UTC sang NZST – Đổi giờ

Giờ UTC

UTCUTC+0Không áp dụng

Giờ NZST

NZSTUTC+12Không áp dụng

NZST sớm hơn UTC 12 giờ.

NZST luôn là UTC+12. Hiện phần lớn nơi dùng NZST đang theo NZDT (UTC+13): NZDT sớm hơn UTC 13 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

UTC muộn hơn Hà Nội 7 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại UTC để đổi sang giờ NZST vào ngày đó.

Đổi giờ NZST sang UTC

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · UTC → NZST

Bảng đổi từng giờ tại UTC sang NZST vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
UTCNZSTGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 12:0012:00 PM
01:001:00 AM 13:001:00 PM
02:002:00 AM 14:002:00 PM
03:003:00 AM 15:003:00 PM
04:004:00 AM 16:004:00 PM
05:005:00 AM 17:005:00 PM
06:006:00 AM 18:006:00 PM
07:007:00 AM 19:007:00 PM
08:008:00 AM 20:008:00 PM
09:009:00 AM 21:009:00 PM
10:0010:00 AM 22:0010:00 PM
11:0011:00 AM 23:0011:00 PM
12:0012:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
13:001:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
14:002:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
15:003:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 09:009:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 10:0010:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 11:0011:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng UTC (UTC+0) và NZST (UTC+12); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: NZST = UTC + 12h · NZDT = UTC + 13h.

UTCNZST
6:00 AM UTC= 6:00 PM NZST
7:00 AM UTC= 7:00 PM NZST
8:00 AM UTC= 8:00 PM NZST
9:00 AM UTC= 9:00 PM NZST
10:00 AM UTC= 10:00 PM NZST
12:00 PM UTC= 12:00 AM NZST (+1 ngày)
3:00 PM UTC= 3:00 AM NZST (+1 ngày)
5:00 PM UTC= 5:00 AM NZST (+1 ngày)
6:00 PM UTC= 6:00 AM NZST (+1 ngày)
8:00 PM UTC= 8:00 AM NZST (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại UTC và NZST không trùng nhau vào ngày 2026-10-21.

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

UTC và NZST có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămUTCNZST
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+0 quanh năm.

· 03:00 → 02:00
UTC+13 → UTC+12

· 02:00 → 03:00
UTC+12 → UTC+13

Vào đầu năm 2026, NZDT sớm hơn UTC 13 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-04-04 14:00 UTC đến trước 2026-09-26 14:00 UTC, NZST sớm hơn UTC 12 giờ.
  • Từ 2027-04-03 14:00 UTC đến trước 2027-09-25 14:00 UTC, NZST sớm hơn UTC 12 giờ.
  • Từ 2028-04-01 14:00 UTC đến trước 2028-09-23 14:00 UTC, NZST sớm hơn UTC 12 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng UTC là mấy giờ NZST?

9:00 AM UTC = 9:00 PM NZST, theo UTC+0 và UTC+12. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa UTC và NZST có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: NZST sớm hơn UTC 12 giờ; NZST sớm hơn UTC 13 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết NZST đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ GILT ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa UTC và NZST vào lúc nào?

Khung làm việc 08:00–18:00 tại UTC và NZST không trùng nhau.

Hiện tại UTC và NZST chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, GILT sớm hơn UTC 12 giờ. Công thức đổi giờ: NZST = UTC + 12h · NZDT = UTC + 13h.