AEST sang Chennai – Đổi giờ
Chennai muộn hơn AEST 4 giờ 30.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): Chennai muộn hơn AEDT 5 giờ 30.
Chênh lệch với nơi bạn ở
AEST sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại AEST để đổi sang giờ Chennai vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · AEST → Chennai
Bảng đổi từng giờ tại AEST sang Chennai vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| AEST | Chennai | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 19:307:30 PM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 20:308:30 PM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 21:309:30 PM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 22:3010:30 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 23:3011:30 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 00:3012:30 AM | |
| 06:006:00 AM | 01:301:30 AM | |
| 07:007:00 AM | 02:302:30 AM | |
| 08:008:00 AM | 03:303:30 AM | |
| 09:009:00 AM | 04:304:30 AM | |
| 10:0010:00 AM | 05:305:30 AM | |
| 11:0011:00 AM | 06:306:30 AM | |
| 12:0012:00 PM | 07:307:30 AM | |
| 13:001:00 PM | 08:308:30 AM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 09:309:30 AM | ✓ |
| 15:003:00 PM | 10:3010:30 AM | ✓ |
| 16:004:00 PM | 11:3011:30 AM | ✓ |
| 17:005:00 PM | 12:3012:30 PM | ✓ |
| 18:006:00 PM | 13:301:30 PM | |
| 19:007:00 PM | 14:302:30 PM | |
| 20:008:00 PM | 15:303:30 PM | |
| 21:009:00 PM | 16:304:30 PM | |
| 22:0010:00 PM | 17:305:30 PM | |
| 23:0011:00 PM | 18:306:30 PM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng AEST (UTC+10) và Chennai (UTC+5:30); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Chennai = AEST − 4h30 · AEDT − 5h30.
| AEST | Chennai |
|---|---|
| 6:00 AM AEST | = 1:30 AM Chennai |
| 7:00 AM AEST | = 2:30 AM Chennai |
| 8:00 AM AEST | = 3:30 AM Chennai |
| 9:00 AM AEST | = 4:30 AM Chennai |
| 10:00 AM AEST | = 5:30 AM Chennai |
| 12:00 PM AEST | = 7:30 AM Chennai |
| 3:00 PM AEST | = 10:30 AM Chennai |
| 5:00 PM AEST | = 12:30 PM Chennai |
| 6:00 PM AEST | = 1:30 PM Chennai |
| 8:00 PM AEST | = 3:30 PM Chennai |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AEST và Chennai trùng nhau 5 giờ 30 vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 12:30–18:00 AEST · 08:00–13:30 Chennai
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
AEST và Chennai có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | AEST | Chennai |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+5:30 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Chennai muộn hơn AEDT 5 giờ 30. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 02:00 AEST đến trước 2026-10-04 03:00 AEDT, Chennai muộn hơn AEST 4 giờ 30.
- Từ 2027-04-04 02:00 AEST đến trước 2027-10-03 03:00 AEDT, Chennai muộn hơn AEST 4 giờ 30.
- Từ 2028-04-02 02:00 AEST đến trước 2028-10-01 03:00 AEDT, Chennai muộn hơn AEST 4 giờ 30.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng AEST là mấy giờ Chennai?
9:00 AM AEST = 4:30 AM Chennai, theo UTC+10 và UTC+5:30. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa AEST và Chennai có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Chennai muộn hơn AEST 5 giờ 30; Chennai muộn hơn AEST 4 giờ 30. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Chennai đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Chennai ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa AEST và Chennai vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 12:30–18:00 AEST / 08:00–13:30 Chennai, tổng cộng 5 giờ 30.
Hiện tại AEST và Chennai chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Chennai muộn hơn AEST 4 giờ 30. Công thức đổi giờ: Chennai = AEST − 4h30 · AEDT − 5h30.