BDT sang WIB – Đổi giờ

Giờ BDT

BDTUTC+6Không áp dụng

Giờ WIB

WIBUTC+7Không áp dụng

WIB sớm hơn BDT 1 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

BDT muộn hơn Hà Nội 1 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại BDT để đổi sang giờ WIB vào ngày đó.

Đổi giờ WIB sang BDT

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · BDT → WIB

Bảng đổi từng giờ tại BDT sang WIB vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
BDTWIBGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 01:001:00 AM
01:001:00 AM 02:002:00 AM
02:002:00 AM 03:003:00 AM
03:003:00 AM 04:004:00 AM
04:004:00 AM 05:005:00 AM
05:005:00 AM 06:006:00 AM
06:006:00 AM 07:007:00 AM
07:007:00 AM 08:008:00 AM
08:008:00 AM 09:009:00 AM ✓
09:009:00 AM 10:0010:00 AM ✓
10:0010:00 AM 11:0011:00 AM ✓
11:0011:00 AM 12:0012:00 PM ✓
12:0012:00 PM 13:001:00 PM ✓
13:001:00 PM 14:002:00 PM ✓
14:002:00 PM 15:003:00 PM ✓
15:003:00 PM 16:004:00 PM ✓
16:004:00 PM 17:005:00 PM ✓
17:005:00 PM 18:006:00 PM
18:006:00 PM 19:007:00 PM
19:007:00 PM 20:008:00 PM
20:008:00 PM 21:009:00 PM
21:009:00 PM 22:0010:00 PM
22:0010:00 PM 23:0011:00 PM
23:0011:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng BDT (UTC+6) và WIB (UTC+7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: WIB = BDT + 1h · BST + 1h.

BDTWIB
6:00 AM BDT= 7:00 AM WIB
7:00 AM BDT= 8:00 AM WIB
8:00 AM BDT= 9:00 AM WIB
9:00 AM BDT= 10:00 AM WIB
10:00 AM BDT= 11:00 AM WIB
12:00 PM BDT= 1:00 PM WIB
3:00 PM BDT= 4:00 PM WIB
5:00 PM BDT= 6:00 PM WIB
6:00 PM BDT= 7:00 PM WIB
8:00 PM BDT= 9:00 PM WIB

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại BDT và WIB trùng nhau 9 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–17:00 BDT · 09:00–18:00 WIB

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

BDT và WIB có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămBDTWIB
2026 Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2027 Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2028 Không đổi đồng hồ; UTC+6 quanh năm. Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

Chênh lệch giữa BDT và WIB không đổi trong suốt giai đoạn 2026–2028: WIB sớm hơn BST 1 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng BDT là mấy giờ WIB?

9:00 AM BDT = 10:00 AM WIB, theo UTC+6 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa BDT và WIB có thay đổi trong năm không?

Không. Trong suốt giai đoạn 2026–2028: WIB sớm hơn BDT 1 giờ.

Làm sao biết WIB đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ WIB ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa BDT và WIB vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–17:00 BST / 09:00–18:00 WIB, tổng cộng 9 giờ.

Hiện tại BDT và WIB chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, WIB sớm hơn BST 1 giờ. Công thức đổi giờ: WIB = BDT + 1h · BST + 1h.