PM 01:001:00 AM
19:007:00 PM 02:002:00 AM
20:008:00 PM 03:003:00 AM
21:009:00 PM 04:004:00 AM
22:0010:00 PM 05:005:00 AM
23:0011:00 PM 06:006:00 AM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng NZST (UTC+12) và EST (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: EST = NZST − 17h · NZDT − 18h · EDT = NZDT − 17h · EDT = NZST − 16h.

NZSTEST
6:00 AM NZST= 1:00 PM EST (-1 ngày)
7:00 AM NZST= 2:00 PM EST (-1 ngày)
8:00 AM NZST= 3:00 PM EST (-1 ngày)
9:00 AM NZST= 4:00 PM EST (-1 ngày)
10:00 AM NZST= 5:00 PM EST (-1 ngày)
12:00 PM NZST= 7:00 PM EST (-1 ngày)
3:00 PM NZST= 10:00 PM EST (-1 ngày)
5:00 PM NZST= 12:00 AM EST
6:00 PM NZST= 1:00 AM EST
8:00 PM NZST= 3:00 AM EST

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại NZST và EST trùng nhau 3 giờ vào ngày 2026-10-22.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–11:00 NZST · 15:00–18:00 EST

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

NZST và EST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămNZSTEST
2026

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2027

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

2028

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

· 02:00 → 03:00
UTC-5 → UTC-4

· 02:00 → 01:00
UTC-4 → UTC-5

Vào đầu năm 2026, EST muộn hơn NZDT 18 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-08 20:00 NZDT đến trước 2026-04-05 02:00 NZST, EDT muộn hơn NZDT 17 giờ.
  • Từ 2026-04-05 02:00 NZST đến trước 2026-09-27 03:00 NZDT, EDT muộn hơn NZST 16 giờ.
  • Từ 2026-09-27 03:00 NZDT đến trước 2026-11-01 19:00 NZDT, EDT muộn hơn NZDT 17 giờ.
  • Từ 2027-03-14 20:00 NZDT đến trước 2027-04-04 02:00 NZST, EDT muộn hơn NZDT 17 giờ.
  • Từ 2027-04-04 02:00 NZST đến trước 2027-09-26 03:00 NZDT, EDT muộn hơn NZST 16 giờ.
  • Từ 2027-09-26 03:00 NZDT đến trước 2027-11-07 19:00 NZDT, EDT muộn hơn NZDT 17 giờ.
  • Từ 2028-03-12 20:00 NZDT đến trước 2028-04-02 02:00 NZST, EDT muộn hơn NZDT 17 giờ.
  • Từ 2028-04-02 02:00 NZST đến trước 2028-09-24 03:00 NZDT, EDT muộn hơn NZST 16 giờ.
  • Từ 2028-09-24 03:00 NZDT đến trước 2028-11-05 19:00 NZDT, EDT muộn hơn NZDT 17 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng NZST là mấy giờ EST?

9:00 AM NZST = 4:00 PM EST (-1 ngày), theo UTC+12 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa NZST và EST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: EST muộn hơn NZST 18 giờ; EST muộn hơn NZST 17 giờ; EST muộn hơn NZST 16 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết EST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ EST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa NZST và EST vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–11:00 GILT / 15:00–18:00 EST, tổng cộng 3 giờ.

Hiện tại NZST và EST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, EST muộn hơn GILT 17 giờ. Công thức đổi giờ: EST = NZST − 17h · NZDT − 18h · EDT = NZDT − 17h · EDT = NZST − 16h.