Ankara sang CET – Đổi giờ

Giờ Ankara

TRTUTC+3Không áp dụng

Giờ CET

CETUTC+1Không áp dụng

CET muộn hơn Ankara 2 giờ.

CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): CEST muộn hơn Ankara 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

Ankara muộn hơn Hà Nội 4 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại Ankara để đổi sang giờ CET vào ngày đó.

Đổi giờ CET sang Ankara

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · Ankara → CET

Bảng đổi từng giờ tại Ankara sang CET vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
AnkaraCETGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 22:0010:00 PM -1 ngày
01:001:00 AM 23:0011:00 PM -1 ngày
02:002:00 AM 00:0012:00 AM
03:003:00 AM 01:001:00 AM
04:004:00 AM 02:002:00 AM
05:005:00 AM 03:003:00 AM
06:006:00 AM 04:004:00 AM
07:007:00 AM 05:005:00 AM
08:008:00 AM 06:006:00 AM
09:009:00 AM 07:007:00 AM
10:0010:00 AM 08:008:00 AM ✓
11:0011:00 AM 09:009:00 AM ✓
12:0012:00 PM 10:0010:00 AM ✓
13:001:00 PM 11:0011:00 AM ✓
14:002:00 PM 12:0012:00 PM ✓
15:003:00 PM 13:001:00 PM ✓
16:004:00 PM 14:002:00 PM ✓
17:005:00 PM 15:003:00 PM ✓
18:006:00 PM 16:004:00 PM
19:007:00 PM 17:005:00 PM
20:008:00 PM 18:006:00 PM
21:009:00 PM 19:007:00 PM
22:0010:00 PM 20:008:00 PM
23:0011:00 PM 21:009:00 PM

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng Ankara (UTC+3) và CET (UTC+1); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: CET = Ankara − 2h · CEST = Ankara − 1h.

AnkaraCET
6:00 AM Ankara= 4:00 AM CET
7:00 AM Ankara= 5:00 AM CET
8:00 AM Ankara= 6:00 AM CET
9:00 AM Ankara= 7:00 AM CET
10:00 AM Ankara= 8:00 AM CET
12:00 PM Ankara= 10:00 AM CET
3:00 PM Ankara= 1:00 PM CET
5:00 PM Ankara= 3:00 PM CET
6:00 PM Ankara= 4:00 PM CET
8:00 PM Ankara= 6:00 PM CET

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại Ankara và CET trùng nhau 8 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
10:00–18:00 Ankara · 08:00–16:00 CET

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

Ankara và CET có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămAnkaraCET
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2027 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

2028 Không đổi đồng hồ; UTC+3 quanh năm.

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

Vào đầu năm 2026, CET muộn hơn Ankara 2 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 04:00 Ankara đến trước 2026-10-25 04:00 Ankara, CEST muộn hơn Ankara 1 giờ.
  • Từ 2027-03-28 04:00 Ankara đến trước 2027-10-31 04:00 Ankara, CEST muộn hơn Ankara 1 giờ.
  • Từ 2028-03-26 04:00 Ankara đến trước 2028-10-29 04:00 Ankara, CEST muộn hơn Ankara 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng Ankara là mấy giờ CET?

9:00 AM Ankara = 7:00 AM CET, theo UTC+3 và UTC+1. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa Ankara và CET có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: CET muộn hơn Ankara 2 giờ; CET muộn hơn Ankara 1 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết CET đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ CET ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa Ankara và CET vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 10:00–18:00 Ankara / 08:00–16:00 CET, tổng cộng 8 giờ.

Hiện tại Ankara và CET chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, CET muộn hơn Ankara 2 giờ. Công thức đổi giờ: CET = Ankara − 2h · CEST = Ankara − 1h.