CEST sang Sydney – Đổi giờ

Giờ CEST

CESTUTC+2Không áp dụng

Giờ Sydney

AEDTUTC+11Giờ mùa hè

Sydney sớm hơn CEST 9 giờ. Sau lần đổi giờ kế tiếp (): Sydney sớm hơn CEST 8 giờ.

Chênh lệch với nơi bạn ở

CEST muộn hơn Hà Nội 5 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →

Chọn ngày và giờ

Chọn giờ địa phương tại CEST để đổi sang giờ Sydney vào ngày đó.

Đổi giờ Sydney sang CEST

Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.

Bảng quy đổi 24 giờ · CEST → Sydney

Bảng đổi từng giờ tại CEST sang Sydney vào ngày 2026-10-21.

  • Giờ làm việc
  • Ngoài giờ làm việc
  • Ban đêm
CESTSydneyGiờ làm việc trùng nhau
00:0012:00 AM 09:009:00 AM
01:001:00 AM 10:0010:00 AM
02:002:00 AM 11:0011:00 AM
03:003:00 AM 12:0012:00 PM
04:004:00 AM 13:001:00 PM
05:005:00 AM 14:002:00 PM
06:006:00 AM 15:003:00 PM
07:007:00 AM 16:004:00 PM
08:008:00 AM 17:005:00 PM ✓
09:009:00 AM 18:006:00 PM
10:0010:00 AM 19:007:00 PM
11:0011:00 AM 20:008:00 PM
12:0012:00 PM 21:009:00 PM
13:001:00 PM 22:0010:00 PM
14:002:00 PM 23:0011:00 PM
15:003:00 PM 00:0012:00 AM +1 ngày
16:004:00 PM 01:001:00 AM +1 ngày
17:005:00 PM 02:002:00 AM +1 ngày
18:006:00 PM 03:003:00 AM +1 ngày
19:007:00 PM 04:004:00 AM +1 ngày
20:008:00 PM 05:005:00 AM +1 ngày
21:009:00 PM 06:006:00 AM +1 ngày
22:0010:00 PM 07:007:00 AM +1 ngày
23:0011:00 PM 08:008:00 AM +1 ngày

Ví dụ đổi giờ nhanh

Các ví dụ dùng CEST (UTC+2) và Sydney (UTC+11); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.

Công thức đổi giờ: Sydney = CEST + 9h · CET + 10h · CEST + 8h.

CESTSydney
6:00 AM CEST= 3:00 PM Sydney
7:00 AM CEST= 4:00 PM Sydney
8:00 AM CEST= 5:00 PM Sydney
9:00 AM CEST= 6:00 PM Sydney
10:00 AM CEST= 7:00 PM Sydney
12:00 PM CEST= 9:00 PM Sydney
3:00 PM CEST= 12:00 AM Sydney (+1 ngày)
5:00 PM CEST= 2:00 AM Sydney (+1 ngày)
6:00 PM CEST= 3:00 AM Sydney (+1 ngày)
8:00 PM CEST= 5:00 AM Sydney (+1 ngày)

Khung giờ họp trùng nhau

Khung làm việc 08:00–18:00 tại CEST và Sydney trùng nhau 1 giờ vào ngày 2026-10-21.

Giờ làm việc trùng nhau
08:00–09:00 CEST · 17:00–18:00 Sydney

Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028

CEST và Sydney có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.

NămCESTSydney
2026

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2027

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

2028

· 02:00 → 03:00
UTC+1 → UTC+2

· 03:00 → 02:00
UTC+2 → UTC+1

· 03:00 → 02:00
UTC+11 → UTC+10

· 02:00 → 03:00
UTC+10 → UTC+11

Vào đầu năm 2026, Sydney sớm hơn CET 10 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.

  • Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-04-04 18:00 CEST, Sydney sớm hơn CEST 9 giờ.
  • Từ 2026-04-04 18:00 CEST đến trước 2026-10-03 18:00 CEST, Sydney sớm hơn CEST 8 giờ.
  • Từ 2026-10-03 18:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, Sydney sớm hơn CEST 9 giờ.
  • Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-04-03 18:00 CEST, Sydney sớm hơn CEST 9 giờ.
  • Từ 2027-04-03 18:00 CEST đến trước 2027-10-02 18:00 CEST, Sydney sớm hơn CEST 8 giờ.
  • Từ 2027-10-02 18:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, Sydney sớm hơn CEST 9 giờ.
  • Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-04-01 18:00 CEST, Sydney sớm hơn CEST 9 giờ.
  • Từ 2028-04-01 18:00 CEST đến trước 2028-09-30 18:00 CEST, Sydney sớm hơn CEST 8 giờ.
  • Từ 2028-09-30 18:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, Sydney sớm hơn CEST 9 giờ.

Câu hỏi thường gặp

9 giờ sáng CEST là mấy giờ Sydney?

9:00 AM CEST = 6:00 PM Sydney, theo UTC+2 và UTC+11. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.

Chênh lệch giữa CEST và Sydney có thay đổi trong năm không?

Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Sydney sớm hơn CEST 8 giờ; Sydney sớm hơn CEST 9 giờ; Sydney sớm hơn CEST 10 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.

Làm sao biết Sydney đang là ban ngày hay ban đêm?

Nhìn đồng hồ Sydney ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.

Nên gọi điện giữa CEST và Sydney vào lúc nào?

Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–09:00 UTC+2 / 17:00–18:00 Sydney, tổng cộng 1 giờ.

Hiện tại CEST và Sydney chênh nhau bao nhiêu giờ?

Hiện tại, Sydney sớm hơn UTC+2 9 giờ. Công thức đổi giờ: Sydney = CEST + 9h · CET + 10h · CEST + 8h.