CET sang Rawalpindi – Đổi giờ
Rawalpindi sớm hơn CET 4 giờ.
CET luôn là UTC+1. Hiện phần lớn nơi dùng CET đang theo CEST (UTC+2): Rawalpindi sớm hơn CEST 3 giờ.
Chênh lệch với nơi bạn ở
CET muộn hơn Hà Nội 6 giờ. So sánh với giờ nơi bạn ở →
Chọn ngày và giờ
Chọn giờ địa phương tại CET để đổi sang giờ Rawalpindi vào ngày đó.
Không thể chọn giờ bị bỏ qua khi đổi đồng hồ; giờ lặp lại được tính theo lần xuất hiện đầu tiên.
Bảng quy đổi 24 giờ · CET → Rawalpindi
Bảng đổi từng giờ tại CET sang Rawalpindi vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc
- Ngoài giờ làm việc
- Ban đêm
| CET | Rawalpindi | Giờ làm việc trùng nhau |
|---|---|---|
| 00:0012:00 AM | 04:004:00 AM | |
| 01:001:00 AM | 05:005:00 AM | |
| 02:002:00 AM | 06:006:00 AM | |
| 03:003:00 AM | 07:007:00 AM | |
| 04:004:00 AM | 08:008:00 AM | |
| 05:005:00 AM | 09:009:00 AM | |
| 06:006:00 AM | 10:0010:00 AM | |
| 07:007:00 AM | 11:0011:00 AM | |
| 08:008:00 AM | 12:0012:00 PM | ✓ |
| 09:009:00 AM | 13:001:00 PM | ✓ |
| 10:0010:00 AM | 14:002:00 PM | ✓ |
| 11:0011:00 AM | 15:003:00 PM | ✓ |
| 12:0012:00 PM | 16:004:00 PM | ✓ |
| 13:001:00 PM | 17:005:00 PM | ✓ |
| 14:002:00 PM | 18:006:00 PM | |
| 15:003:00 PM | 19:007:00 PM | |
| 16:004:00 PM | 20:008:00 PM | |
| 17:005:00 PM | 21:009:00 PM | |
| 18:006:00 PM | 22:0010:00 PM | |
| 19:007:00 PM | 23:0011:00 PM | |
| 20:008:00 PM | 00:0012:00 AM +1 ngày | |
| 21:009:00 PM | 01:001:00 AM +1 ngày | |
| 22:0010:00 PM | 02:002:00 AM +1 ngày | |
| 23:0011:00 PM | 03:003:00 AM +1 ngày |
Ví dụ đổi giờ nhanh
Các ví dụ dùng CET (UTC+1) và Rawalpindi (UTC+5); khi chọn ngày, kết quả sẽ tính theo lịch đổi giờ địa phương.
Công thức đổi giờ: Rawalpindi = CET + 4h · CEST + 3h.
| CET | Rawalpindi |
|---|---|
| 6:00 AM CET | = 10:00 AM Rawalpindi |
| 7:00 AM CET | = 11:00 AM Rawalpindi |
| 8:00 AM CET | = 12:00 PM Rawalpindi |
| 9:00 AM CET | = 1:00 PM Rawalpindi |
| 10:00 AM CET | = 2:00 PM Rawalpindi |
| 12:00 PM CET | = 4:00 PM Rawalpindi |
| 3:00 PM CET | = 7:00 PM Rawalpindi |
| 5:00 PM CET | = 9:00 PM Rawalpindi |
| 6:00 PM CET | = 10:00 PM Rawalpindi |
| 8:00 PM CET | = 12:00 AM Rawalpindi (+1 ngày) |
Khung giờ họp trùng nhau
Khung làm việc 08:00–18:00 tại CET và Rawalpindi trùng nhau 6 giờ vào ngày 2026-10-21.
- Giờ làm việc trùng nhau
- 08:00–14:00 CET · 12:00–18:00 Rawalpindi
Lịch đổi giờ hai phía, 2026–2028
CET và Rawalpindi có lịch đổi đồng hồ dưới đây trong giai đoạn 2026–2028; giờ trong bảng là giờ địa phương của từng phía.
| Năm | CET | Rawalpindi |
|---|---|---|
| 2026 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+5 quanh năm. |
| 2027 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+5 quanh năm. |
| 2028 | · 02:00 → 03:00 · 03:00 → 02:00 | Không đổi đồng hồ; UTC+5 quanh năm. |
Vào đầu năm 2026, Rawalpindi sớm hơn CET 4 giờ. Chênh lệch thay đổi trong các giai đoạn dưới đây.
- Từ 2026-03-29 03:00 CEST đến trước 2026-10-25 02:00 CET, Rawalpindi sớm hơn CEST 3 giờ.
- Từ 2027-03-28 03:00 CEST đến trước 2027-10-31 02:00 CET, Rawalpindi sớm hơn CEST 3 giờ.
- Từ 2028-03-26 03:00 CEST đến trước 2028-10-29 02:00 CET, Rawalpindi sớm hơn CEST 3 giờ.
Câu hỏi thường gặp
9 giờ sáng CET là mấy giờ Rawalpindi?
9:00 AM CET = 1:00 PM Rawalpindi, theo UTC+1 và UTC+5. Chọn ngày ở trên để tính giờ địa phương theo mùa.
Chênh lệch giữa CET và Rawalpindi có thay đổi trong năm không?
Có. Trong giai đoạn 2026–2028: Rawalpindi sớm hơn CET 3 giờ; Rawalpindi sớm hơn CET 4 giờ. Bảng đổi giờ ghi ngày chuyển của cả hai phía.
Làm sao biết Rawalpindi đang là ban ngày hay ban đêm?
Nhìn đồng hồ Rawalpindi ở trên: quy ước này tính 06:00–18:00 giờ địa phương là ban ngày, phần còn lại là ban đêm, không dựa vào giờ mặt trời mọc và lặn.
Nên gọi điện giữa CET và Rawalpindi vào lúc nào?
Phần trùng nhau của khung làm việc 08:00–18:00 là 08:00–14:00 CET / 12:00–18:00 Rawalpindi, tổng cộng 6 giờ.
Hiện tại CET và Rawalpindi chênh nhau bao nhiêu giờ?
Hiện tại, Rawalpindi sớm hơn CET 4 giờ. Công thức đổi giờ: Rawalpindi = CET + 4h · CEST + 3h.