ACST sang CST-CHINA – Đổi giờ
CST-CHINA muộn hơn ACST 1 giờ 30.
ACST luôn là UTC+9:30. Hiện phần lớn nơi dùng ACST đang theo ACDT (UTC+10:30): CST-CHINA muộn hơn ACDT 2 giờ 30.
Chênh lệch với nơi bạn ở
ACST sớm hơn Hà Nội 2 giờ 30. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại ACST để đổi sang giờ CST-CHINA vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · ACST → CST-CHINA
Bảng đổi từng giờ tại ACST sang CST-CHINA vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| ACST | CST-CHINA | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 22:3010:30 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 23:3011:30 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 00:3012:30 AM | |
| 03:003:00 AM | 01:301:30 AM | |
| 04:004:00 AM | 02:302:30 AM | |
| 05:005:00 AM | 03:303:30 AM | |
| 06:006:00 AM | 04:304:30 AM | |
| 07:007:00 AM | 05:305:30 AM | |
| 08:008:00 AM | 06:306:30 AM | |
| 09:009:00 AM | 07:307:30 AM | |
| 10:0010:00 AM | 08:308:30 AM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 09:309:30 AM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 10:3010:30 AM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 11:3011:30 AM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 12:3012:30 PM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 13:301:30 PM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 14:302:30 PM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 15:303:30 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 16:304:30 PM | |
| 19:007:00 PM | 17:305:30 PM | |
| 20:008:00 PM | 18:306:30 PM | |
| 21:009:00 PM | 19:307:30 PM | |
| 22:0010:00 PM | 20:308:30 PM | |
| 23:0011:00 PM | 21:309:30 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng ACST (UTC+9:30) và CST-CHINA (UTC+8); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: CST-CHINA = ACST − 1h30 · CST = ACDT − 2h30 · CST = ACST − 1h30.
| ACST | CST-CHINA |
|---|---|
| 6:00 AM ACST | = 4:30 AM CST-CHINA |
| 7:00 AM ACST | = 5:30 AM CST-CHINA |
| 8:00 AM ACST | = 6:30 AM CST-CHINA |
| 9:00 AM ACST | = 7:30 AM CST-CHINA |
| 10:00 AM ACST | = 8:30 AM CST-CHINA |
| 12:00 PM ACST | = 10:30 AM CST-CHINA |
| 3:00 PM ACST | = 1:30 PM CST-CHINA |
| 5:00 PM ACST | = 3:30 PM CST-CHINA |
| 6:00 PM ACST | = 4:30 PM CST-CHINA |
| 8:00 PM ACST | = 6:30 PM CST-CHINA |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại ACST và CST-CHINA trùng nhau 8 giờ 30 vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 09:30–18:00 ACST · 08:00–16:30 CST-CHINA
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
ACST và CST-CHINA có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | ACST | CST-CHINA |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+8 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, CST muộn hơn ACDT 2 giờ 30. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 02:00 ACST đến trước 2026-10-04 03:00 ACDT, CST muộn hơn ACST 1 giờ 30.
- Từ 2027-04-04 02:00 ACST đến trước 2027-10-03 03:00 ACDT, CST muộn hơn ACST 1 giờ 30.
- Từ 2028-04-02 02:00 ACST đến trước 2028-10-01 03:00 ACDT, CST muộn hơn ACST 1 giờ 30.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng ACST là mấy giờ CST-CHINA?
9:00 AM ACST = 7:30 AM CST-CHINA, theo UTC+9:30 và UTC+8. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa ACST và CST-CHINA có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CST-CHINA muộn hơn ACST 2 giờ 30; CST-CHINA muộn hơn ACST 1 giờ 30. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết CST-CHINA đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ CST ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa ACST và CST-CHINA vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 09:30–18:00 ACST / 08:00–16:30 CST, tổng cộng 8 giờ 30.
Hiện tại ACST và CST-CHINA chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, CST muộn hơn ACST 1 giờ 30. Công thức đổi giờ: CST-CHINA = ACST − 1h30 · CST = ACDT − 2h30 · CST = ACST − 1h30.