AEST sang Quito – Đổi giờ
Quito muộn hơn AEST 15 giờ.
AEST luôn là UTC+10. Hiện phần lớn nơi dùng AEST đang theo AEDT (UTC+11): Quito muộn hơn AEDT 16 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
AEST sớm hơn Hà Nội 3 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại AEST để đổi sang giờ Quito vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · AEST → Quito
Bảng đổi từng giờ tại AEST sang Quito vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| AEST | Quito | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 09:009:00 AM -1 ngày | |
| 01:001:00 AM | 10:0010:00 AM -1 ngày | |
| 02:002:00 AM | 11:0011:00 AM -1 ngày | |
| 03:003:00 AM | 12:0012:00 PM -1 ngày | |
| 04:004:00 AM | 13:001:00 PM -1 ngày | |
| 05:005:00 AM | 14:002:00 PM -1 ngày | |
| 06:006:00 AM | 15:003:00 PM -1 ngày | |
| 07:007:00 AM | 16:004:00 PM -1 ngày | |
| 08:008:00 AM | 17:005:00 PM -1 ngày | ✓ |
| 09:009:00 AM | 18:006:00 PM -1 ngày | |
| 10:0010:00 AM | 19:007:00 PM -1 ngày | |
| 11:0011:00 AM | 20:008:00 PM -1 ngày | |
| 12:0012:00 PM | 21:009:00 PM -1 ngày | |
| 13:001:00 PM | 22:0010:00 PM -1 ngày | |
| 14:002:00 PM | 23:0011:00 PM -1 ngày | |
| 15:003:00 PM | 00:0012:00 AM | |
| 16:004:00 PM | 01:001:00 AM | |
| 17:005:00 PM | 02:002:00 AM | |
| 18:006:00 PM | 03:003:00 AM | |
| 19:007:00 PM | 04:004:00 AM | |
| 20:008:00 PM | 05:005:00 AM | |
| 21:009:00 PM | 06:006:00 AM | |
| 22:0010:00 PM | 07:007:00 AM | |
| 23:0011:00 PM | 08:008:00 AM |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng AEST (UTC+10) và Quito (UTC-5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Quito = AEST − 15h · AEDT − 16h.
| AEST | Quito |
|---|---|
| 6:00 AM AEST | = 3:00 PM Quito (-1 ngày) |
| 7:00 AM AEST | = 4:00 PM Quito (-1 ngày) |
| 8:00 AM AEST | = 5:00 PM Quito (-1 ngày) |
| 9:00 AM AEST | = 6:00 PM Quito (-1 ngày) |
| 10:00 AM AEST | = 7:00 PM Quito (-1 ngày) |
| 12:00 PM AEST | = 9:00 PM Quito (-1 ngày) |
| 3:00 PM AEST | = 12:00 AM Quito |
| 5:00 PM AEST | = 2:00 AM Quito |
| 6:00 PM AEST | = 3:00 AM Quito |
| 8:00 PM AEST | = 5:00 AM Quito |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại AEST và Quito trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-22.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–09:00 AEST · 17:00–18:00 Quito
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
AEST và Quito có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | AEST | Quito |
|---|---|---|
| 2026 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2027 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
| 2028 | · 03:00 → 02:00 · 02:00 → 03:00 | Không đổi đồng hồ; UTC-5 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Quito muộn hơn AEDT 16 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-04-05 02:00 AEST đến trước 2026-10-04 03:00 AEDT, Quito muộn hơn AEST 15 giờ.
- Từ 2027-04-04 02:00 AEST đến trước 2027-10-03 03:00 AEDT, Quito muộn hơn AEST 15 giờ.
- Từ 2028-04-02 02:00 AEST đến trước 2028-10-01 03:00 AEDT, Quito muộn hơn AEST 15 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng AEST là mấy giờ Quito?
9:00 AM AEST = 6:00 PM Quito (-1 ngày), theo UTC+10 và UTC-5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa AEST và Quito có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Quito muộn hơn AEST 16 giờ; Quito muộn hơn AEST 15 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Quito đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Quito ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa AEST và Quito vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 AEST / 17:00–18:00 Quito, tổng cộng 1 giờ.
Hiện tại AEST và Quito chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Quito muộn hơn AEST 15 giờ. Công thức đổi giờ: Quito = AEST − 15h · AEDT − 16h.