BST sang Việt Nam – Đổi giờ

Giờ BST

BSTUTC+1Không áp dụng

Giờ Việt Nam

ICTUTC+7Không áp dụng

Việt Nam sớm hơn BST 6 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

BST muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại BST để đổi sang giờ Việt Nam vào ngày đó.

Đổi giờ Việt Nam sang BST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · BST → Việt Nam

Bảng đổi từng giờ tại BST sang Việt Nam vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
BSTViệt NamGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 06:006:00 AM
01:001:00 AM 07:007:00 AM
02:002:00 AM 08:008:00 AM
03:003:00 AM 09:009:00 AM
04:004:00 AM 10:0010:00 AM
05:005:00 AM 11:0011:00 AM
06:006:00 AM 12:0012:00 PM
07:007:00 AM 13:001:00 PM
08:008:00 AM 14:002:00 PM ✓
09:009:00 AM 15:003:00 PM ✓
10:0010:00 AM 16:004:00 PM ✓
11:0011:00 AM 17:005:00 PM ✓
12:0012:00 PM 18:006:00 PM
13:001:00 PM 19:007:00 PM
14:002:00 PM 20:008:00 PM
15:003:00 PM 21:009:00 PM
16:004:00 PM 22:0010:00 PM
17:005:00 PM 23:0011:00 PM
18:006:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng BST (UTC+1) và Việt Nam (UTC+7); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Việt Nam = BST + 6h · GMT + 7h.

BSTViệt Nam
6:00 AM BST= 12:00 PM Việt Nam
7:00 AM BST= 1:00 PM Việt Nam
8:00 AM BST= 2:00 PM Việt Nam
9:00 AM BST= 3:00 PM Việt Nam
10:00 AM BST= 4:00 PM Việt Nam
12:00 PM BST= 6:00 PM Việt Nam
3:00 PM BST= 9:00 PM Việt Nam
5:00 PM BST= 11:00 PM Việt Nam
6:00 PM BST= 12:00 AM Việt Nam (+1 ngày)
8:00 PM BST= 2:00 AM Việt Nam (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại BST và Việt Nam trùng nhau 4 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–12:00 BST · 14:00–18:00 Việt Nam

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

BST và Việt Nam có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămBSTViệt Nam
2026

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2027

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.
2028

· 01:00 → 02:00
UTC+0 → UTC+1

· 02:00 → 01:00
UTC+1 → UTC+0

Không đổi đồng hồ; UTC+7 quanh năm.

Vào đầu năm 2026, Việt Nam sớm hơn GMT 7 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 02:00 BST đến trước 2026-10-25 01:00 GMT, Việt Nam sớm hơn BST 6 giờ.
  • Từ 2027-03-28 02:00 BST đến trước 2027-10-31 01:00 GMT, Việt Nam sớm hơn BST 6 giờ.
  • Từ 2028-03-26 02:00 BST đến trước 2028-10-29 01:00 GMT, Việt Nam sớm hơn BST 6 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng BST là mấy giờ Việt Nam?

9:00 AM BST = 3:00 PM Việt Nam, theo UTC+1 và UTC+7. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa BST và Việt Nam có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Việt Nam sớm hơn BST 6 giờ; Việt Nam sớm hơn BST 7 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Việt Nam đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Việt Nam ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa BST và Việt Nam vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–12:00 UTC+1 / 14:00–18:00 Việt Nam, tổng cộng 4 giờ.

Hiện tại BST và Việt Nam chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Việt Nam sớm hơn UTC+1 6 giờ. Công thức đổi giờ: Việt Nam = BST + 6h · GMT + 7h.